TT Mặt hàng ĐVT Hà Giang Thái Bình Phú Thọ Đắk Nông Thanh Hóa
1 Gạo tẻ thường Nghìn đồng/kg 11 12.5 14.5 11 12
2 Thịt lợn thăn " 110 95 85 80 90
3 Thịt lợn mông sấn " 85 85 80 85 80
4 Thịt bò thăn " 350 250 240 260 250
5 Gà CN làm sẵn " 100 55 42 80 60
6 Gà ta còn sống " 150 100 120 110 120
7 Giò lụa " 150 140 130 110 130
8 Rau bắp cải " 10 7 10 8 12
9 Cà chua " 15 15 20 25 18
10 Đường RE " 20 16 18 17 20
(Nguồn: Cục Quản lý giá - Bộ tài chính)