Xăng Các chủng loại xăng dầu Giá bán trong nước hiện hành* (đồng/lít,kg) Quỹ BOG (đồng/l,kg) Thuế suất thuế nhập khẩu (%)
Trích Sử dụng
Xăng RON 95-IV 18.690 950 0 10,0
Xăng E5 RON 92 17.210 0 0 10,0
Dầu Điêzen 0,001S-V 16.060 800 0 1,03
Dầu hỏa 14.880 800 0 0,11
(*Giá bán xăng dầu của Tổng công ty xăng dầu Việt Nam)
Gas Doanh nghiệp đầu mối Đơn vị tính (Đồng) Giá đăng ký liền kề trước Giá đăng ký từ 2/2019 Tỷ lệ điều chỉnh (%)
Công ty TNHH MTV dầu khí TP.HCM (Saigon Petro) Bình 12kg 349.000 316.000 9.45
CTCP kinh doanh khí hóa lỏng Miền Nam Bình 12kg 344.000 311.000 9,59
Công ty TNHH thương mại Trần Hồng Quân Bình 12kg 307.000 274.000 10,73
Công ty TNHH Super Gas Bình 12kg 367.000 334.000 8,9
(Nguồn: Cục Quản lý giá - Bộ tài chính)