Đơn vị tính: nghìn đồng/tấn
Xi măng Đơn vị Xi măng Sản xuất (tấn) Tiêu thụ (tấn) Giá bán 9/2018 Giá bán 10/2018 Mức tăng giá (+)
Hoàng Thạch PCB30 bao 280.000 290.000 1.270.000 1.270.000 0
Hải Phòng PCB30 bao 120.000 110.000 1.270.000 1.270.000 0
Bút Sơn PCB30 bao 230.000 200.000 1.270.000 1.270.000 0
Bỉm Sơn PCB30 bao 365.000 320.000 1.270.000 1.270.000 0
Tam Điệp PCB40 bao 100.000 70.000 1.170.000 1.170.000 0
Hoàng Mai PCB40 bao 150.000 160.000 1.250.000 1.250.000 0
Hải Vân PCB40 bao 65.000 60.000 1.325.000 1.325.000 0
Hà Tiên 1 PCB40 bao 410.000 390.000 1.705.000 1.705.000 0
(Giá bán trên là giá giao trên phương tiện bên mua tại máng xuất của nhà máy đã có thuế VAT)
Đơn vị tính: nghìn đồng/tấn
Thép Sản phẩmMiền BắcMiền Nam
GTTNVPSThép MNVinakyoei
Thép tròn đốt 10.250 9.500 11.000 11.600
Thép cuộn ɸ6 10.350 9.750 10.550 11.920
(Giá bán tại nhà máy, chưa trừ chiết khấu, chưa có VAT)
(Nguồn: Cục Quản lý giá - Bộ tài chính)