Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thống kê và dự báo giá cả
Xem theo ngày
RadDatePicker
Open the calendar popup.
TT Mặt hàng ĐVT Giá bình quân Tháng 7/2021 Giá bình quân Tháng 8/2021 Chênh lệch
1 Gạo tẻ thường Nghìn đồng/kg 12.824 12.598 (226)
2 Gạo tẻ ngon " 19.320 19.285 (35)
3 Thịt bò thăn " 263.487 265.741 2.254
4 Gà ta " 112.457 113.478 1.021
5 Cá chép " 60.385 57.824 (2.561)
6 Bắp cải trắng " 10.247 10.247 -
7 Cải xanh " 8.026 7.825 (201)
8 Bí xanh " 9.862 13.254 3.392
9 Cà chua " 9.723 9.825 102
10 Đường RE " 19.254 19.250 0.004
Đơn vị tính: nghìn đồng/tấn
Xi măng STT Đơn vị Xi măng Sản xuất (tấn) Tiêu thụ (tấn) Giá bán 7/2021 Giá bán 8/2021
1 Hoàng Thạch PCB30 bao 280.000 290.000 1.395.000 1.395.000
2 Hải Phòng PCB30 bao 120.000 110.000 1.505.000 1.505.000
3 Bút Sơn PCB30 bao 230.000 200.000 1.470.000 1.470.000
4 Bỉm Sơn PCB30 bao 365.000 320.000 1.400.000 1.400.000
5 Tam Điệp PCB40 bao 100.000 70.000 1.270.000 1.270.000
6 Hoàng Mai PCB40 bao 150.000 160.000 1.180.000 1.180.000
7 Hải Vân PCB40 bao 65.000 60.000 1.425.000 1.425.000
8 Hà Tiên 1 PCB40 bao 410.000 390.000 1.730.000 1.730.000
(Giá bán trên là giá giao trên phương tiện bên mua tại máng xuất của nhà máy đã có thuế VAT)
Đơn vị tính: nghìn đồng/kg
Thép STT Chủng loại Việt Nhật Miền Nam Hoà Phát Việt Mỹ Pomina
1 D6 13,800 13,300 13,300 13,200 13,300
2 D8 13,800 13,300 13,300 13,200 13,300
3 D10 100,800 80,000 80,500 79,000 82,000
4 D12 140,700 131,000 133,000 128,600 132,000
5 D14 192,200 182,300 183,300 180,800 183,400
6 D16 254,200 238,500 239,500 234,000 242,100
(Giá bán tại nhà máy, chưa trừ chiết khấu, chưa có VAT)
Xăng Các chủng loại xăng dầu Giá bán trong nước hiện hành* (đồng/lít,kg) Quỹ BOG (đồng/l,kg)
Trích Sử dụng
Xăng RON 95-IV 21.490 0 1.050
E5 RON 92-II 20.140 0 1.900
DO 0,001S-V 16.370 0 400
DO 0,05S-II 16.020 0 400
Dầu hỏa 2-K 15.080 0 400
(*Giá bán xăng dầu của Tổng công ty xăng dầu Việt Nam)
Gas STT Tên hãng Loại Giá đề xuất (đồng) Giá bán lẻ (đồng)
1 Saigon Petro 12kg (Màu xám) 417.000 402.500
2 Gia Đình 12kg (Màu xám) 417.000 392.000
3 ELF 12kg (Màu đỏ) 383.000 370.000
4 Petrolimex 12kg (Màu xám) 380.000 372.000
5 Pacific Petro 12kg (Màu xanh) 367.000 343.000