Thứ sáu 22/10/2021 10:07 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 20°C
Ninh Bình 18°C
Quảng Ninh 17°C
Thừa Thiên Huế 26°C
Đà Nẵng 30°C
TP Hồ Chí Minh 31°C
VNI: 1,388.26 - 3.49 (0.25%)
KL: 217,996,079 (CP) GT: 5,719,265 (tỷ)
160 86 166 KL liên tục
VN30: 1,493.53 - 4.27 (0.29%)
KL: 29,054,100 (CP) GT: 1,516,000 (tỷ)
22 3 5 KL liên tục
HNX: 389.08 - 0.63 (0.16%)
KL: 45,333,257 (CP) GT: 854,179 (tỷ)
112 145 111 KL liên tục
HN30: 606.47 - -0.50 (-0.08%)
KL: 16,178,800 (CP) GT: 394,377 (tỷ)
10 1 11 KL liên tục
UPCOM: 99.99 - 0.21 (0.22%)
KL: 68,976,510 (CP) GT: 770,347 (tỷ)
178 661 133 KL liên tục
Đáp ứng mong đợi của người dân và doanh nghiệp
Đại biểu Quốc hội đề nghị thận trọng trong giãn, giảm thuế
Đáp ứng mong đợi của người dân và doanh nghiệp
Đại biểu Quốc hội đề nghị thận trọng trong giãn, giảm thuế

Sự kiện

“Khoan thư sức dân” mà vẫn đảm bảo cân đối ngân sách
Doanh nghiệp Bảo hiểm: Tăng tốc chặng nước rút cuối năm
ban tin tai chinh so 03 thang 102021
chung khoan viet van la diem den hap dan an toan cua dong von ngoai
kiem toan nha nuoc viet nam hoan thanh xuat sac vai tro chu tich asosai nhiem ky 2018 2021
infographics chi so danh gia chuyen doi so nam 2020 cua cac bo nganh
Sục sôi thay vì chờ nước sôi
Áp dụng hoá đơn điện tử: Vẫn còn tâm lý ‘nước đến chân mới nhảy’
Diễn đàn kinh tế trực tuyến: Đồng hành cùng doanh nghiệp vượt qua đại dịch Covid 19
Dự trữ quốc gia - Thực hiện tốt nhiệm vụ 'tích cốc phòng cơ' đáp ứng yêu cầu đột xuất, cấp bách
Hướng dẫn đăng ký tài khoản giao dịch điện tử với cơ quan thuế
Phát triển kinh tế số - chìa khoá mở cho Việt Nam bứt phá
Gỡ khó, đảm bảo tiến độ thông tuyến cao tốc Bắc - Nam
Đáp ứng mong đợi của người dân và doanh nghiệp
Giá dầu thế giới giảm trong phiên 21/10

Kết quả quay số mở thưởng

05 09 33 40 41 45
KỲ QSMT: #00799
Thứ
NGÀY: 20/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
03 19 32 36 41 51 | 35
KỲ QSMT: #00636
Thứ năm
NGÀY: 21/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
SỐ VÉ TRÚNG: 0
Giải Đặc biệt
762 717
Giải nhất
218 060 863 078
Giải Nhì
320 598 187 642 165 294
Giải Ba
769 005 605 078 619 226 678 679
KỲ QSMT: #00017
Thứ năm
NGÀY: 21/10/2021
Giải Đặc biệt
386 405
Giải Nhất
919 787 895 629
Giải nhì
477 434 212 878 223 872
Giải ba
276 833 156 466 230 190 504 218
KỲ QSMT: #00370
Thứ
NGÀY: 20/10/2021

MEGA 6/45 quay số mở thưởng Thứ 4, Thứ 6, Chủ nhật hàng tuần.
Max 4D và POWER 6/55 quay số mở thưởng Thứ 3, Thứ 5, Thứ 7 hàng tuần. Max 3D quay số mở thưởng Thứ 2, Thứ 4, Thứ 6 hàng tuần. Đăng ký làm Điểm bán hàng Vietlott trên toàn quốc liên hệ hotline: 1900.55.88.89 hoặc Website: vietlott.vn

DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 57,350 58,050
AVPL / DOJI HN buôn 57,350 58,050
AVPL / DOJI HCM lẻ 57,450 ▲100K 58,050 ▲100K
AVPL / DOJI HCM buôn 57,450 ▲100K 58,050 ▲100K
AVPL / DOJI ĐN lẻ 57,300 58,050
AVPL / DOJI ĐN buôn 57,300 58,050
Nguyên liêu 9999 - HN 50,870 ▲20K 51,120 ▲20K
Nguyên liêu 999 - HN 50,820 ▲20K 51,070 ▲20K
AVPL / DOJI CT lẻ 57,350 ▲50K 58,050 ▲50K
AVPL / DOJI CT buôn 57,350 ▲50K 58,050 ▲50K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 51.100 52.200
TPHCM - SJC 57.300 58.000
Hà Nội - PNJ 51.100 52.200
Hà Nội - SJC 57.400 58.050
Đà Nẵng - PNJ 51.100 52.200
Đà Nẵng - SJC 57.300 58.000
Cần Thơ - PNJ 51.100 52.200
Cần Thơ - SJC 57.300 58.000
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 51.000 51.800
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 50.600 51.400
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.300 38.700
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 28.820 30.220
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.130 21.530
AJC Giá mua Giá bán
Vàng trang sức 9999 5,015 5,155
Vàng trang sức 999 5,005 5,145
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,095 5,165
Vàng NL 9999 5,065 5,150
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,740 5,830
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,745 ▲10K 5,805
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,750 5,800
Vàng NT, TT Thái Bình 5,090 5,190
Vàng NT, TT Nghệ An 5,090 ▲10K 5,190 ▲10K
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 57,400 58,100
SJC 5c 57,400 58,120
SJC 2c, 1C, 5 phân 57,400 58,130
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,050 ▲50K 51,750 ▲50K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 51,050 ▲50K 51,850 ▲50K
Nữ Trang 99.99% 50,750 ▲150K 51,550 ▲150K
Nữ Trang 99% 49,840 ▲149K 51,040 ▲149K
Nữ Trang 68% 33,208 ▲103K 35,208 ▲103K
Nữ Trang 41.7% 19,648 ▲62K 21,648 ▲62K
BTMC Giá mua Giá bán
VÀNG MIẾNG VRTL 5,121 ▲5K 5,186 ▲5K
NHẪN TRÒN TRƠN 5,121 ▲5K 5,186 ▲5K
VÀNG MIẾNG SJC 5,752 ▲1K 5,803 ▲1K
VÀNG TRANG SỨC 5,065 ▲5K 5,175 ▲5K
99.9 (24k) 5,165 ▲5K
VÀNG HTBT 5,055 ▲5K
VÀNG NGUYÊN LIỆU 5,005 ▲5K
Cập nhật: 22/10/2021 10:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,559.43 16,726.70 17,251.29
CAD 17,937.24 18,118.42 18,686.67
CHF 24,166.43 24,410.53 25,176.12
CNY 3,487.62 3,522.85 3,633.88
DKK - 3,491.83 3,623.02
EUR 25,784.00 26,044.45 27,205.31
GBP 30,588.14 30,897.12 31,866.14
HKD 2,853.24 2,882.06 2,972.45
INR - 303.27 315.17
JPY 193.79 195.74 204.96
KRW 16.71 18.56 20.34
KWD - 75,413.96 78,374.33
MYR - 5,417.32 5,531.62
NOK - 2,666.71 2,777.99
RUB - 319.84 356.40
SAR - 6,052.10 6,289.67
SEK - 2,592.79 2,700.99
SGD 16,475.88 16,642.31 17,164.26
THB 602.05 668.95 694.08
USD 22,625.00 22,655.00 22,855.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,773 16,873 17,423
CAD 18,172 18,272 18,822
CHF 24,478 24,583 25,083
CNY - 3,516 3,626
DKK - 3,505 3,635
EUR #25,850 25,875 26,895
GBP 30,998 31,048 32,008
HKD 2,851 2,866 3,001
JPY 194.96 195.46 203.96
KRW 17.5 18.3 21.1
LAK - 1.54 2.49
NOK - 2,682 2,762
NZD 16,101 16,184 16,471
SEK - 2,622 2,672
SGD 16,449 16,549 17,149
THB 628.2 672.54 696.2
USD #22,632 22,652 22,852
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
USD, (1,2) 22,448
USD, (5,10,20) 22,448
USD,50-100 22,640 22,660 22,850
JPY 196.20 195.98 204.98
AUD 16,522 16,750 17,350
CAD 17,936 18,156 18,757
GBP 30,743 30,991 31,893
CHF 24,275 24,529 25,132
SGD 16,560 16,649 17,252
EUR 25,954 26,157 27,157
CNY - 3,499 3,630
HKD - 2,797 2,997
THB 655 661 712
MYR - 5,398 5,554
KRW - 22.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,650 22,650 22,850
USD(1-2-5) 22,448 - -
USD(10-20) 22,605 - -
GBP 30,736 30,922 31,979
HKD 2,870 2,890 2,963
CHF 24,245 24,392 25,160
JPY 195.54 196.72 204.47
THB 645.73 652.26 709.58
AUD 16,659 16,760 17,259
CAD 18,013 18,121 18,697
SGD 16,552 16,652 17,142
SEK - 2,608 2,685
LAK - 1.89 2.33
DKK - 3,505 3,608
NOK - 2,682 2,761
CNY - 3,507 3,611
RUB - 289 371
NZD 16,045 16,142 16,474
KRW 17.32 19.13 20.21
EUR 26,022 26,092 27,105
TWD 739.22 - 836.76
MYR 5,125.35 - 5,608.93
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,650.00 22,670.00 22,850.00
EUR 26,083.00 26,188.00 26,739.00
GBP 30,917.00 31,104.00 31,694.00
HKD 2,876.00 2,888.00 2,967.00
CHF 24,390.00 24,488.00 25,089.00
JPY 196.64 197.43 201.63
AUD 16,678.00 16,745.00 17,267.00
SGD 16,670.00 16,737.00 17,072.00
THB 660.00 663.00 701.00
CAD 18,146.00 18,219.00 18,603.00
NZD 0.00 16,084.00 16,532.00
KRW 0.00 18.45 20.24
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.650 22.660 22.862
AUD 16.831 16.931 17.437
CAD 18.229 18.329 18.732
CHF 24.577 24.677 25.082
EUR 26.258 26.358 26.813
GBP 31.209 31.309 31.714
JPY 196,75 198,25 203,12
SGD 16.703 16.803 17.111
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
GOLD 5,726,000 5,726,000 5,784,000
USD(50,100) 22,650 22,670 23,125
USD(5, 10, 20) 22,630 22,670 23,125
USD(1,2) 22,630 22,670 23,125
EUR 26,172 26,272 26,780
GBP 31,002 31,102 31,811
JPY 196.42 197.42 202.48
CAD 18,030 18,080 18,840
AUD 16,722 16,822 17,330
SGD 16,607 16,707 17,213
CNY
THB
CHF
KRW
Cập nhật: 22/10/2021 10:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00

Chứng khoán quốc tế

Dow Jones 35,603.08
22/10 | NYSE -6.26 (-0.02%)
S&P 500 4,549.78
22/10 | NYSE 13.59 (0.3%)
FTSE 100 7,190.30
22/10 | London -32.8 (-0.45%)
DAX 15,472.56
22/10 | Xetra -50.36 (-0.32%)
CAC 40 6,686.17
22/10 | Euronext Paris -19.44 (-0.29%)
Hang Seng 26,090.70
22/10 | Hong Kong 73.17 (0.28%)
Nikkei 225 28,892.11
22/10 | Tokyo 183.53 (0.64%)
Shanghai 3,580.52
22/10 | Shanghai -14.26 (-0.4%)
Cập nhật: 22-10-2021 10:06

Mới nhất | Đọc nhiều

Gỡ khó, đảm bảo tiến độ thông tuyến cao tốc Bắc - Nam
Đấu giá
Đầu Thầu
Niêm yết
Tồn đọng
Xem thêm taisancong.vn
“Khoan thư sức dân” mà vẫn đảm bảo cân đối ngân sách
Đáp ứng mong đợi của người dân và doanh nghiệp
Bất ngờ xả mạnh vào cuối phiên, VN-Index mất hơn 9 điểm
MB nằm trong Top 4 ngân hàng uy tín năm 2021
Doanh nghiệp Bảo hiểm: Tăng tốc chặng nước rút cuối năm
Gỡ khó, đảm bảo tiến độ thông tuyến cao tốc Bắc - Nam
Bắc Giang đấu thầu chọn nhà đầu tư khu đô thị hơn 46 ha
Hỗ trợ người dân, doanh nghiệp bị ảnh hưởng bởi dịch COVID-19
FWD đóng góp hơn 1 triệu USD hỗ trợ phòng chống Covid-19