Thứ năm 07/07/2022 15:36 | Hotline: 0965 199 586 | Email: [email protected]
Thời tiết: Hà Nội 26°C
Ninh Bình 33°C
Quảng Ninh 27°C
Thừa Thiên Huế 31°C
TP Hồ Chí Minh 33°C
Đà Nẵng 35°C
VNI: 1,166.48 - 16.87 (1.47%)
KL: 411,791,070 (CP) GT: 9,061,626 (tỷ)
202 73 139 Đóng cửa
VN30: 1,229.23 - 17.29 (1.43%)
KL: 98,638,500 (CP) GT: 3,210,209 (tỷ)
24 2 4 Đóng cửa
HNX: 271.86 - -0.06 (-0.02%)
KL: 47,413,686 (CP) GT: 803,398 (tỷ)
83 206 82 Đóng cửa
HN30: 474.10 - 0.92 (0.20%)
KL: 25,312,200 (CP) GT: 551,492 (tỷ)
7 8 7 Đóng cửa
UPCOM: 86.38 - 0.16 (0.18%)
KL: 30,084,530 (CP) GT: 572,046 (tỷ)
141 708 141 Đóng cửa
Các chủng loại xăng dầu Giá bán trong nước hiện hành* (đồng/lít,kg) Quỹ BOG (đồng/l,kg)
Trích Sử dụng
Xăng RON 95-IV 22.97 0 1.05
E5 RON 92-II 21.68 0 1.9
DO 0,001S-V 17.89 0 400
DO 0,05S-II 17.54 0 400
Dầu hỏa 2-K 16.62 0 400
(*Giá bán xăng dầu của Tổng công ty xăng dầu Việt Nam)
STT Tên hãng Loại Giá đề xuất (đồng) Giá bán lẻ (đồng)
1 Saigon Petro 12kg (Màu xám) 375 360.5
2 Gia Đình 12kg (Màu xám) 375 350
3 ELF 12kg (Màu đỏ) 341 338
4 Petrolimex 12kg (Màu xám) 348 330
5 Pacific Petro 12kg (Màu xanh) 325 301
(Nguồn: Cục Quản lý giá - Bộ tài chính)

Mới nhất | Đọc nhiều

6 tháng năm 2022, kim ngạch xuất khẩu cà phê tăng gần 50%
Hơn 60 triệu người Brazil đối mặt tình trạng mất an ninh lương thực
Chuyên gia dự báo lạm phát năm 2022 vẫn trong tầm kiểm soát