TT Mặt hàng ĐVT Kon Tum Lâm Đồng Quãng Bình Tuyên Quang Hải Phòng
1 Gạo tẻ thường Nghìn đồng/kg 11 13 12 14 12
2 Thịt lợn thăn " 90 85 85 100 70
3 Thịt lợn mông sấn " 80 90 81 90 65
4 Thịt bò thăn " 280 240 234 250 270
5 Gà CN làm sẵn " 80 65 60 60 55
6 Gà ta còn sống " 145 110 140 120 110
7 Giò lụa " 140 175 93 125 112
8 Rau bắp cải " 8 10 13 10 7
9 Cà chua " 10 11 17 12 8
10 Đường RE " 14 23 17 16 20
(Nguồn: Cục Quản lý giá - Bộ tài chính)