Thứ năm 21/10/2021 11:14 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 21°C
Ninh Bình 29°C
Quảng Ninh 20°C
Thừa Thiên Huế 29°C
TP Hồ Chí Minh 32°C
Đà Nẵng 31°C
VNI: 1,391.51 - -2.29 (-0.16%)
KL: 374,010,908 (CP) GT: 10,169,945 (tỷ)
145 79 188 KL liên tục
VN30: 1,503.50 - -1.53 (-0.10%)
KL: 73,712,000 (CP) GT: 3,681,357 (tỷ)
5 4 21 KL liên tục
HNX: 386.70 - -1.59 (-0.41%)
KL: 70,819,906 (CP) GT: 1,324,767 (tỷ)
96 178 94 KL liên tục
HN30: 604.88 - -2.05 (-0.34%)
KL: 30,996,100 (CP) GT: 640,402 (tỷ)
5 5 12 KL liên tục
UPCOM: 99.57 - -0.11 (-0.11%)
KL: 44,281,718 (CP) GT: 861,044 (tỷ)
133 694 145 KL liên tục
Ngành Tài chính đồng lòng thi đua chiến thắng dịch Covid-19
Kiên trì mục tiêu ổn định kinh tế vĩ mô
Khôi phục du lịch là một trong những yêu cầu cấp bách
Bổ sung quy định về định kỳ 5 năm đánh giá lại quy mô GDP
Ngành Tài chính đồng lòng thi đua chiến thắng dịch Covid-19
Kiên trì mục tiêu ổn định kinh tế vĩ mô
Khôi phục du lịch là một trong những yêu cầu cấp bách
Bổ sung quy định về định kỳ 5 năm đánh giá lại quy mô GDP

Sự kiện

Cải cách thể chế tài chính, nâng cao hiệu lực quản lý 5 năm tới
ban tin tai chinh so 03 thang 102021
chung khoan viet van la diem den hap dan an toan cua dong von ngoai
kiem toan nha nuoc viet nam hoan thanh xuat sac vai tro chu tich asosai nhiem ky 2018 2021
infographics chi so danh gia chuyen doi so nam 2020 cua cac bo nganh
Sục sôi thay vì chờ nước sôi
Áp dụng hoá đơn điện tử: Vẫn còn tâm lý ‘nước đến chân mới nhảy’
Diễn đàn kinh tế trực tuyến: Đồng hành cùng doanh nghiệp vượt qua đại dịch Covid 19
Dự trữ quốc gia - Thực hiện tốt nhiệm vụ 'tích cốc phòng cơ' đáp ứng yêu cầu đột xuất, cấp bách
Hướng dẫn đăng ký tài khoản giao dịch điện tử với cơ quan thuế
Phát triển kinh tế số - chìa khoá mở cho Việt Nam bứt phá
Phụ nữ và trẻ em luôn được xác định là đối tượng ưu tiên

Kết quả quay số mở thưởng

05 09 33 40 41 45
KỲ QSMT: #00799
Thứ
NGÀY: 20/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
03 09 25 29 46 50 | 18
KỲ QSMT: #00635
Thứ ba
NGÀY: 19/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
SỐ VÉ TRÚNG: 1
Giải Đặc biệt
702 929
Giải nhất
984 204 900 942
Giải Nhì
126 330 882 903 217 369
Giải Ba
047 907 407 134 332 059 434 123
KỲ QSMT: #00016
Thứ ba
NGÀY: 19/10/2021
Giải Đặc biệt
386 405
Giải Nhất
919 787 895 629
Giải nhì
477 434 212 878 223 872
Giải ba
276 833 156 466 230 190 504 218
KỲ QSMT: #00370
Thứ
NGÀY: 20/10/2021

MEGA 6/45 quay số mở thưởng Thứ 4, Thứ 6, Chủ nhật hàng tuần.
Max 4D và POWER 6/55 quay số mở thưởng Thứ 3, Thứ 5, Thứ 7 hàng tuần. Max 3D quay số mở thưởng Thứ 2, Thứ 4, Thứ 6 hàng tuần. Đăng ký làm Điểm bán hàng Vietlott trên toàn quốc liên hệ hotline: 1900.55.88.89 hoặc Website: vietlott.vn

DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 57,500 ▲300K 58,200 ▲300K
AVPL / DOJI HN buôn 57,500 ▲300K 58,200 ▲300K
AVPL / DOJI HCM lẻ 57,550 ▲100K 58,150 ▲200K
AVPL / DOJI HCM buôn 57,550 ▲100K 58,150 ▲200K
AVPL / DOJI ĐN lẻ 57,500 ▲300K 58,200 ▲250K
AVPL / DOJI ĐN buôn 57,500 ▲300K 58,200 ▲250K
Nguyên liêu 9999 - HN 50,880 ▲130K 51,100 ▲150K
Nguyên liêu 999 - HN 50,830 ▲130K 51,050 ▲150K
AVPL / DOJI CT lẻ 57,450 ▲100K 58,150 ▲200K
AVPL / DOJI CT buôn 57,450 ▲100K 58,150 ▲200K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 51.100 ▲200K 52.200 ▲200K
TPHCM - SJC 57.600 ▲300K 58.250 ▲250K
Hà Nội - PNJ 51.100 ▲200K 52.200 ▲200K
Hà Nội - SJC 57.600 ▲250K 58.250 ▲300K
Đà Nẵng - PNJ 51.100 ▲200K 52.200 ▲200K
Đà Nẵng - SJC 57.600 ▲300K 58.250 ▲250K
Cần Thơ - PNJ 51.100 ▲200K 52.200 ▲200K
Cần Thơ - SJC 57.600 ▲300K 58.250 ▲250K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 51.000 ▲200K 51.800 ▲200K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 50.600 ▲200K 51.400 ▲200K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.300 ▲150K 38.700 ▲150K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 28.820 ▲120K 30.220 ▲120K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.130 ▲80K 21.530 ▲80K
AJC Giá mua Giá bán
Vàng trang sức 9999 5,015 ▲10K 5,155 ▲10K
Vàng trang sức 999 5,005 ▲10K 5,145 ▲10K
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,095 ▲10K 5,165 ▲10K
Vàng NL 9999 5,065 ▲10K 5,150 ▲10K
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,750 ▲20K 5,840 ▲40K
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,745 ▲20K 5,825 ▲30K
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,760 ▲25K 5,825 ▲30K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,090 ▲10K 5,190 ▲10K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,080 ▲5K 5,180 ▲5K
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 57,450 ▲100K 58,150 ▲100K
SJC 5c 57,450 ▲100K 58,170 ▲100K
SJC 2c, 1C, 5 phân 57,450 ▲100K 58,180 ▲100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50,950 51,650
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 50,950 51,750
Nữ Trang 99.99% 50,550 51,350
Nữ Trang 99% 49,642 50,842
Nữ Trang 68% 33,071 35,071
Nữ Trang 41.7% 19,565 21,565
BTMC Giá mua Giá bán
VÀNG MIẾNG VRTL 5,121 ▲13K 5,186 ▲13K
NHẪN TRÒN TRƠN 5,121 ▲13K 5,186 ▲13K
VÀNG MIẾNG SJC 5,766 ▲30K 5,818 ▲24K
VÀNG TRANG SỨC 5,065 ▲15K 5,175 ▲15K
99.9 (24k) 5,165 ▲15K
VÀNG HTBT 5,055 ▲15K
VÀNG NGUYÊN LIỆU 5,005 ▲15K
Cập nhật: 21/10/2021 11:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,692.51 16,861.12 17,389.93
CAD 18,011.51 18,193.45 18,764.05
CHF 24,142.76 24,386.62 25,151.46
CNY 3,487.02 3,522.24 3,633.26
DKK - 3,500.36 3,631.88
EUR 25,848.32 26,109.42 27,273.18
GBP 30,663.56 30,973.29 31,944.70
HKD 2,853.82 2,882.65 2,973.06
INR - 303.51 315.42
JPY 193.21 195.16 204.35
KRW 16.76 18.62 20.41
KWD - 75,363.88 78,322.29
MYR - 5,422.54 5,536.95
NOK - 2,685.88 2,797.97
RUB - 320.81 357.48
SAR - 6,051.61 6,289.17
SEK - 2,597.65 2,706.06
SGD 16,527.44 16,694.38 17,217.97
THB 603.14 670.15 695.33
USD 22,625.00 22,655.00 22,855.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,912 17,012 17,562
CAD 18,253 18,353 18,903
CHF 24,456 24,561 25,061
CNY - 3,521 3,631
DKK - 3,517 3,647
EUR #25,932 25,957 26,977
GBP 31,073 31,123 32,083
HKD 2,852 2,867 3,002
JPY 194.63 195.13 203.63
KRW 17.58 18.38 21.18
LAK - 1.55 2.5
NOK - 2,705 2,785
NZD 16,208 16,291 16,578
SEK - 2,628 2,678
SGD 16,503 16,603 17,203
THB 629.22 673.56 697.22
USD #22,632 22,652 22,852
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
USD, (1,2) 22,451
USD, (5,10,20) 22,451
USD,50-100 22,639 22,659 22,849
JPY 195.76 195.54 204.54
AUD 16,673 16,904 17,507
CAD 18,031 18,254 18,855
GBP 30,817 31,067 31,971
CHF 24,259 24,512 25,115
SGD 16,613 16,704 17,305
EUR 26,036 26,240 27,243
CNY - 3,501 3,632
HKD - 2,797 2,997
THB 656 662 713
MYR - 5,404 5,556
KRW - 23.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,655 22,655 22,855
USD(1-2-5) 22,451 - -
USD(10-20) 22,610 - -
GBP 30,801 30,987 32,049
HKD 2,871 2,891 2,964
CHF 24,230 24,376 25,136
JPY 195.07 196.25 204.02
THB 646.07 652.6 709.74
AUD 16,783 16,885 17,387
CAD 18,078 18,187 18,765
SGD 16,600 16,701 17,191
SEK - 2,612 2,691
LAK - 1.89 2.33
DKK - 3,514 3,617
NOK - 2,701 2,781
CNY - 3,507 3,611
RUB - 290 372
NZD 16,136 16,233 16,560
KRW 17.36 19.18 20.27
EUR 26,090 26,161 27,170
TWD 738.78 - 836.25
MYR 5,132.65 - 5,614.21
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,650.00 22,670.00 22,850.00
EUR 26,153.00 26,258.00 26,809.00
GBP 30,992.00 31,179.00 31,769.00
HKD 2,876.00 2,888.00 2,968.00
CHF 24,372.00 24,470.00 25,070.00
JPY 196.18 196.97 201.15
AUD 16,808.00 16,876.00 17,398.00
SGD 16,717.00 16,784.00 17,120.00
THB 661.00 664.00 702.00
CAD 18,214.00 18,287.00 18,674.00
NZD 0.00 16,177.00 16,626.00
KRW 0.00 18.51 20.32
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.652 22.662 22.864
AUD 16.946 17.046 17.561
CAD 18.290 18.390 18.793
CHF 24.557 24.657 25.062
EUR 26.331 26.431 26.886
GBP 31.255 31.355 31.767
JPY 196,43 197,93 202,8
SGD 16.746 16.846 17.154
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
GOLD 5,726,000 5,726,000 5,784,000
USD(50,100) 22,654 22,674 23,129
USD(5, 10, 20) 22,634 22,674 23,129
USD(1,2) 22,634 22,674 23,129
EUR 26,165 26,265 26,780
GBP 30,980 31,080 31,789
JPY 195.52 196.52 201.61
CAD 18,012 18,062 19,718
AUD 16,704 16,804 17,310
SGD 16,607 16,707 17,217
CNY
THB
CHF
KRW
Cập nhật: 21/10/2021 11:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00

Chứng khoán quốc tế

Dow Jones 35,609.34
21/10 | NYSE 152.03 (0.43%)
S&P 500 4,536.19
21/10 | NYSE 16.56 (0.37%)
FTSE 100 7,223.10
21/10 | London 5.57 (0.08%)
DAX 15,522.92
21/10 | Xetra 7.09 (0.05%)
CAC 40 6,705.61
21/10 | Euronext Paris 35.76 (0.54%)
Hang Seng 26,108.15
21/10 | Hong Kong -27.87 (-0.11%)
Nikkei 225 29,121.57
21/10 | Tokyo -133.98 (-0.46%)
Shanghai 3,603.62
21/10 | Shanghai 16.62 (0.46%)
Cập nhật: 21-10-2021 11:12

Mới nhất | Đọc nhiều

Phụ nữ và trẻ em luôn được xác định là đối tượng ưu tiên
Đấu giá
Đầu Thầu
Niêm yết
Tồn đọng
Xem thêm taisancong.vn
Bổ sung quy định về định kỳ 5 năm đánh giá lại quy mô GDP
Kiên trì mục tiêu ổn định kinh tế vĩ mô
Ngành Tài chính đồng lòng thi đua chiến thắng dịch Covid-19
FWD đóng góp hơn 1 triệu USD hỗ trợ phòng chống Covid-19
Ra mắt chương trình đào tạo kiểm toán nội bộ nền tảng
Phụ nữ và trẻ em luôn được xác định là đối tượng ưu tiên
FWD đóng góp hơn 1 triệu USD hỗ trợ phòng chống Covid-19