Các chủng loại xăng dầu Giá bán trong nước hiện hành* (đồng/lít,kg) Quỹ BOG (đồng/l,kg)
Trích Sử dụng
Xăng RON 95-IV 22.97 0 1.05
E5 RON 92-II 21.68 0 1.9
DO 0,001S-V 17.89 0 400
DO 0,05S-II 17.54 0 400
Dầu hỏa 2-K 16.62 0 400
(*Giá bán xăng dầu của Tổng công ty xăng dầu Việt Nam)
STT Tên hãng Loại Giá đề xuất (đồng) Giá bán lẻ (đồng)
1 Saigon Petro 12kg (Màu xám) 375 360.5
2 Gia Đình 12kg (Màu xám) 375 350
3 ELF 12kg (Màu đỏ) 341 338
4 Petrolimex 12kg (Màu xám) 348 330
5 Pacific Petro 12kg (Màu xanh) 325 301
(Nguồn: Cục Quản lý giá - Bộ tài chính)