TT Mặt hàng ĐVT Khánh Hòa Phú Yên Tuyên Quang Hải Phòng Bắc Giang
1 Gạo tẻ thường Nghìn đồng/kg 10.5 10 14 12 11
2 Thịt lợn thăn " 85 93 100 70 100
3 Thịt lợn mông sấn " 75 88 90 65 90
4 Thịt bò thăn " 255 250 260 270 250
5 Gà CN làm sẵn " 53 72 60 55 60
6 Gà ta còn sống " 100 107 120 110 80
7 Giò lụa " 105 137 125 112 100
8 Rau bắp cải " 11 13 10 7 10
9 Cà chua " 10 16 12 8 13
10 Đường RE " 20 18.5 16 20 16
(Nguồn: Cục Quản lý giá - Bộ tài chính)