Thứ ba 19/10/2021 12:45 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 23°C
Ninh Bình 23°C
Quảng Ninh 26°C
Thừa Thiên Huế 23°C
TP Hồ Chí Minh 33°C
Đà Nẵng 27°C
VNI: 1,399.11 - 3.58 (0.26%)
KL: 365,606,944 (CP) GT: 11,014,913 (tỷ)
164 86 162 Tạm dừng
VN30: 1,512.55 - 2.06 (0.14%)
KL: 75,402,700 (CP) GT: 3,877,225 (tỷ)
15 5 10 Tạm dừng
HNX: 387.58 - 2.71 (0.70%)
KL: 67,751,051 (CP) GT: 1,360,364 (tỷ)
94 192 82 Tạm dừng
HN30: 608.45 - -0.61 (-0.10%)
KL: 22,697,200 (CP) GT: 595,895 (tỷ)
9 4 9 Tạm dừng
UPCOM: 99.51 - 0.14 (0.14%)
KL: 56,589,041 (CP) GT: 1,078,385 (tỷ)
129 689 154 Tạm dừng
Mặt bằng lãi suất trúng thầu trái phiếu chính phủ dự báo đi ngang
Mặt bằng lãi suất trúng thầu trái phiếu chính phủ dự báo đi ngang

Sự kiện

Hướng dẫn khai, tạm nộp thuế hoạt động kinh doanh xổ số điện toán
ban tin tai chinh so 03 thang 102021
Sục sôi thay vì chờ nước sôi
Áp dụng hoá đơn điện tử: Vẫn còn tâm lý ‘nước đến chân mới nhảy’
Diễn đàn kinh tế trực tuyến: Đồng hành cùng doanh nghiệp vượt qua đại dịch Covid 19
Dự trữ quốc gia - Thực hiện tốt nhiệm vụ 'tích cốc phòng cơ' đáp ứng yêu cầu đột xuất, cấp bách
Hướng dẫn đăng ký tài khoản giao dịch điện tử với cơ quan thuế
Phát triển kinh tế số - chìa khoá mở cho Việt Nam bứt phá
Tin buồn
Đồng Tháp mong muốn mở rộng tiêu thụ nông sản
Bảo đảm cân đối ngân sách nhà nước trong điều kiện dịch bệnh kéo dài
CPI up 1.82% in first nine months of 2021

Kết quả quay số mở thưởng

04 12 21 22 27 40
KỲ QSMT: #00798
Thứ Chủ nhật
NGÀY: 17/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
09 17 22 28 50 55 | 07
KỲ QSMT: #00634
Thứ bảy
NGÀY: 16/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
SỐ VÉ TRÚNG: 1
Giải Đặc biệt
362 339
Giải nhất
864 962 784 230
Giải Nhì
861 188 189 085 748 623
Giải Ba
825 062 488 288 538 720 236 108
KỲ QSMT: #00015
Thứ bảy
NGÀY: 16/10/2021
Giải Đặc biệt
853 488
Giải Nhất
960 180 148 327
Giải nhì
777 453 982 425 704 033
Giải ba
548 832 906 856 693 639 924 601
KỲ QSMT: #00369
Thứ hai
NGÀY: 18/10/2021

MEGA 6/45 quay số mở thưởng Thứ 4, Thứ 6, Chủ nhật hàng tuần.
Max 4D và POWER 6/55 quay số mở thưởng Thứ 3, Thứ 5, Thứ 7 hàng tuần. Max 3D quay số mở thưởng Thứ 2, Thứ 4, Thứ 6 hàng tuần. Đăng ký làm Điểm bán hàng Vietlott trên toàn quốc liên hệ hotline: 1900.55.88.89 hoặc Website: vietlott.vn

DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 57,200 ▲150K 57,900 ▲150K
AVPL / DOJI HN buôn 57,200 ▲150K 57,900 ▲150K
AVPL / DOJI HCM lẻ 57,400 ▲300K 57,900 ▲200K
AVPL / DOJI HCM buôn 57,400 ▲300K 57,900 ▲200K
AVPL / DOJI ĐN lẻ 57,200 ▲200K 57,900 ▲150K
AVPL / DOJI ĐN buôn 57,200 ▲200K 57,900 ▲150K
Nguyên liêu 9999 - HN 50,670 ▲80K 50,850 ▲60K
Nguyên liêu 999 - HN 50,620 ▲80K 50,800 ▲60K
AVPL / DOJI CT lẻ 57,300 ▲150K 57,900 ▲150K
AVPL / DOJI CT buôn 57,300 ▲150K 57,900 ▲150K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 50.850 51.950
TPHCM - SJC 57.250 ▲250K 57.950 ▲200K
Hà Nội - PNJ 50.850 51.950
Hà Nội - SJC 57.250 ▲150K 57.950 ▲250K
Đà Nẵng - PNJ 50.850 51.950
Đà Nẵng - SJC 57.250 ▲250K 57.950 ▲200K
Cần Thơ - PNJ 50.850 51.950
Cần Thơ - SJC 57.250 ▲250K 57.950 ▲200K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 50.750 51.550 ▼50K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 50.350 ▼200K 51.150 ▼200K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.110 ▼150K 38.510 ▼150K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 28.670 ▼120K 30.070 ▼120K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.030 ▼80K 21.430 ▼80K
AJC Giá mua Giá bán
Vàng trang sức 9999 5,000 ▲5K 5,140 ▲5K
Vàng trang sức 999 4,990 ▲5K 5,130 ▲5K
Vàng NT, TT, 3A Hà Nội 5,075 5,145
Vàng NT, TT Thái Bình 5,080 ▲35K 5,180 ▲50K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,065 ▼645K 5,165 ▼615K
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,080 ▼635K 5,150 ▼630K
Vàng NL 9999 5,050 ▼670K 5,135 ▼640K
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,720 ▲650K 5,790 ▲620K
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,725 ▲660K 5,790 ▲625K
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,725 ▲5725K 5,785 ▲5785K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,070 ▲5070K 5,170 ▲5170K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,070 ▲5070K 5,170 ▲5170K
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 57,300 ▲200K 58,000 ▲200K
SJC 5c 57,300 ▲200K 58,020 ▲200K
SJC 2c, 1C, 5 phân 57,300 ▲200K 58,030 ▲200K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50,850 ▲100K 51,550 ▲100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 50,850 ▲100K 51,650 ▲100K
Nữ Trang 99.99% 50,450 ▲100K 51,250 ▲100K
Nữ Trang 99% 49,543 ▲99K 50,743 ▲99K
Nữ Trang 68% 33,003 ▲68K 35,003 ▲68K
Nữ Trang 41.7% 19,523 ▲41K 21,523 ▲41K
BTMC Giá mua Giá bán
VÀNG MIẾNG VRTL 5,096 ▲3K 5,161 ▲3K
NHẪN TRÒN TRƠN 5,096 ▲3K 5,161 ▲3K
VÀNG MIẾNG SJC 5,737 ▲20K 5,794 ▲20K
VÀNG TRANG SỨC 5,040 ▲5K 5,150 ▲5K
99.9 (24k) 5,140 ▲5K
VÀNG HTBT 5,030 ▲5K
VÀNG NGUYÊN LIỆU 4,980 ▲5K
Cập nhật: 19/10/2021 12:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,465.46 16,631.77 17,153.39
CAD 17,941.18 18,122.41 18,690.78
CHF 24,030.38 24,273.11 25,034.39
CNY 3,468.58 3,503.62 3,614.04
DKK - 3,490.36 3,621.50
EUR 25,774.14 26,034.49 27,194.90
GBP 30,486.16 30,794.10 31,759.89
HKD 2,853.13 2,881.95 2,972.34
INR - 301.76 313.61
JPY 193.23 195.19 204.37
KRW 16.63 18.48 20.25
KWD - 75,330.43 78,287.51
MYR - 5,402.27 5,516.25
NOK - 2,652.26 2,762.94
RUB - 319.29 355.79
SAR - 6,053.43 6,291.05
SEK - 2,577.00 2,684.54
SGD 16,457.51 16,623.74 17,145.11
THB 602.18 669.09 694.23
USD 22,630.00 22,660.00 22,860.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,709 16,809 17,359
CAD 18,185 18,285 18,835
CHF 24,403 24,508 25,008
CNY - 3,510 3,620
DKK - 3,513 3,643
EUR #25,907 25,932 26,952
GBP 30,939 30,989 31,949
HKD 2,850 2,865 3,000
JPY 195 195.5 204
KRW 17.48 18.28 21.08
LAK - 1.55 2.5
NOK - 2,677 2,757
NZD 16,006 16,089 16,376
SEK - 2,614 2,664
SGD 16,465 16,565 17,165
THB 629.24 673.58 697.24
USD #22,636 22,656 22,856
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
USD, (1,2) 22,469
USD, (5,10,20) 22,469
USD,50-100 22,643 22,663 22,853
JPY 196.04 195.82 204.82
AUD 16,459 16,687 17,289
CAD 17,957 18,178 18,779
GBP 30,671 30,917 31,822
CHF 24,179 24,431 25,033
SGD 16,570 16,660 17,263
EUR 25,989 26,193 27,195
CNY - 3,489 3,620
HKD - 2,796 2,996
THB 656 663 713
MYR - 5,388 5,539
KRW - 22.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,655 22,655 22,855
EUR 26,028 26,098 27,111
GBP 30,638 30,823 31,877
HKD 2,869 2,889 2,962
CHF 24,146 24,291 25,048
JPY 195.5 196.68 204.5
THB 646.26 652.79 710.16
AUD 16,543 16,642 17,149
CAD 18,003 18,112 18,687
SGD 16,536 16,636 17,121
SEK - 2,592 2,670
LAK - 1.9 2.33
DKK - 3,505 3,608
NOK - 2,669 2,748
CNY - 3,488 3,591
RUB - 289 370
NZD 15,901 15,997 16,319
KRW 736.48 - 833.65
MYR 5,112.35 - 5,593.34
TWD 690.96 - 778.43
USD(1-2-5) - 22,469 -
USD(10-20) - 22,610 -
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,655.00 22,675.00 22,855.00
EUR 26,085.00 26,190.00 26,740.00
GBP 30,825.00 31,011.00 31,600.00
HKD 2,875.00 2,887.00 2,967.00
CHF 24,277.00 24,374.00 24,970.00
JPY 196.56 197.35 201.55
AUD 16,573.00 16,640.00 17,161.00
SGD 16,654.00 16,721.00 17,055.00
THB 660.00 663.00 702.00
CAD 18,148.00 18,221.00 18,605.00
NZD 0.00 15,929.00 16,376.00
KRW 0.00 18.38 20.16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.655 22.665 22.867
AUD 16.737 16.837 17.340
CAD 18.216 18.316 18.724
CHF 24.488 24.588 24.993
EUR 26.287 26.387 26.841
GBP 31.115 31.215 31.620
JPY 196,81 198,31 203,18
SGD 16.703 16.803 17.108
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
GOLD 5,722,000 5,722,000 5,779,000
USD(50,100) 22,657 22,677 23,130
USD(5, 10, 20) 22,637 22,677 23,130
USD(1,2) 22,637 22,677 23,130
EUR 26,201 26,301 26,806
GBP 30,923 31,023 31,729
JPY 196.38 197.38 202.46
CAD 18,028 18,078 19,715
AUD 16,647 16,747 18,217
SGD 16,606 16,706 17,214
CNY
THB
CHF
KRW
Cập nhật: 19/10/2021 12:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00

Chứng khoán quốc tế

Dow Jones 35,258.61
19/10 | NYSE -36.15 (-0.1%)
S&P 500 4,486.46
19/10 | NYSE 15.09 (0.34%)
FTSE 100 7,203.83
19/10 | London -30.2 (-0.42%)
DAX 15,474.47
19/10 | Xetra -112.89 (-0.72%)
CAC 40 6,673.10
19/10 | Euronext Paris -54.42 (-0.81%)
Hang Seng 25,707.29
19/10 | Hong Kong 297.54 (1.17%)
Nikkei 225 29,187.68
19/10 | Tokyo 162.22 (0.56%)
Shanghai 3,592.00
19/10 | Shanghai 23.86 (0.67%)
Cập nhật: 19-10-2021 12:44

Mới nhất | Đọc nhiều

Phía Nam Nghệ An đến Quảng Trị có nơi mưa to
Đào tạo kỹ năng nhân lực ngành logistics: Nhu cầu cấp thiết
Giữ ổn định giá cả những tháng cuối năm
Đấu giá
Đầu Thầu
Niêm yết
Tồn đọng
Xem thêm taisancong.vn
Bảo đảm cân đối ngân sách nhà nước trong điều kiện dịch bệnh kéo dài
Đồng Tháp mong muốn mở rộng tiêu thụ nông sản
Mặt bằng lãi suất trúng thầu trái phiếu chính phủ dự báo đi ngang
Hướng dẫn khai, tạm nộp thuế hoạt động kinh doanh xổ số điện toán
Rà soát chuẩn mực Kế toán công Việt Nam đợt 2
Phía Nam Nghệ An đến Quảng Trị có nơi mưa to
Agribank “sát cánh” cùng doanh nghiệp, doanh nhân phát triển kinh tế