Thứ hai 25/10/2021 16:39 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 27°C
Ninh Bình 24°C
Quảng Ninh 22°C
Thừa Thiên Huế 22°C
TP Hồ Chí Minh 31°C
Đà Nẵng 26°C
VNI: 1,385.40 - -3.84 (-0.28%)
KL: 899,256,607 (CP) GT: 27,098,471 (tỷ)
184 51 177 Đóng cửa
VN30: 1,476.97 - -11.74 (-0.79%)
KL: 202,649,000 (CP) GT: 9,836,265 (tỷ)
13 1 16 Đóng cửa
HNX: 395.88 - 4.68 (1.20%)
KL: 152,543,928 (CP) GT: 3,482,786 (tỷ)
138 141 89 Đóng cửa
HN30: 620.39 - 9.59 (1.57%)
KL: 64,313,800 (CP) GT: 1,759,467 (tỷ)
14 2 6 Đóng cửa
UPCOM: 100.92 - 0.56 (0.55%)
KL: 101,687,589 (CP) GT: 2,136,397 (tỷ)
214 614 144 Đóng cửa
Sửa Luật Kinh doanh bảo hiểm: Huy động hiệu quả nguồn lực tài chính cho đất nước
Đông tàn, xuân sang, gian nan không nản
Sửa Luật Kinh doanh bảo hiểm: Huy động hiệu quả nguồn lực tài chính cho đất nước
Đông tàn, xuân sang, gian nan không nản

Sự kiện

Hải quan tạm dừng hậu kiểm, doanh nghiệp đồng tình
ban tin tai chinh so 04 thang 102021
trinh quoc hoi du an luat kinh doanh bao hiem sua doi
tap trung cac giai phap de day nhanh giai ngan von dau tu cong
Gửi niềm hy vọng cho 2022
Linh hoạt chính sách tài khóa, đảm bảo cân đối ngân sách
Diễn đàn kinh tế trực tuyến: Đồng hành cùng doanh nghiệp vượt qua đại dịch Covid 19
Dự trữ quốc gia - Thực hiện tốt nhiệm vụ 'tích cốc phòng cơ' đáp ứng yêu cầu đột xuất, cấp bách
Hướng dẫn đăng ký tài khoản giao dịch điện tử với cơ quan thuế
Phát triển kinh tế số - chìa khoá mở cho Việt Nam bứt phá
Sửa Luật Kinh doanh bảo hiểm: Huy động hiệu quả nguồn lực tài chính cho đất nước
Bài 2:  Hỗ trợ doanh nghiệp - giải pháp tối ưu
197 triệu USD nhập khẩu ô tô trong tháng 9/2021
Vietnam focuses on development of clean, renewal energy
Vietnam becomes largest furniture exporter to US
Vietnam on track to achieve 600 billion USD in foreign trade: MoIT

Kết quả quay số mở thưởng

06 29 31 32 39 44
KỲ QSMT: #00801
Thứ Chủ nhật
NGÀY: 24/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
05 11 19 26 28 33 | 09
KỲ QSMT: #00637
Thứ bảy
NGÀY: 23/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
SỐ VÉ TRÚNG: 1
Giải Đặc biệt
841 363
Giải nhất
543 562 797 573
Giải Nhì
621 160 658 965 173 668
Giải Ba
645 124 241 475 497 073 146 482
KỲ QSMT: #00018
Thứ bảy
NGÀY: 23/10/2021
Giải Đặc biệt
942 820
Giải Nhất
178 649 992 854
Giải nhì
554 878 780 420 544 372
Giải ba
536 842 754 550 411 518 327 164
KỲ QSMT: #00371
Thứ sáu
NGÀY: 22/10/2021

MEGA 6/45 quay số mở thưởng Thứ 4, Thứ 6, Chủ nhật hàng tuần.
Max 4D và POWER 6/55 quay số mở thưởng Thứ 3, Thứ 5, Thứ 7 hàng tuần. Max 3D quay số mở thưởng Thứ 2, Thứ 4, Thứ 6 hàng tuần. Đăng ký làm Điểm bán hàng Vietlott trên toàn quốc liên hệ hotline: 1900.55.88.89 hoặc Website: vietlott.vn

DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 57,450 ▲50K 58,200 ▲100K
AVPL / DOJI HN buôn 57,450 ▲50K 58,200 ▲100K
AVPL / DOJI HCM lẻ 57,550 ▼50K 58,150 ▼50K
AVPL / DOJI HCM buôn 57,550 ▼50K 58,150 ▼50K
AVPL / DOJI ĐN lẻ 57,450 ▲50K 58,200
AVPL / DOJI ĐN buôn 57,450 ▲50K 58,200
Nguyên liêu 9999 - HN 51,350 ▲180K 51,530 ▲180K
Nguyên liêu 999 - HN 51,300 ▲180K 51,480 ▲180K
AVPL / DOJI CT lẻ 57,500 58,200
AVPL / DOJI CT buôn 57,500 58,200
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 51.450 ▲300K 52.550 ▲300K
TPHCM - SJC 57.600 ▲50K 58.250 ▲50K
Hà Nội - PNJ 51.450 ▲300K 52.550 ▲300K
Hà Nội - SJC 57.600 ▲50K 58.200 ▲50K
Đà Nẵng - PNJ 51.450 ▲300K 52.550 ▲300K
Đà Nẵng - SJC 57.600 ▲50K 58.250 ▲50K
Cần Thơ - PNJ 51.450 ▲300K 52.550 ▲300K
Cần Thơ - SJC 57.600 ▲50K 58.250 ▲50K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 51.350 ▲300K 52.100 ▲250K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 50.950 ▲300K 51.750 ▲300K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.560 ▲220K 38.960 ▲220K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 29.020 ▲170K 30.420 ▲170K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.280 ▲130K 21.680 ▲130K
AJC Giá mua Giá bán
Vàng trang sức 9999 5,060 ▲15K 5,200 ▲15K
Vàng trang sức 999 5,050 ▲15K 5,190 ▲15K
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,140 ▲15K 5,210 ▲15K
Vàng NL 9999 5,110 ▼10K 5,195 ▼25K
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,750 ▲645K 5,830 ▲625K
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,760 ▲665K 5,820 ▲640K
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,765 ▲25K 5,820
Vàng NT, TT Thái Bình 5,120 ▼630K 5,220 ▼595K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,115 ▼645K 5,215 ▼600K
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 57,550 58,250
SJC 5c 57,550 58,270
SJC 2c, 1C, 5 phân 57,550 58,280
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,500 ▲250K 52,200 ▲250K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 51,500 ▲250K 52,300 ▲250K
Nữ Trang 99.99% 51,100 ▲250K 51,900 ▲250K
Nữ Trang 99% 50,186 ▲247K 51,386 ▲247K
Nữ Trang 68% 33,446 ▲170K 35,446 ▲170K
Nữ Trang 41.7% 19,794 ▲104K 21,794 ▲104K
BTMC Giá mua Giá bán
VÀNG MIẾNG VRTL 5,148 ▲5K 5,213 ▲5K
NHẪN TRÒN TRƠN 5,148 ▲5K 5,213 ▲5K
VÀNG MIẾNG SJC 5,763 ▲6K 5,819 ▲10K
VÀNG TRANG SỨC 5,090 ▲5K 5,200 ▲5K
99.9 (24k) 5,190 ▲5K
VÀNG HTBT 5,080 ▲5K
VÀNG NGUYÊN LIỆU 5,025
Cập nhật: 25/10/2021 16:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,583.04 16,750.54 17,275.88
CAD 17,949.89 18,131.20 18,699.85
CHF 24,216.58 24,461.20 25,228.37
CNY 3,493.08 3,528.37 3,639.58
DKK - 3,497.96 3,629.38
EUR 25,834.04 26,094.99 27,258.10
GBP 30,546.06 30,854.61 31,822.29
HKD 2,854.56 2,883.40 2,973.83
INR - 302.75 314.64
JPY 194.19 196.15 205.38
KRW 16.75 18.61 20.39
KWD - 75,430.53 78,391.54
MYR - 5,425.04 5,539.50
NOK - 2,671.51 2,783.00
RUB - 323.45 360.43
SAR - 6,053.43 6,291.05
SEK - 2,601.13 2,709.68
SGD 16,469.72 16,636.08 17,157.84
THB 604.72 671.91 697.15
USD 22,625.00 22,655.00 22,855.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,823 16,923 17,473
CAD 18,189 18,289 18,839
CHF 24,524 24,629 25,129
CNY - 3,526 3,636
DKK - 3,515 3,645
EUR #25,919 25,944 26,964
GBP 30,971 31,021 31,981
HKD 2,852 2,867 3,002
JPY 195.93 196.43 204.93
KRW 17.69 18.49 21.29
LAK - 1.53 2.48
NOK - 2,693 2,773
NZD 16,111 16,194 16,481
SEK - 2,626 2,676
SGD 16,482 16,582 17,182
THB 634.39 678.73 702.39
USD #22,636 22,656 22,856
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
USD, (1,2) 22,442
USD, (5,10,20) 22,442
USD,50-100 22,641 22,661 22,851
JPY 196.89 196.69 205.71
AUD 16,556 16,785 17,387
CAD 17,943 18,162 18,764
GBP 30,704 30,951 31,853
CHF 24,298 24,552 25,155
SGD 16,576 16,666 17,268
EUR 25,998 26,202 27,202
CNY - 3,506 3,637
HKD - 2,797 2,997
THB 660 667 717
MYR - 5,411 5,563
KRW - 23.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,655 22,655 22,855
USD(1-2-5) 22,442 - -
USD(10-20) 22,610 - -
GBP 30,669 30,855 31,910
HKD 2,871 2,891 2,964
CHF 24,301 24,448 25,218
JPY 196.36 197.54 205.34
THB 650.95 657.52 715.09
AUD 16,674 16,775 17,274
CAD 18,019 18,128 18,707
SGD 16,573 16,673 17,159
SEK - 2,616 2,693
LAK - 1.88 2.31
DKK - 3,512 3,616
NOK - 2,689 2,768
CNY - 3,515 3,618
RUB - 293 374
NZD 16,039 16,136 16,468
KRW 17.47 - 21.27
EUR 26,075 26,145 27,160
TWD 739.39 - 836.94
MYR 5,138.83 - 5,622.33
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,650.00 22,670.00 22,850.00
EUR 26,125.00 26,160.00 26,851.00
GBP 30,862.00 31,048.00 31,637.00
HKD 2,872.00 2,884.00 2,968.00
CHF 24,413.00 24,511.00 25,144.00
JPY 196.82 198.11 202.33
AUD 16,656.00 16,723.00 17,275.00
SGD 16,629.00 16,696.00 17,061.00
THB 657.00 660.00 704.00
CAD 18,115.00 18,188.00 18,601.00
NZD 0.00 16,041.00 16,518.00
KRW 0.00 18.50 20.31
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.645 22.655 22.867
AUD 16.875 16.975 17.479
CAD 18.239 18.339 18.742
CHF 24.625 24.725 25.130
EUR 26.323 26.423 26.885
GBP 31.165 31.265 31.677
JPY 197,67 199,17 204,04
SGD 16.725 16.825 17.136
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
GOLD 5,761,000 5,761,000 5,819,000
USD(50,100) 22,653 22,673 23,127
USD(5, 10, 20) 22,633 22,673 23,127
USD(1,2) 22,633 22,673 23,127
EUR 26,210 26,310 26,823
GBP 30,954 31,054 31,771
JPY 197.31 198.31 203.36
CAD 18,025 18,075 18,836
AUD 16,762 16,862 17,370
SGD 16,626 16,726 17,232
CNY
THB
CHF
KRW
Cập nhật: 25/10/2021 16:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00

Chứng khoán quốc tế

Dow Jones 35,677.02
25/10 | NYSE 73.94 (0.21%)
S&P 500 4,544.90
25/10 | NYSE -4.88 (-0.11%)
FTSE 100 7,242.10
25/10 | London 37.55 (0.52%)
DAX 15,567.70
25/10 | Xetra 24.72 (0.16%)
CAC 40 6,728.36
25/10 | Euronext Paris -5.33 (-0.08%)
Hang Seng 26,132.03
25/10 | Hong Kong 5.1 (0.02%)
Nikkei 225 28,600.41
25/10 | Tokyo -204.44 (-0.71%)
Shanghai 3,609.86
25/10 | Shanghai 27.26 (0.76%)
Cập nhật: 25-10-2021 16:38

Mới nhất | Đọc nhiều

Sửa Luật Kinh doanh bảo hiểm: Huy động hiệu quả nguồn lực tài chính cho đất nước
Hải quan tạm dừng hậu kiểm, doanh nghiệp đồng tình
VietinBank Securities báo lãi “đỉnh”, 9 tháng vượt kế hoạch cả năm
Đấu giá
Đầu Thầu
Niêm yết
Tồn đọng
Xem thêm taisancong.vn
Sửa Luật Kinh doanh bảo hiểm: Huy động hiệu quả nguồn lực tài chính cho đất nước
Bài 2:  Hỗ trợ doanh nghiệp - giải pháp tối ưu
Giá vàng ngày 25/10: Tăng nhẹ phiên đầu tuần
Vẫn còn tình trạng lạm dụng, trục lợi Quỹ Bảo hiểm xã hội
197 triệu USD nhập khẩu ô tô trong tháng 9/2021
VietinBank Securities báo lãi “đỉnh”, 9 tháng vượt kế hoạch cả năm
HDBank khẳng định vị thế top 5 ngân hàng uy tín nhất Việt Nam
VPBank nhận gói vay hợp vốn 100 triệu USD từ JICA và SMBC