Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thống kê và dự báo giá cả
Xem theo ngày
RadDatePicker
Open the calendar popup.
TT Mặt hàng ĐVT An Giang Long An Trà Vinh
1 Gạo tẻ thường Nghìn đồng/kg 10 10 10
2 Thịt lợn thăn " 75 85 91.5
3 Thịt lợn mông sấn " 65 80 86.5
4 Thịt bò thăn " 240 240 250
5 Gà CN làm sẵn " 40 50 60
6 Gà ta còn sống " 90 60 98
7 Giò lụa " 140 160 140
8 Rau bắp cải " 12 9 13.5
9 Cà chua " 18 17 13.5
10 Đường RE " 21 21.5 16.5
Đơn vị tính: nghìn đồng/tấn
Xi măng Đơn vị Xi măng Sản xuất (tấn) Tiêu thụ (tấn) Giá bán 1/2019 Giá bán 2/2019 Mức tăng giá (+)
Hoàng Thạch PCB30 bao 280.000 290.000 1.270.000 1.270.000 0
Hải Phòng PCB30 bao 120.000 110.000 1.270.000 1.270.000 0
Bút Sơn PCB30 bao 230.000 200.000 1.270.000 1.270.000 0
Bỉm Sơn PCB30 bao 365.000 320.000 1.270.000 1.270.000 0
Tam Điệp PCB40 bao 100.000 70.000 1.170.000 1.170.000 0
Hoàng Mai PCB40 bao 150.000 160.000 1.250.000 1.250.000 0
Hải Vân PCB40 bao 65.000 60.000 1.325.000 1.325.000 0
Hà Tiên 1 PCB40 bao 410.000 390.000 1.705.000 1.705.000 0
(Giá bán trên là giá giao trên phương tiện bên mua tại máng xuất của nhà máy đã có thuế VAT)
Đơn vị tính: nghìn đồng/kg
Thép Sản phẩmMiền BắcMiền Nam
GTTNVPSThép MNVinakyoei
Thép tròn đốt 10.250 9.500 11.000 11.600
Thép cuộn ɸ6 10.350 9.750 10.550 11.920
(Giá bán tại nhà máy, chưa trừ chiết khấu, chưa có VAT)
Xăng Các chủng loại xăng dầu Giá bán trong nước hiện hành* (đồng/lít,kg) Quỹ BOG (đồng/l,kg) Thuế suất thuế nhập khẩu (%)
Trích Sử dụng
Xăng RON 95-IV 18.690 950 0 10,0
Xăng E5 RON 92 17.210 0 0 10,0
Dầu Điêzen 0,001S-V 16.060 800 0 1,03
Dầu hỏa 14.880 800 0 0,11
(*Giá bán xăng dầu của Tổng công ty xăng dầu Việt Nam)
Gas Doanh nghiệp đầu mối Đơn vị tính (Đồng) Giá đăng ký liền kề trước Giá đăng ký từ 2/2019 Tỷ lệ điều chỉnh (%)
Công ty TNHH MTV dầu khí TP.HCM (Saigon Petro) Bình 12kg 349.000 316.000 9.45
CTCP kinh doanh khí hóa lỏng Miền Nam Bình 12kg 344.000 311.000 9,59
Công ty TNHH thương mại Trần Hồng Quân Bình 12kg 307.000 274.000 10,73
Công ty TNHH Super Gas Bình 12kg 367.000 334.000 8,9