Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thống kê và dự báo giá cả
Xem theo ngày
RadDatePicker
Open the calendar popup.
TT Mặt hàng ĐVT Hậu Giang Sóc Trăng Hà Giang
1 Gạo tẻ thường Nghìn đồng/kg 12 9.8 11
2 Thịt lợn thăn " 85 85 110
3 Thịt lợn mông sấn " 80 80 85
4 Thịt bò thăn " 270 230 350
5 Gà CN làm sẵn " 50 70 100
6 Gà ta còn sống " 100 90 150
7 Giò lụa " 100 140 150
8 Rau bắp cải " 8 10 10
9 Cà chua " 12 12 15
10 Đường RE " 18 16 20
Đơn vị tính: nghìn đồng/tấn
Xi măng Đơn vị Xi măng Sản xuất (tấn) Tiêu thụ (tấn) Giá bán 9/2018 Giá bán 10/2018 Mức tăng giá (+)
Hoàng Thạch PCB30 bao 280.000 290.000 1.270.000 1.270.000 0
Hải Phòng PCB30 bao 120.000 110.000 1.270.000 1.270.000 0
Bút Sơn PCB30 bao 230.000 200.000 1.270.000 1.270.000 0
Bỉm Sơn PCB30 bao 365.000 320.000 1.270.000 1.270.000 0
Tam Điệp PCB40 bao 100.000 70.000 1.170.000 1.170.000 0
Hoàng Mai PCB40 bao 150.000 160.000 1.250.000 1.250.000 0
Hải Vân PCB40 bao 65.000 60.000 1.325.000 1.325.000 0
Hà Tiên 1 PCB40 bao 410.000 390.000 1.705.000 1.705.000 0
(Giá bán trên là giá giao trên phương tiện bên mua tại máng xuất của nhà máy đã có thuế VAT)
Đơn vị tính: nghìn đồng/kg
Thép Sản phẩmMiền BắcMiền Nam
GTTNVPSThép MNVinakyoei
Thép tròn đốt 10.250 9.500 11.000 11.600
Thép cuộn ɸ6 10.350 9.750 10.550 11.920
(Giá bán tại nhà máy, chưa trừ chiết khấu, chưa có VAT)
Xăng Các chủng loại xăng dầu Giá bán trong nước hiện hành* (đồng/lít,kg) Quỹ BOG (đồng/l,kg) Thuế suất thuế nhập khẩu (%)
Trích Sử dụng
Xăng RON 95-IV 21.210 300 0 10,0
Xăng E5 RON 92 19.600 0 600 10,0
Dầu Điêzen 0,001S-V 18.640 300 0 1,03
Dầu hỏa 17.080 300 105 0,11
(*Giá bán xăng dầu của Tổng công ty xăng dầu Việt Nam)
Gas Doanh nghiệp đầu mối Đơn vị tính (Đồng) Giá đăng ký liền kề trước Giá đăng ký từ 10/2018 Tỷ lệ điều chỉnh (%)
Công ty TNHH MTV dầu khí TP.HCM (Saigon Petro) Bình 12kg 350.000 330.000 5,7
CTCP kinh doanh khí hóa lỏng Miền Nam Bình 12kg 355.000 335.000 5,6
Công ty TNHH thương mại Trần Hồng Quân Bình 12kg 318.000 298.000 6,3
Công ty TNHH Super Gas Bình 12kg 378.988 358.992 5.3