Xăng Các chủng loại xăng dầu Giá bán trong nước hiện hành* (đồng/lít,kg) Quỹ BOG (đồng/l,kg) Thuế suất thuế nhập khẩu (%)
Trích Sử dụng
Xăng RON 95-IV 15.070 950 0 10,0
Xăng E5 RON 92 14.250 0 0 10,0
Dầu Điêzen 0,001S-V 12.410 800 0 1,03
Dầu hỏa 10.030 800 0 0,11
(*Giá bán xăng dầu của Tổng công ty xăng dầu Việt Nam)
Gas Doanh nghiệp đầu mối Đơn vị tính (Đồng) Giá đăng ký liền kề trước Giá đăng ký từ 1/2020 Tỷ lệ điều chỉnh (%)
Công ty TNHH MTV dầu khí TP.HCM (Saigon Petro) Bình 12kg 337.000 385.000 14,2
CTCP kinh doanh khí hóa lỏng Miền Nam Bình 12kg 324.000 372.000 14,8
Công ty TNHH thương mại Trần Hồng Quân Bình 12kg 284.000 334.000 17,6
Công ty TNHH Super Gas Bình 12kg
(Nguồn: Cục Quản lý giá - Bộ tài chính)