Thứ tư 20/10/2021 09:46 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 25°C
Ninh Bình 27°C
Quảng Ninh 28°C
Thừa Thiên Huế 27°C
TP Hồ Chí Minh 31°C
Đà Nẵng 29°C
VNI: 1,395.59 - 0.26 (0.02%)
KL: 128,925,805 (CP) GT: 3,323,635 (tỷ)
156 113 143 KL liên tục
VN30: 1,507.60 - 0.41 (0.03%)
KL: 18,918,800 (CP) GT: 925,133 (tỷ)
13 6 11 KL liên tục
HNX: 388.20 - 1.20 (0.31%)
KL: 30,168,092 (CP) GT: 511,106 (tỷ)
82 217 69 KL liên tục
HN30: 607.75 - -0.91 (-0.15%)
KL: 6,093,400 (CP) GT: 174,157 (tỷ)
6 7 9 KL liên tục
UPCOM: 99.86 - 0.26 (0.26%)
KL: 23,962,662 (CP) GT: 370,450 (tỷ)
116 780 76 KL liên tục
Gửi niềm hy vọng cho 2022
Gửi niềm hy vọng cho 2022

Sự kiện

Cải cách thể chế tài chính, nâng cao hiệu lực quản lý 5 năm tới
Ngành Thuế phát động phong trào thi đua đạt dự toán ở mức cao nhất
Chống buôn lậu thế nào trong các tháng cuối năm?
ban tin tai chinh so 03 thang 102021
chung khoan viet van la diem den hap dan an toan cua dong von ngoai
Sục sôi thay vì chờ nước sôi
Áp dụng hoá đơn điện tử: Vẫn còn tâm lý ‘nước đến chân mới nhảy’
Diễn đàn kinh tế trực tuyến: Đồng hành cùng doanh nghiệp vượt qua đại dịch Covid 19
Dự trữ quốc gia - Thực hiện tốt nhiệm vụ 'tích cốc phòng cơ' đáp ứng yêu cầu đột xuất, cấp bách
Hướng dẫn đăng ký tài khoản giao dịch điện tử với cơ quan thuế
Phát triển kinh tế số - chìa khoá mở cho Việt Nam bứt phá
Gửi niềm hy vọng cho 2022
Lùi thời điểm thực hiện cải cách tiền lương đến khi thích hợp
Bkav được chứng nhận đạt chuẩn về Quy trình cung cấp dịch vụ ký số từ xa Remote Signing
CPI up 1.82% in first nine months of 2021

Kết quả quay số mở thưởng

04 12 21 22 27 40
KỲ QSMT: #00798
Thứ Chủ nhật
NGÀY: 17/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
03 09 25 29 46 50 | 18
KỲ QSMT: #00635
Thứ ba
NGÀY: 19/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
SỐ VÉ TRÚNG: 1
Giải Đặc biệt
702 929
Giải nhất
984 204 900 942
Giải Nhì
126 330 882 903 217 369
Giải Ba
047 907 407 134 332 059 434 123
KỲ QSMT: #00016
Thứ ba
NGÀY: 19/10/2021
Giải Đặc biệt
853 488
Giải Nhất
960 180 148 327
Giải nhì
777 453 982 425 704 033
Giải ba
548 832 906 856 693 639 924 601
KỲ QSMT: #00369
Thứ hai
NGÀY: 18/10/2021

MEGA 6/45 quay số mở thưởng Thứ 4, Thứ 6, Chủ nhật hàng tuần.
Max 4D và POWER 6/55 quay số mở thưởng Thứ 3, Thứ 5, Thứ 7 hàng tuần. Max 3D quay số mở thưởng Thứ 2, Thứ 4, Thứ 6 hàng tuần. Đăng ký làm Điểm bán hàng Vietlott trên toàn quốc liên hệ hotline: 1900.55.88.89 hoặc Website: vietlott.vn

DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 57,200 57,900
AVPL / DOJI HN buôn 57,200 57,900
AVPL / DOJI HCM lẻ 57,350 57,950
AVPL / DOJI HCM buôn 57,350 57,950
AVPL / DOJI ĐN lẻ 57,150 ▼50K 58,000
AVPL / DOJI ĐN buôn 57,150 ▼50K 58,000
Nguyên liêu 9999 - HN 50,650 ▼100K 50,800 ▼150K
Nguyên liêu 999 - HN 50,600 ▼100K 50,750 ▼150K
AVPL / DOJI CT lẻ 57,300 ▼50K 57,900 ▼50K
AVPL / DOJI CT buôn 57,300 ▼50K 57,900 ▼50K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 50.900 52.000
TPHCM - SJC 57.350 58.000
Hà Nội - PNJ 50.900 52.000
Hà Nội - SJC 57.350 ▼50K 58.000
Đà Nẵng - PNJ 50.900 52.000
Đà Nẵng - SJC 57.350 58.000
Cần Thơ - PNJ 50.900 52.000
Cần Thơ - SJC 57.350 58.000
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 50.800 51.600
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 50.400 51.200
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.150 38.550
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 28.700 30.100
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.050 21.450
AJC Giá mua Giá bán
Vàng trang sức 9999 4,995 ▼10K 5,135 ▼10K
Vàng trang sức 999 4,985 ▼10K 5,125 ▼10K
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,075 ▼10K 5,145 ▼10K
Vàng NL 9999 5,045 ▼35K 5,130 ▼50K
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,730 ▲665K 5,800 ▲635K
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,725 ▲640K 5,795 ▲640K
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,730 ▲675K 5,790 ▲650K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,080 ▼650K 5,180 ▼620K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,075 ▼660K 5,175 ▼630K
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 57,150 ▼150K 57,850 ▼150K
SJC 5c 57,150 ▼150K 57,870 ▼150K
SJC 2c, 1C, 5 phân 57,150 ▼150K 57,880 ▼150K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50,800 ▼100K 51,500 ▼100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 50,800 ▼100K 51,600 ▼100K
Nữ Trang 99.99% 50,400 ▼100K 51,200 ▼100K
Nữ Trang 99% 49,493 ▼99K 50,693 ▼99K
Nữ Trang 68% 32,969 ▼68K 34,969 ▼68K
Nữ Trang 41.7% 19,503 ▼41K 21,503 ▼41K
BTMC Giá mua Giá bán
VÀNG MIẾNG VRTL 5,093 ▼11K 5,158 ▼11K
NHẪN TRÒN TRƠN 5,093 ▼11K 5,158 ▼11K
VÀNG MIẾNG SJC 5,732 ▼4K 5,789 ▼5K
VÀNG TRANG SỨC 5,035 ▼10K 5,145 ▼10K
99.9 (24k) 5,135 ▼10K
VÀNG HTBT 5,025 ▼10K
VÀNG NGUYÊN LIỆU 4,975 ▼10K
Cập nhật: 20/10/2021 09:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,566.08 16,733.42 17,258.23
CAD 17,944.49 18,125.75 18,694.23
CHF 24,022.50 24,265.15 25,026.18
CNY 3,493.25 3,528.53 3,639.75
DKK - 3,492.87 3,624.10
EUR 25,792.87 26,053.41 27,214.67
GBP 30,594.80 30,903.84 31,873.07
HKD 2,852.98 2,881.80 2,972.18
INR - 302.44 314.31
JPY 192.52 194.46 203.62
KRW 16.71 18.57 20.35
KWD - 75,363.88 78,322.29
MYR - 5,421.23 5,535.62
NOK - 2,669.10 2,780.49
RUB - 320.40 357.03
SAR - 6,051.61 6,289.17
SEK - 2,583.66 2,691.48
SGD 16,484.45 16,650.96 17,173.19
THB 601.69 668.55 693.66
USD 22,625.00 22,655.00 22,855.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,784 16,884 17,434
CAD 18,173 18,273 18,823
CHF 24,332 24,437 24,937
CNY - 3,520 3,630
DKK - 3,512 3,642
EUR #25,894 25,919 26,939
GBP 31,036 31,086 32,046
HKD 2,851 2,866 3,001
JPY 194.38 194.88 203.38
KRW 17.51 18.31 21.11
LAK - 1.55 2.5
NOK - 2,688 2,768
NZD 16,111 16,194 16,481
SEK - 2,614 2,664
SGD 16,480 16,580 17,180
THB 626.96 671.3 694.96
USD #22,635 22,655 22,855
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
USD, (1,2) 22,453
USD, (5,10,20) 22,453
USD,50-100 22,643 22,663 22,853
JPY 195.51 195.28 204.29
AUD 16,556 16,784 17,387
CAD 17,959 18,179 18,782
GBP 30,780 31,029 31,933
CHF 24,140 24,391 24,993
SGD 16,587 16,678 17,281
EUR 26,000 26,204 27,204
CNY - 3,499 3,629
HKD - 2,797 2,997
THB 654 660 711
MYR - 5,411 5,564
KRW - 22.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,655 22,655 22,855
USD(1-2-5) 22,453 - -
USD(10-20) 22,610 - -
GBP 30,730 30,915 31,975
HKD 2,870 2,890 2,962
CHF 24,099 24,244 25,008
JPY 194.75 195.92 203.68
THB 645.3 651.81 708.89
AUD 16,656 16,757 17,258
CAD 18,018 18,127 18,707
SGD 16,563 16,663 17,150
SEK - 2,598 2,676
LAK - 1.89 2.34
DKK - 3,508 3,610
NOK - 2,686 2,766
CNY - 3,514 3,617
RUB - 290 372
NZD 16,022 16,118 16,454
KRW 17.32 19.14 20.22
EUR 26,043 26,114 27,121
TWD 739.55 - 837.12
MYR 5,132.03 - 5,613.53
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,655.00 22,675.00 22,855.00
EUR 26,105.00 26,210.00 26,761.00
GBP 30,925.00 31,112.00 31,702.00
HKD 2,876.00 2,888.00 2,968.00
CHF 24,242.00 24,339.00 24,933.00
JPY 195.74 196.53 200.70
AUD 16,686.00 16,753.00 17,275.00
SGD 16,685.00 16,752.00 17,087.00
THB 659.00 662.00 700.00
CAD 18,162.00 18,235.00 18,619.00
NZD 0.00 16,069.00 16,516.00
KRW 0.00 18.46 20.26
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.655 22.665 22.867
AUD 16.837 16.937 17.445
CAD 18.228 18.328 18.731
CHF 24.437 24.537 24.950
EUR 26.296 26.396 26.851
GBP 31.222 31.322 31.727
JPY 196,23 197,73 202,6
SGD 16.730 16.830 17.137
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
GOLD 5,722,000 5,722,000 5,779,000
USD(50,100) 22,657 22,677 23,130
USD(5, 10, 20) 22,637 22,677 23,130
USD(1,2) 22,637 22,677 23,130
EUR 26,201 26,301 26,806
GBP 30,923 31,023 31,729
JPY 196.38 197.38 202.46
CAD 18,028 18,078 19,715
AUD 16,647 16,747 18,217
SGD 16,606 16,706 17,214
CNY
THB
CHF
KRW
Cập nhật: 20/10/2021 09:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00

Chứng khoán quốc tế

Dow Jones 35,457.31
20/10 | NYSE 198.7 (0.56%)
S&P 500 4,519.63
20/10 | NYSE 33.17 (0.74%)
FTSE 100 7,217.53
20/10 | London 13.7 (0.19%)
DAX 15,515.83
20/10 | Xetra 41.36 (0.27%)
CAC 40 6,669.85
20/10 | Euronext Paris -3.25 (-0.05%)
Hang Seng 26,012.45
20/10 | Hong Kong 225.24 (0.87%)
Nikkei 225 29,282.43
20/10 | Tokyo 66.91 (0.23%)
Shanghai 3,582.90
20/10 | Shanghai -10.25 (-0.29%)
Cập nhật: 20-10-2021 09:46

Mới nhất | Đọc nhiều

Chống buôn lậu thế nào trong các tháng cuối năm?
Gửi niềm hy vọng cho 2022
Đào tạo kỹ năng nhân lực ngành logistics: Nhu cầu cấp thiết
Đấu giá
Đầu Thầu
Niêm yết
Tồn đọng
Xem thêm taisancong.vn
Gửi niềm hy vọng cho 2022
Lùi thời điểm thực hiện cải cách tiền lương đến khi thích hợp
Hà Nội thu hút 48,7 tỷ USD vốn FDI
Chống buôn lậu thế nào trong các tháng cuối năm?
Ngành Thuế phát động phong trào thi đua đạt dự toán ở mức cao nhất
Bkav được chứng nhận đạt chuẩn về Quy trình cung cấp dịch vụ ký số từ xa Remote Signing
Ra mắt chương trình đào tạo kiểm toán nội bộ nền tảng
Agribank “sát cánh” cùng doanh nghiệp, doanh nhân phát triển kinh tế