Thứ sáu 22/10/2021 15:58 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 21°C
Ninh Bình 18°C
Quảng Ninh 17°C
Thừa Thiên Huế 22°C
Đà Nẵng 27°C
TP Hồ Chí Minh 30°C
VNI: 1,389.24 - 4.47 (0.32%)
KL: 798,130,096 (CP) GT: 21,560,643 (tỷ)
198 59 155 Đóng cửa
VN30: 1,488.71 - -0.55 (-0.04%)
KL: 127,282,900 (CP) GT: 6,263,097 (tỷ)
15 2 13 Đóng cửa
HNX: 391.21 - 2.75 (0.71%)
KL: 156,221,662 (CP) GT: 2,997,549 (tỷ)
174 102 92 Đóng cửa
HN30: 610.81 - 3.84 (0.63%)
KL: 61,033,300 (CP) GT: 1,457,835 (tỷ)
16 1 5 Đóng cửa
UPCOM: 100.36 - 0.59 (0.59%)
KL: 172,868,051 (CP) GT: 2,398,365 (tỷ)
288 532 152 Đóng cửa
Đáp ứng mong đợi của người dân và doanh nghiệp
Đáp ứng mong đợi của người dân và doanh nghiệp

Sự kiện

“Khoan thư sức dân” mà vẫn đảm bảo cân đối ngân sách
Tạo bứt phá về ứng dụng công nghệ thông tin
Doanh nghiệp Bảo hiểm: Tăng tốc chặng nước rút cuối năm
ban tin tai chinh so 03 thang 102021
chung khoan viet van la diem den hap dan an toan cua dong von ngoai
kiem toan nha nuoc viet nam hoan thanh xuat sac vai tro chu tich asosai nhiem ky 2018 2021
infographics chi so danh gia chuyen doi so nam 2020 cua cac bo nganh
Sục sôi thay vì chờ nước sôi
Áp dụng hoá đơn điện tử: Vẫn còn tâm lý ‘nước đến chân mới nhảy’
Diễn đàn kinh tế trực tuyến: Đồng hành cùng doanh nghiệp vượt qua đại dịch Covid 19
Dự trữ quốc gia - Thực hiện tốt nhiệm vụ 'tích cốc phòng cơ' đáp ứng yêu cầu đột xuất, cấp bách
Hướng dẫn đăng ký tài khoản giao dịch điện tử với cơ quan thuế
Phát triển kinh tế số - chìa khoá mở cho Việt Nam bứt phá
Hiệu quả từ mô hình Liên kết đảm bảo an toàn kho hàng dự trữ quốc gia
Xác minh thông tin và tiêm vắc-xin phòng Covid-19
COVID-19 severely affects labour market

Kết quả quay số mở thưởng

05 09 33 40 41 45
KỲ QSMT: #00799
Thứ
NGÀY: 20/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
03 19 32 36 41 51 | 35
KỲ QSMT: #00636
Thứ năm
NGÀY: 21/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
SỐ VÉ TRÚNG: 0
Giải Đặc biệt
762 717
Giải nhất
218 060 863 078
Giải Nhì
320 598 187 642 165 294
Giải Ba
769 005 605 078 619 226 678 679
KỲ QSMT: #00017
Thứ năm
NGÀY: 21/10/2021
Giải Đặc biệt
386 405
Giải Nhất
919 787 895 629
Giải nhì
477 434 212 878 223 872
Giải ba
276 833 156 466 230 190 504 218
KỲ QSMT: #00370
Thứ
NGÀY: 20/10/2021

MEGA 6/45 quay số mở thưởng Thứ 4, Thứ 6, Chủ nhật hàng tuần.
Max 4D và POWER 6/55 quay số mở thưởng Thứ 3, Thứ 5, Thứ 7 hàng tuần. Max 3D quay số mở thưởng Thứ 2, Thứ 4, Thứ 6 hàng tuần. Đăng ký làm Điểm bán hàng Vietlott trên toàn quốc liên hệ hotline: 1900.55.88.89 hoặc Website: vietlott.vn

DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 57,400 ▲50K 58,100 ▲50K
AVPL / DOJI HN buôn 57,400 ▲50K 58,100 ▲50K
AVPL / DOJI HCM lẻ 57,550 ▲200K 58,150 ▲200K
AVPL / DOJI HCM buôn 57,550 ▲200K 58,150 ▲200K
AVPL / DOJI ĐN lẻ 57,400 ▲100K 58,150 ▲100K
AVPL / DOJI ĐN buôn 57,400 ▲100K 58,150 ▲100K
Nguyên liêu 9999 - HN 51,050 ▲200K 51,200 ▲100K
Nguyên liêu 999 - HN 51,000 ▲200K 51,150 ▲100K
AVPL / DOJI CT lẻ 57,400 ▲100K 58,100 ▲100K
AVPL / DOJI CT buôn 57,400 ▲100K 58,100 ▲100K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 51.150 ▲50K 52.250 ▲50K
TPHCM - SJC 57.500 ▲200K 58.150 ▲150K
Hà Nội - PNJ 51.150 ▲50K 52.250 ▲50K
Hà Nội - SJC 57.500 ▲100K 58.150 ▲100K
Đà Nẵng - PNJ 51.150 ▲50K 52.250 ▲50K
Đà Nẵng - SJC 57.500 ▲200K 58.150 ▲150K
Cần Thơ - PNJ 51.150 ▲50K 52.250 ▲50K
Cần Thơ - SJC 57.500 ▲200K 58.150 ▲150K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 51.050 ▲50K 51.850 ▲50K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 50.650 ▲50K 51.450 ▲50K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.340 ▲40K 38.740 ▲40K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 28.850 ▲30K 30.250 ▲30K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.150 ▲20K 21.550 ▲20K
AJC Giá mua Giá bán
Vàng trang sức 9999 5,030 ▲15K 5,170 ▲15K
Vàng trang sức 999 5,020 ▲15K 5,160 ▲15K
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,110 ▲15K 5,180 ▲15K
Vàng NL 9999 5,080 ▲15K 5,165 ▲15K
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,740 5,820 ▼10K
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,750 ▲15K 5,810 ▲5K
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,760 ▲10K 5,810 ▲10K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,100 ▲10K 5,200 ▲10K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,095 ▲15K 5,195 ▲15K
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 57,500 ▲100K 58,200 ▲100K
SJC 5c 57,500 ▲100K 58,220 ▲100K
SJC 2c, 1C, 5 phân 57,500 ▲100K 58,230 ▲100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,150 ▲150K 51,850 ▲150K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 51,150 ▲150K 51,950 ▲150K
Nữ Trang 99.99% 50,750 ▲150K 51,550 ▲150K
Nữ Trang 99% 49,840 ▲149K 51,040 ▲149K
Nữ Trang 68% 33,208 ▲103K 35,208 ▲103K
Nữ Trang 41.7% 19,648 ▲62K 21,648 ▲62K
BTMC Giá mua Giá bán
VÀNG MIẾNG VRTL 5,131 ▲15K 5,196 ▲15K
NHẪN TRÒN TRƠN 5,131 ▲15K 5,196 ▲15K
VÀNG MIẾNG SJC 5,756 ▲5K 5,808 ▲6K
VÀNG TRANG SỨC 5,075 ▲15K 5,185 ▲15K
99.9 (24k) 5,175 ▲15K
VÀNG HTBT 5,065 ▲15K
VÀNG NGUYÊN LIỆU 5,015 ▲15K
Cập nhật: 22/10/2021 15:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,559.43 16,726.70 17,251.29
CAD 17,937.24 18,118.42 18,686.67
CHF 24,166.43 24,410.53 25,176.12
CNY 3,487.62 3,522.85 3,633.88
DKK - 3,491.83 3,623.02
EUR 25,784.00 26,044.45 27,205.31
GBP 30,588.14 30,897.12 31,866.14
HKD 2,853.24 2,882.06 2,972.45
INR - 303.27 315.17
JPY 193.79 195.74 204.96
KRW 16.71 18.56 20.34
KWD - 75,413.96 78,374.33
MYR - 5,417.32 5,531.62
NOK - 2,666.71 2,777.99
RUB - 319.84 356.40
SAR - 6,052.10 6,289.67
SEK - 2,592.79 2,700.99
SGD 16,475.88 16,642.31 17,164.26
THB 602.05 668.95 694.08
USD 22,625.00 22,655.00 22,855.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,807 16,907 17,457
CAD 18,195 18,295 18,845
CHF 24,504 24,609 25,109
CNY - 3,520 3,630
DKK - 3,510 3,640
EUR #25,880 25,905 26,925
GBP 30,995 31,045 32,005
HKD 2,851 2,866 3,001
JPY 195.13 195.63 204.13
KRW 17.57 18.37 21.17
LAK - 1.54 2.49
NOK - 2,688 2,768
NZD 16,128 16,211 16,498
SEK - 2,626 2,676
SGD 16,466 16,566 17,166
THB 630.13 674.47 698.13
USD #22,635 22,655 22,855
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
USD, (1,2) 22,448
USD, (5,10,20) 22,448
USD,50-100 22,640 22,660 22,850
JPY 196.15 195.93 204.95
AUD 16,531 16,759 17,362
CAD 17,956 18,177 18,778
GBP 30,743 30,991 31,893
CHF 24,289 24,543 25,146
SGD 16,572 16,662 17,264
EUR 25,956 26,160 27,162
CNY - 3,497 3,627
HKD - 2,797 2,997
THB 655 662 712
MYR - 5,403 5,555
KRW - 22.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,655 22,655 22,855
USD(1-2-5) 22,448 - -
USD(10-20) 22,610 - -
GBP 30,718 30,904 31,965
HKD 2,870 2,890 2,963
CHF 24,272 24,418 25,180
JPY 195.79 196.97 204.77
THB 646.65 653.18 710.59
AUD 16,679 16,779 17,281
CAD 18,027 18,136 18,713
SGD 16,568 16,668 17,153
SEK - 2,611 2,688
LAK - 1.89 2.33
DKK - 3,507 3,610
NOK - 2,682 2,762
CNY - 3,508 3,610
RUB - 290 371
NZD 16,060 16,157 16,484
KRW 17.34 - 21.11
EUR 26,037 26,107 27,118
TWD 739.18 - 836.7
MYR 5,130.79 - 5,612.18
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,650.00 22,670.00 22,850.00
EUR 26,083.00 26,188.00 26,739.00
GBP 30,917.00 31,104.00 31,694.00
HKD 2,876.00 2,888.00 2,967.00
CHF 24,390.00 24,488.00 25,089.00
JPY 196.64 197.43 201.63
AUD 16,678.00 16,745.00 17,267.00
SGD 16,670.00 16,737.00 17,072.00
THB 660.00 663.00 701.00
CAD 18,146.00 18,219.00 18,603.00
NZD 0.00 16,084.00 16,532.00
KRW 0.00 18.45 20.24
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.654 22.664 22.866
AUD 16.836 16.936 17.440
CAD 18.227 18.327 18.735
CHF 24.600 24.700 25.105
EUR 26.274 26.374 26.831
GBP 31.164 31.264 31.671
JPY 196,97 198,47 204,98
SGD 16.714 16.814 17.121
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
GOLD 5,721,000 5,721,000 5,779,000
USD(50,100) 22,653 22,673 23,127
USD(5, 10, 20) 22,633 22,673 23,127
USD(1,2) 22,633 22,673 23,127
EUR 26,157 26,257 26,764
GBP 30,992 31,092 31,800
JPY 196.43 197.43 202.52
CAD 18,023 18,073 18,833
AUD 16,712 16,812 18,308
SGD 16,609 16,709 17,218
CNY
THB
CHF
KRW
Cập nhật: 22/10/2021 15:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00

Chứng khoán quốc tế

Dow Jones 35,603.08
22/10 | NYSE -6.26 (-0.02%)
S&P 500 4,549.78
22/10 | NYSE 13.59 (0.3%)
FTSE 100 7,220.60
22/10 | London 30.3 (0.42%)
DAX 15,550.00
22/10 | Xetra 77.44 (0.5%)
CAC 40 6,759.84
22/10 | Euronext Paris 73.67 (1.1%)
Hang Seng 26,126.93
22/10 | Hong Kong 109.4 (0.42%)
Nikkei 225 28,804.85
22/10 | Tokyo 96.27 (0.34%)
Shanghai 3,582.60
22/10 | Shanghai -12.18 (-0.34%)
Cập nhật: 22-10-2021 15:58

Mới nhất | Đọc nhiều

Đấu giá
Đầu Thầu
Niêm yết
Tồn đọng
Xem thêm taisancong.vn
Hiệu quả từ mô hình Liên kết đảm bảo an toàn kho hàng dự trữ quốc gia
Tạo bứt phá về ứng dụng công nghệ thông tin
Đáp ứng mong đợi của người dân và doanh nghiệp
HDBank khẳng định vị thế top 5 ngân hàng uy tín nhất Việt Nam
VPBank nhận gói vay hợp vốn 100 triệu USD từ JICA và SMBC
Bắc Giang đấu thầu chọn nhà đầu tư khu đô thị hơn 46 ha
Giá vàng hôm nay 22/10: Duy trì đà tăng
FWD đóng góp hơn 1 triệu USD hỗ trợ phòng chống Covid-19