Thứ ba 19/10/2021 17:56 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 24°C
Ninh Bình 23°C
Quảng Ninh 24°C
Thừa Thiên Huế 24°C
TP Hồ Chí Minh 30°C
Đà Nẵng 28°C
VNI: 1,395.33 - -0.20 (-0.01%)
KL: 639,434,845 (CP) GT: 20,344,202 (tỷ)
165 58 189 Đóng cửa
VN30: 1,507.19 - -3.30 (-0.22%)
KL: 142,509,300 (CP) GT: 7,301,333 (tỷ)
13 0 17 Đóng cửa
HNX: 387.00 - 2.12 (0.55%)
KL: 115,250,437 (CP) GT: 2,574,430 (tỷ)
108 164 96 Đóng cửa
HN30: 608.66 - -0.40 (-0.07%)
KL: 40,470,700 (CP) GT: 1,057,776 (tỷ)
8 3 11 Đóng cửa
UPCOM: 99.60 - 0.23 (0.24%)
KL: 95,456,280 (CP) GT: 1,870,222 (tỷ)
171 636 165 Đóng cửa
Mặt bằng lãi suất trúng thầu trái phiếu chính phủ dự báo đi ngang
Mặt bằng lãi suất trúng thầu trái phiếu chính phủ dự báo đi ngang

Sự kiện

ban tin tai chinh so 03 thang 102021
chung khoan viet van la diem den hap dan an toan cua dong von ngoai
Sục sôi thay vì chờ nước sôi
Áp dụng hoá đơn điện tử: Vẫn còn tâm lý ‘nước đến chân mới nhảy’
Diễn đàn kinh tế trực tuyến: Đồng hành cùng doanh nghiệp vượt qua đại dịch Covid 19
Dự trữ quốc gia - Thực hiện tốt nhiệm vụ 'tích cốc phòng cơ' đáp ứng yêu cầu đột xuất, cấp bách
Hướng dẫn đăng ký tài khoản giao dịch điện tử với cơ quan thuế
Phát triển kinh tế số - chìa khoá mở cho Việt Nam bứt phá
Hà Nội thu hút 48,7 tỷ USD vốn FDI
Tin buồn
Đồng Tháp mong muốn mở rộng tiêu thụ nông sản
CPI up 1.82% in first nine months of 2021

Kết quả quay số mở thưởng

04 12 21 22 27 40
KỲ QSMT: #00798
Thứ Chủ nhật
NGÀY: 17/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
09 17 22 28 50 55 | 07
KỲ QSMT: #00634
Thứ bảy
NGÀY: 16/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
SỐ VÉ TRÚNG: 1
Giải Đặc biệt
362 339
Giải nhất
864 962 784 230
Giải Nhì
861 188 189 085 748 623
Giải Ba
825 062 488 288 538 720 236 108
KỲ QSMT: #00015
Thứ bảy
NGÀY: 16/10/2021
Giải Đặc biệt
853 488
Giải Nhất
960 180 148 327
Giải nhì
777 453 982 425 704 033
Giải ba
548 832 906 856 693 639 924 601
KỲ QSMT: #00369
Thứ hai
NGÀY: 18/10/2021

MEGA 6/45 quay số mở thưởng Thứ 4, Thứ 6, Chủ nhật hàng tuần.
Max 4D và POWER 6/55 quay số mở thưởng Thứ 3, Thứ 5, Thứ 7 hàng tuần. Max 3D quay số mở thưởng Thứ 2, Thứ 4, Thứ 6 hàng tuần. Đăng ký làm Điểm bán hàng Vietlott trên toàn quốc liên hệ hotline: 1900.55.88.89 hoặc Website: vietlott.vn

DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 57,200 ▲150K 57,900 ▲150K
AVPL / DOJI HN buôn 57,200 ▲150K 57,900 ▲150K
AVPL / DOJI HCM lẻ 57,350 ▲250K 57,950 ▲250K
AVPL / DOJI HCM buôn 57,350 ▲250K 57,950 ▲250K
AVPL / DOJI ĐN lẻ 57,200 ▲200K 58,000 ▲250K
AVPL / DOJI ĐN buôn 57,200 ▲200K 58,000 ▲250K
Nguyên liêu 9999 - HN 50,750 ▲160K 50,950 ▲160K
Nguyên liêu 999 - HN 50,700 ▲160K 50,900 ▲160K
AVPL / DOJI CT lẻ 57,350 ▲200K 58,000 ▲250K
AVPL / DOJI CT buôn 57,350 ▲200K 58,000 ▲250K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 50.900 ▲50K 52.000 ▲50K
TPHCM - SJC 57.350 ▲350K 58.000 ▲250K
Hà Nội - PNJ 50.900 ▲50K 52.000 ▲50K
Hà Nội - SJC 57.400 ▲300K 58.000 ▲300K
Đà Nẵng - PNJ 50.900 ▲50K 52.000 ▲50K
Đà Nẵng - SJC 57.350 ▲350K 58.000 ▲250K
Cần Thơ - PNJ 50.900 ▲50K 52.000 ▲50K
Cần Thơ - SJC 57.350 ▲350K 58.000 ▲250K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 50.800 ▲50K 51.600
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 50.400 ▼150K 51.200 ▼150K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.150 ▼110K 38.550 ▼110K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 28.700 ▼90K 30.100 ▼90K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.050 ▼60K 21.450 ▼60K
AJC Giá mua Giá bán
Vàng trang sức 9999 5,005 ▲10K 5,145 ▲10K
Vàng trang sức 999 4,995 ▲10K 5,135 ▲10K
Vàng NT, TT, 3A Hà Nội 5,085 ▲10K 5,155 ▲10K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,080 ▲35K 5,180 ▲50K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,065 ▼645K 5,165 ▼615K
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,085 ▼630K 5,155 ▼625K
Vàng NL 9999 5,055 ▼665K 5,140 ▼635K
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,730 ▲660K 5,800 ▲630K
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,735 ▲670K 5,805 ▲640K
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,745 ▲5745K 5,800 ▲5800K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,080 ▲5080K 5,180 ▲5180K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,075 ▲5075K 5,175 ▲5175K
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 57,300 ▲200K 58,000 ▲200K
SJC 5c 57,300 ▲200K 58,020 ▲200K
SJC 2c, 1C, 5 phân 57,300 ▲200K 58,030 ▲200K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50,900 ▲150K 51,600 ▲150K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 50,900 ▲150K 51,700 ▲150K
Nữ Trang 99.99% 50,500 ▲150K 51,300 ▲150K
Nữ Trang 99% 49,592 ▲148K 50,792 ▲148K
Nữ Trang 68% 33,037 ▲102K 35,037 ▲102K
Nữ Trang 41.7% 19,544 ▲62K 21,544 ▲62K
BTMC Giá mua Giá bán
VÀNG MIẾNG VRTL 5,104 ▲11K 5,169 ▲11K
NHẪN TRÒN TRƠN 5,104 ▲11K 5,169 ▲11K
VÀNG MIẾNG SJC 5,742 ▲25K 5,799 ▲25K
VÀNG TRANG SỨC 5,045 ▲10K 5,155 ▲10K
99.9 (24k) 5,145 ▲10K
VÀNG HTBT 5,035 ▲10K
VÀNG NGUYÊN LIỆU 4,985 ▲10K
Cập nhật: 19/10/2021 17:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,465.46 16,631.77 17,153.39
CAD 17,941.18 18,122.41 18,690.78
CHF 24,030.38 24,273.11 25,034.39
CNY 3,468.58 3,503.62 3,614.04
DKK - 3,490.36 3,621.50
EUR 25,774.14 26,034.49 27,194.90
GBP 30,486.16 30,794.10 31,759.89
HKD 2,853.13 2,881.95 2,972.34
INR - 301.76 313.61
JPY 193.23 195.19 204.37
KRW 16.63 18.48 20.25
KWD - 75,330.43 78,287.51
MYR - 5,402.27 5,516.25
NOK - 2,652.26 2,762.94
RUB - 319.29 355.79
SAR - 6,053.43 6,291.05
SEK - 2,577.00 2,684.54
SGD 16,457.51 16,623.74 17,145.11
THB 602.18 669.09 694.23
USD 22,630.00 22,660.00 22,860.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,741 16,841 17,391
CAD 18,220 18,320 18,870
CHF 24,455 24,560 25,060
CNY - 3,519 3,629
DKK - 3,515 3,645
EUR #25,921 25,946 26,966
GBP 31,001 31,051 32,011
HKD 2,851 2,866 3,001
JPY 195.07 195.57 204.07
KRW 17.51 18.31 21.11
LAK - 1.55 2.5
NOK - 2,681 2,761
NZD 16,055 16,138 16,425
SEK - 2,622 2,672
SGD 16,486 16,586 17,186
THB 630.26 674.6 698.26
USD #22,636 22,656 22,856
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
USD, (1,2) 22,469
USD, (5,10,20) 22,469
USD,50-100 22,643 22,663 22,853
JPY 196.29 196.08 205.10
AUD 16,513 16,741 17,343
CAD 17,995 18,216 18,818
GBP 30,722 30,970 31,872
CHF 24,224 24,476 25,079
SGD 16,590 16,681 17,282
EUR 26,018 26,222 27,222
CNY - 3,495 3,626
HKD - 2,796 2,996
THB 657 664 714
MYR - 5,388 5,539
KRW - 22.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,655 22,655 22,855
USD(1-2-5) 22,469 - -
USD(10-20) 22,610 - -
GBP 30,685 30,870 31,933
HKD 2,869 2,889 2,962
CHF 24,211 24,357 25,117
JPY 195.77 196.95 204.71
THB 647.23 653.77 711.23
AUD 16,645 16,746 17,253
CAD 18,052 18,161 18,742
SGD 16,573 16,673 17,161
SEK - 2,606 2,683
LAK - 1.9 2.33
DKK - 3,514 3,617
NOK - 2,684 2,763
CNY - 3,502 3,605
RUB - 290 371
NZD 15,999 16,096 16,427
KRW 17.31 - 21.07
EUR 26,086 26,157 27,170
TWD 738.41 - 835.83
MYR 5,112.35 - 5,593.34
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,655.00 22,675.00 22,855.00
EUR 26,085.00 26,190.00 26,740.00
GBP 30,825.00 31,011.00 31,600.00
HKD 2,875.00 2,887.00 2,967.00
CHF 24,277.00 24,374.00 24,970.00
JPY 196.56 197.35 201.55
AUD 16,573.00 16,640.00 17,161.00
SGD 16,654.00 16,721.00 17,055.00
THB 660.00 663.00 702.00
CAD 18,148.00 18,221.00 18,605.00
NZD 0.00 15,929.00 16,376.00
KRW 0.00 18.38 20.16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.656 22.666 22.868
AUD 16.803 16.903 17.409
CAD 18.266 18.366 18.769
CHF 24.524 24.624 25.032
EUR 26.313 26.413 26.870
GBP 31.167 31.267 31.672
JPY 197,18 198,68 203,54
SGD 16.723 16.823 17.134
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
GOLD 5,722,000 5,722,000 5,779,000
USD(50,100) 22,657 22,677 23,130
USD(5, 10, 20) 22,637 22,677 23,130
USD(1,2) 22,637 22,677 23,130
EUR 26,201 26,301 26,806
GBP 30,923 31,023 31,729
JPY 196.38 197.38 202.46
CAD 18,028 18,078 19,715
AUD 16,647 16,747 18,217
SGD 16,606 16,706 17,214
CNY
THB
CHF
KRW
Cập nhật: 19/10/2021 17:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00

Chứng khoán quốc tế

Dow Jones 35,258.61
19/10 | NYSE -36.15 (-0.1%)
S&P 500 4,486.46
19/10 | NYSE 15.09 (0.34%)
FTSE 100 7,208.66
19/10 | London 4.83 (0.07%)
DAX 15,497.23
19/10 | Xetra 22.76 (0.15%)
CAC 40 6,675.36
19/10 | Euronext Paris 2.26 (0.03%)
Hang Seng 25,787.21
19/10 | Hong Kong 377.46 (1.49%)
Nikkei 225 29,215.52
19/10 | Tokyo 190.06 (0.65%)
Shanghai 3,593.15
19/10 | Shanghai 25.02 (0.7%)
Cập nhật: 19-10-2021 17:56

Mới nhất | Đọc nhiều

Đào tạo kỹ năng nhân lực ngành logistics: Nhu cầu cấp thiết
Đấu giá
Đầu Thầu
Niêm yết
Tồn đọng
Xem thêm taisancong.vn
Hà Nội thu hút 48,7 tỷ USD vốn FDI
Đồng Tháp mong muốn mở rộng tiêu thụ nông sản
Hướng dẫn khai, tạm nộp thuế hoạt động kinh doanh xổ số điện toán
Rà soát chuẩn mực Kế toán công Việt Nam đợt 2
Agribank “sát cánh” cùng doanh nghiệp, doanh nhân phát triển kinh tế