Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thống kê và dự báo giá cả
Xem theo ngày
RadDatePicker
Open the calendar popup.
TT Mặt hàng ĐVT Kon Tum Lâm Đồng Quãng Bình
1 Gạo tẻ thường Nghìn đồng/kg 11 13 12
2 Thịt lợn thăn " 90 85 85
3 Thịt lợn mông sấn " 80 90 81
4 Thịt bò thăn " 280 240 234
5 Gà CN làm sẵn " 80 65 60
6 Gà ta còn sống " 145 110 140
7 Giò lụa " 140 175 93
8 Rau bắp cải " 8 10 13
9 Cà chua " 10 11 17
10 Đường RE " 14 23 17
Đơn vị tính: nghìn đồng/tấn
Xi măng Đơn vị Xi măng Sản xuất (tấn) Tiêu thụ (tấn) Giá bán 10/2018 Giá bán 11/2018 Mức tăng giá (+)
Hoàng Thạch PCB30 bao 280.000 290.000 1.270.000 1.270.000 0
Hải Phòng PCB30 bao 120.000 110.000 1.270.000 1.270.000 0
Bút Sơn PCB30 bao 230.000 200.000 1.270.000 1.270.000 0
Bỉm Sơn PCB30 bao 365.000 320.000 1.270.000 1.270.000 0
Tam Điệp PCB40 bao 100.000 70.000 1.170.000 1.170.000 0
Hoàng Mai PCB40 bao 150.000 160.000 1.250.000 1.250.000 0
Hải Vân PCB40 bao 65.000 60.000 1.325.000 1.325.000 0
Hà Tiên 1 PCB40 bao 410.000 390.000 1.705.000 1.705.000 0
(Giá bán trên là giá giao trên phương tiện bên mua tại máng xuất của nhà máy đã có thuế VAT)
Đơn vị tính: nghìn đồng/kg
Thép Sản phẩmMiền BắcMiền Nam
GTTNVPSThép MNVinakyoei
Thép tròn đốt 10.250 9.500 11.000 11.600
Thép cuộn ɸ6 10.350 9.750 10.550 11.920
(Giá bán tại nhà máy, chưa trừ chiết khấu, chưa có VAT)
Xăng Các chủng loại xăng dầu Giá bán trong nước hiện hành* (đồng/lít,kg) Quỹ BOG (đồng/l,kg) Thuế suất thuế nhập khẩu (%)
Trích Sử dụng
Xăng RON 95-IV 17.750 300 0 10,0
Xăng E5 RON 92 16.270 0 600 10,0
Dầu Điêzen 0,001S-V 15.050 300 0 1,03
Dầu hỏa 14.180 300 105 0,11
(*Giá bán xăng dầu của Tổng công ty xăng dầu Việt Nam)
Gas Doanh nghiệp đầu mối Đơn vị tính (Đồng) Giá đăng ký liền kề trước Giá đăng ký từ 10/2018 Tỷ lệ điều chỉnh (%)
Công ty TNHH MTV dầu khí TP.HCM (Saigon Petro) Bình 12kg 350.000 330.000 5,7
CTCP kinh doanh khí hóa lỏng Miền Nam Bình 12kg 355.000 335.000 5,6
Công ty TNHH thương mại Trần Hồng Quân Bình 12kg 318.000 298.000 6,3
Công ty TNHH Super Gas Bình 12kg 378.988 358.992 5.3