Thứ tư 20/10/2021 16:15 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 31°C
Ninh Bình 28°C
Quảng Ninh 28°C
Thừa Thiên Huế 28°C
Đà Nẵng 29°C
TP Hồ Chí Minh 26°C
VNI: 1,393.80 - -1.53 (-0.11%)
KL: 845,890,585 (CP) GT: 23,780,374 (tỷ)
155 71 186 Đóng cửa
VN30: 1,505.03 - -2.16 (-0.14%)
KL: 182,022,000 (CP) GT: 9,104,178 (tỷ)
8 5 17 Đóng cửa
HNX: 388.29 - 1.29 (0.33%)
KL: 137,098,636 (CP) GT: 2,597,737 (tỷ)
122 166 80 Đóng cửa
HN30: 606.93 - -1.73 (-0.28%)
KL: 47,763,000 (CP) GT: 1,274,796 (tỷ)
8 4 10 Đóng cửa
UPCOM: 99.68 - 0.08 (0.08%)
KL: 125,498,080 (CP) GT: 2,141,776 (tỷ)
183 643 146 Đóng cửa
Gửi niềm hy vọng cho 2022
Hiệu ứng phụ khi ngân hàng “say sưa” với trái phiếu
Gửi niềm hy vọng cho 2022
Hiệu ứng phụ khi ngân hàng “say sưa” với trái phiếu

Sự kiện

Cải cách thể chế tài chính, nâng cao hiệu lực quản lý 5 năm tới
Ngành Thuế phát động phong trào thi đua đạt dự toán ở mức cao nhất
ban tin tai chinh so 03 thang 102021
chung khoan viet van la diem den hap dan an toan cua dong von ngoai
Sục sôi thay vì chờ nước sôi
Áp dụng hoá đơn điện tử: Vẫn còn tâm lý ‘nước đến chân mới nhảy’
Diễn đàn kinh tế trực tuyến: Đồng hành cùng doanh nghiệp vượt qua đại dịch Covid 19
Dự trữ quốc gia - Thực hiện tốt nhiệm vụ 'tích cốc phòng cơ' đáp ứng yêu cầu đột xuất, cấp bách
Hướng dẫn đăng ký tài khoản giao dịch điện tử với cơ quan thuế
Phát triển kinh tế số - chìa khoá mở cho Việt Nam bứt phá
Kiên trì mục tiêu ổn định kinh tế vĩ mô
Khai mạc trọng thể Kỳ họp thứ 2 Quốc hội khóa XV
Hiệu ứng phụ khi ngân hàng “say sưa” với trái phiếu
Bắc bộ nhiều mây, trưa chiều hửng nắng

Kết quả quay số mở thưởng

04 12 21 22 27 40
KỲ QSMT: #00798
Thứ Chủ nhật
NGÀY: 17/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
03 09 25 29 46 50 | 18
KỲ QSMT: #00635
Thứ ba
NGÀY: 19/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
SỐ VÉ TRÚNG: 1
Giải Đặc biệt
702 929
Giải nhất
984 204 900 942
Giải Nhì
126 330 882 903 217 369
Giải Ba
047 907 407 134 332 059 434 123
KỲ QSMT: #00016
Thứ ba
NGÀY: 19/10/2021
Giải Đặc biệt
853 488
Giải Nhất
960 180 148 327
Giải nhì
777 453 982 425 704 033
Giải ba
548 832 906 856 693 639 924 601
KỲ QSMT: #00369
Thứ hai
NGÀY: 18/10/2021

MEGA 6/45 quay số mở thưởng Thứ 4, Thứ 6, Chủ nhật hàng tuần.
Max 4D và POWER 6/55 quay số mở thưởng Thứ 3, Thứ 5, Thứ 7 hàng tuần. Max 3D quay số mở thưởng Thứ 2, Thứ 4, Thứ 6 hàng tuần. Đăng ký làm Điểm bán hàng Vietlott trên toàn quốc liên hệ hotline: 1900.55.88.89 hoặc Website: vietlott.vn

DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 57,200 57,900
AVPL / DOJI HN buôn 57,200 57,900
AVPL / DOJI HCM lẻ 57,450 ▲100K 57,950
AVPL / DOJI HCM buôn 57,450 ▲100K 57,950
AVPL / DOJI ĐN lẻ 57,250 ▲50K 57,950 ▼50K
AVPL / DOJI ĐN buôn 57,250 ▲50K 57,950 ▼50K
Nguyên liêu 9999 - HN 50,700 ▼50K 50,900 ▼50K
Nguyên liêu 999 - HN 50,650 ▼50K 50,850 ▼50K
AVPL / DOJI CT lẻ 57,300 ▼50K 57,900 ▼50K
AVPL / DOJI CT buôn 57,300 ▼50K 57,900 ▼50K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 50.900 52.000
TPHCM - SJC 57.300 ▼50K 58.000
Hà Nội - PNJ 50.900 52.000
Hà Nội - SJC 57.350 ▼50K 57.950 ▼50K
Đà Nẵng - PNJ 50.900 52.000
Đà Nẵng - SJC 57.300 ▼50K 58.000
Cần Thơ - PNJ 50.900 52.000
Cần Thơ - SJC 57.300 ▼50K 58.000
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 50.800 51.600
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 50.400 51.200
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.150 38.550
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 28.700 30.100
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.050 21.450
AJC Giá mua Giá bán
Vàng trang sức 9999 5,005 5,145
Vàng trang sức 999 4,995 5,135
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,085 5,155
Vàng NL 9999 5,055 ▼25K 5,140 ▼40K
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,730 ▲665K 5,800 ▲635K
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,725 ▲640K 5,795 ▲640K
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,735 ▲680K 5,795 ▲655K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,080 ▼650K 5,180 ▼620K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,075 ▼660K 5,175 ▼630K
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 57,350 ▲50K 58,050 ▲50K
SJC 5c 57,350 ▲50K 58,070 ▲50K
SJC 2c, 1C, 5 phân 57,350 ▲50K 58,080 ▲50K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50,950 ▲50K 51,650 ▲50K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 50,950 ▲50K 51,750 ▲50K
Nữ Trang 99.99% 50,550 ▲50K 51,350 ▲50K
Nữ Trang 99% 49,642 ▲50K 50,842 ▲50K
Nữ Trang 68% 33,071 ▲34K 35,071 ▲34K
Nữ Trang 41.7% 19,565 ▲21K 21,565 ▲21K
BTMC Giá mua Giá bán
VÀNG MIẾNG VRTL 5,103 ▼1K 5,168 ▼1K
NHẪN TRÒN TRƠN 5,103 ▼1K 5,168 ▼1K
VÀNG MIẾNG SJC 5,736 5,794
VÀNG TRANG SỨC 5,045 5,155
99.9 (24k) 5,145
VÀNG HTBT 5,035
VÀNG NGUYÊN LIỆU 4,985
Cập nhật: 20/10/2021 16:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,566.08 16,733.42 17,258.23
CAD 17,944.49 18,125.75 18,694.23
CHF 24,022.50 24,265.15 25,026.18
CNY 3,493.25 3,528.53 3,639.75
DKK - 3,492.87 3,624.10
EUR 25,792.87 26,053.41 27,214.67
GBP 30,594.80 30,903.84 31,873.07
HKD 2,852.98 2,881.80 2,972.18
INR - 302.44 314.31
JPY 192.52 194.46 203.62
KRW 16.71 18.57 20.35
KWD - 75,363.88 78,322.29
MYR - 5,421.23 5,535.62
NOK - 2,669.10 2,780.49
RUB - 320.40 357.03
SAR - 6,051.61 6,289.17
SEK - 2,583.66 2,691.48
SGD 16,484.45 16,650.96 17,173.19
THB 601.69 668.55 693.66
USD 22,625.00 22,655.00 22,855.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,790 16,890 17,440
CAD 18,176 18,276 18,826
CHF 24,301 24,406 24,906
CNY - 3,519 3,629
DKK - 3,505 3,635
EUR #25,847 25,872 26,892
GBP 30,949 30,999 31,959
HKD 2,851 2,866 3,001
JPY 194.59 195.09 203.59
KRW 17.56 18.36 21.16
LAK - 1.55 2.5
NOK - 2,668 2,748
NZD 16,102 16,185 16,472
SEK - 2,614 2,664
SGD 16,469 16,569 17,169
THB 627.95 672.29 695.95
USD #22,634 22,654 22,854
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
USD, (1,2) 22,453
USD, (5,10,20) 22,453
USD,50-100 22,643 22,663 22,853
JPY 195.61 195.38 204.40
AUD 16,553 16,782 17,384
CAD 17,967 18,188 18,791
GBP 30,720 30,967 31,870
CHF 24,120 24,369 24,972
SGD 16,587 16,678 17,279
EUR 25,962 26,165 27,168
CNY - 3,499 3,630
HKD - 2,796 2,997
THB 655 662 712
MYR - 5,397 5,551
KRW - 23.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,655 22,655 22,855
USD(1-2-5) 22,453 - -
USD(10-20) 22,610 - -
GBP 30,701 30,886 31,949
HKD 2,870 2,890 2,963
CHF 24,101 24,247 25,002
JPY 194.88 196.06 203.8
THB 646.26 652.79 709.95
AUD 16,676 16,777 17,283
CAD 18,021 18,130 18,710
SGD 16,580 16,680 17,170
SEK - 2,600 2,678
LAK - 1.89 2.34
DKK - 3,509 3,611
NOK - 2,683 2,764
CNY - 3,508 3,611
RUB - 290 371
NZD 16,051 16,148 16,479
KRW 17.37 - 21.15
EUR 26,050 26,121 27,130
TWD 738.91 - 836.22
MYR 5,125.25 - 5,606.11
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,655.00 22,675.00 22,855.00
EUR 26,105.00 26,210.00 26,761.00
GBP 30,925.00 31,112.00 31,702.00
HKD 2,876.00 2,888.00 2,968.00
CHF 24,242.00 24,339.00 24,933.00
JPY 195.74 196.53 200.70
AUD 16,686.00 16,753.00 17,275.00
SGD 16,685.00 16,752.00 17,087.00
THB 659.00 662.00 700.00
CAD 18,162.00 18,235.00 18,619.00
NZD 0.00 16,069.00 16,516.00
KRW 0.00 18.46 20.26
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.654 22.664 22.866
AUD 16.825 16.925 17.433
CAD 18.218 18.318 18.721
CHF 24.436 24.536 24.946
EUR 26.279 26.379 26.833
GBP 31.150 31.250 31.662
JPY 196,45 197,95 202,79
SGD 16.725 16.825 17.129
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
GOLD 5,726,000 5,726,000 5,784,000
USD(50,100) 22,654 22,674 23,129
USD(5, 10, 20) 22,634 22,674 23,129
USD(1,2) 22,634 22,674 23,129
EUR 26,165 26,265 26,780
GBP 30,980 31,080 31,789
JPY 195.52 196.52 201.61
CAD 18,012 18,062 19,718
AUD 16,704 16,804 17,310
SGD 16,607 16,707 17,217
CNY
THB
CHF
KRW
Cập nhật: 20/10/2021 16:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00

Chứng khoán quốc tế

Dow Jones 35,457.31
20/10 | NYSE 198.7 (0.56%)
S&P 500 4,519.63
20/10 | NYSE 33.17 (0.74%)
FTSE 100 7,205.64
20/10 | London -11.89 (-0.16%)
DAX 15,541.95
20/10 | Xetra 26.12 (0.17%)
CAC 40 6,659.94
20/10 | Euronext Paris -9.91 (-0.15%)
Hang Seng 26,136.02
20/10 | Hong Kong 348.81 (1.35%)
Nikkei 225 29,255.55
20/10 | Tokyo 40.03 (0.14%)
Shanghai 3,587.00
20/10 | Shanghai -6.15 (-0.17%)
Cập nhật: 20-10-2021 16:14

Mới nhất | Đọc nhiều

Cần Thơ: Khó đạt chỉ tiêu thu ngân sách cả năm 2021
Kiên trì mục tiêu ổn định kinh tế vĩ mô
Đấu giá
Đầu Thầu
Niêm yết
Tồn đọng
Xem thêm taisancong.vn
Kiên trì mục tiêu ổn định kinh tế vĩ mô
Cần Thơ: Khó đạt chỉ tiêu thu ngân sách cả năm 2021
Thanh Hóa: Xử lý gần 80 vụ vi phạm pháp luật về hải quan
Hiệu ứng phụ khi ngân hàng “say sưa” với trái phiếu
Ra mắt chương trình đào tạo kiểm toán nội bộ nền tảng
Quảng Ninh đẩy mạnh hoạt động quảng bá, kích cầu du lịch