Thứ sáu 22/10/2021 06:14 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 20°C
Ninh Bình 18°C
Quảng Ninh 16°C
Thừa Thiên Huế 25°C
TP Hồ Chí Minh 25°C
Đà Nẵng 25°C
VNI: 1,384.77 - -9.03 (-0.65%)
KL: 709,066,538 (CP) GT: 21,014,223 (tỷ)
187 67 158 Đóng cửa
VN30: 1,489.26 - -15.77 (-1.05%)
KL: 166,371,200 (CP) GT: 8,438,538 (tỷ)
3 0 27 Đóng cửa
HNX: 388.45 - 0.16 (0.04%)
KL: 119,529,482 (CP) GT: 2,306,552 (tỷ)
123 168 77 Đóng cửa
HN30: 606.97 - 0.04 (0.01%)
KL: 50,676,400 (CP) GT: 1,165,507 (tỷ)
8 5 9 Đóng cửa
UPCOM: 99.77 - 0.09 (0.09%)
KL: 91,501,322 (CP) GT: 1,764,602 (tỷ)
179 647 146 Đóng cửa
Bất ngờ xả mạnh vào cuối phiên, VN-Index mất hơn 9 điểm
Đại biểu Quốc hội đề nghị thận trọng trong giãn, giảm thuế
Quốc hội đồng hành cùng Chính phủ vượt qua khó khăn
Bất ngờ xả mạnh vào cuối phiên, VN-Index mất hơn 9 điểm
Đại biểu Quốc hội đề nghị thận trọng trong giãn, giảm thuế
Quốc hội đồng hành cùng Chính phủ vượt qua khó khăn

Sự kiện

Cải cách thể chế tài chính, nâng cao hiệu lực quản lý 5 năm tới
ban tin tai chinh so 03 thang 102021
chung khoan viet van la diem den hap dan an toan cua dong von ngoai
kiem toan nha nuoc viet nam hoan thanh xuat sac vai tro chu tich asosai nhiem ky 2018 2021
infographics chi so danh gia chuyen doi so nam 2020 cua cac bo nganh
Sục sôi thay vì chờ nước sôi
Áp dụng hoá đơn điện tử: Vẫn còn tâm lý ‘nước đến chân mới nhảy’
Diễn đàn kinh tế trực tuyến: Đồng hành cùng doanh nghiệp vượt qua đại dịch Covid 19
Dự trữ quốc gia - Thực hiện tốt nhiệm vụ 'tích cốc phòng cơ' đáp ứng yêu cầu đột xuất, cấp bách
Hướng dẫn đăng ký tài khoản giao dịch điện tử với cơ quan thuế
Phát triển kinh tế số - chìa khoá mở cho Việt Nam bứt phá
Quốc hội đồng hành cùng Chính phủ vượt qua khó khăn

Kết quả quay số mở thưởng

05 09 33 40 41 45
KỲ QSMT: #00799
Thứ
NGÀY: 20/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
03 19 32 36 41 51 | 35
KỲ QSMT: #00636
Thứ năm
NGÀY: 21/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
SỐ VÉ TRÚNG: 0
Giải Đặc biệt
762 717
Giải nhất
218 060 863 078
Giải Nhì
320 598 187 642 165 294
Giải Ba
769 005 605 078 619 226 678 679
KỲ QSMT: #00017
Thứ năm
NGÀY: 21/10/2021
Giải Đặc biệt
386 405
Giải Nhất
919 787 895 629
Giải nhì
477 434 212 878 223 872
Giải ba
276 833 156 466 230 190 504 218
KỲ QSMT: #00370
Thứ
NGÀY: 20/10/2021

MEGA 6/45 quay số mở thưởng Thứ 4, Thứ 6, Chủ nhật hàng tuần.
Max 4D và POWER 6/55 quay số mở thưởng Thứ 3, Thứ 5, Thứ 7 hàng tuần. Max 3D quay số mở thưởng Thứ 2, Thứ 4, Thứ 6 hàng tuần. Đăng ký làm Điểm bán hàng Vietlott trên toàn quốc liên hệ hotline: 1900.55.88.89 hoặc Website: vietlott.vn

DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 57,350 58,050
AVPL / DOJI HN buôn 57,350 58,050
AVPL / DOJI HCM lẻ 57,350 57,950
AVPL / DOJI HCM buôn 57,350 57,950
AVPL / DOJI ĐN lẻ 57,300 58,050
AVPL / DOJI ĐN buôn 57,300 58,050
Nguyên liêu 9999 - HN 50,850 51,100
Nguyên liêu 999 - HN 50,800 51,050
AVPL / DOJI CT lẻ 57,300 58,000
AVPL / DOJI CT buôn 57,300 58,000
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 51.100 52.200
TPHCM - SJC 57.300 58.000
Hà Nội - PNJ 51.100 52.200
Hà Nội - SJC 57.400 58.050
Đà Nẵng - PNJ 51.100 52.200
Đà Nẵng - SJC 57.300 58.000
Cần Thơ - PNJ 51.100 52.200
Cần Thơ - SJC 57.300 58.000
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 51.000 51.800
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 50.600 51.400
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.300 38.700
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 28.820 30.220
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.130 21.530
AJC Giá mua Giá bán
Vàng trang sức 9999 5,015 5,155
Vàng trang sức 999 5,005 5,145
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,095 5,165
Vàng NL 9999 5,065 5,150
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,740 5,830
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,735 5,805
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,750 5,800
Vàng NT, TT Thái Bình 5,090 5,190
Vàng NT, TT Nghệ An 5,080 5,180
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 57,400 58,100
SJC 5c 57,400 58,120
SJC 2c, 1C, 5 phân 57,400 58,130
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,000 51,700
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 51,000 51,800
Nữ Trang 99.99% 50,600 51,400
Nữ Trang 99% 49,691 50,891
Nữ Trang 68% 33,105 35,105
Nữ Trang 41.7% 19,586 21,586
BTMC Giá mua Giá bán
VÀNG MIẾNG VRTL 5,116 5,181
NHẪN TRÒN TRƠN 5,116 5,181
VÀNG MIẾNG SJC 5,751 5,802
VÀNG TRANG SỨC 5,060 5,170
99.9 (24k) 5,160
VÀNG HTBT 5,050
VÀNG NGUYÊN LIỆU 5,000
Cập nhật: 22/10/2021 06:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,692.51 16,861.12 17,389.93
CAD 18,011.51 18,193.45 18,764.05
CHF 24,142.76 24,386.62 25,151.46
CNY 3,487.02 3,522.24 3,633.26
DKK - 3,500.36 3,631.88
EUR 25,848.32 26,109.42 27,273.18
GBP 30,663.56 30,973.29 31,944.70
HKD 2,853.82 2,882.65 2,973.06
INR - 303.51 315.42
JPY 193.21 195.16 204.35
KRW 16.76 18.62 20.41
KWD - 75,363.88 78,322.29
MYR - 5,422.54 5,536.95
NOK - 2,685.88 2,797.97
RUB - 320.81 357.48
SAR - 6,051.61 6,289.17
SEK - 2,597.65 2,706.06
SGD 16,527.44 16,694.38 17,217.97
THB 603.14 670.15 695.33
USD 22,625.00 22,655.00 22,855.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 16,726 17,426
CAD - 18,117 18,817
CHF - 24,438 25,088
CNY - 3,488 3,628
DKK - 3,468 3,638
EUR - 25,622 26,912
GBP - 30,853 32,023
HKD - 2,806 3,001
JPY - 193.67 204.47
KRW - 17.32 21.12
LAK - 1.54 2.49
NOK - 2,646 2,766
NZD - 16,039 16,461
SEK - 2,598 2,673
SGD - 16,345 17,145
THB - 668.55 696.55
USD - 22,570 22,850
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
USD, (1,2) 22,453
USD, (5,10,20) 22,453
USD,50-100 22,639 22,659 22,849
JPY 196.31 196.10 205.10
AUD 16,550 16,779 17,381
CAD 17,963 18,183 18,785
GBP 30,746 30,994 31,896
CHF 24,240 24,493 25,096
SGD 16,576 16,666 17,267
EUR 25,991 26,195 27,195
CNY - 3,495 3,625
HKD - 2,796 2,996
THB 654 661 711
MYR - 5,398 5,551
KRW - 22.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,655 22,655 22,855
USD(1-2-5) 22,451 - -
USD(10-20) 22,610 - -
GBP 30,747 30,933 32,000
HKD 2,870 2,891 2,963
CHF 24,238 24,384 25,152
JPY 195.74 196.92 204.68
THB 645.49 652.01 709.31
AUD 16,705 16,806 17,309
CAD 18,047 18,156 18,737
SGD 16,586 16,686 17,171
SEK - 2,608 2,685
LAK - 1.89 2.33
DKK - 3,512 3,616
NOK - 2,691 2,770
CNY - 3,507 3,610
RUB - 290 371
NZD 16,091 16,188 16,516
KRW 17.33 - 21.1
EUR 26,077 26,148 27,163
TWD 738.65 - 836.7
MYR 5,128.94 - 5,610.16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,650.00 22,670.00 22,850.00
EUR 26,153.00 26,258.00 26,809.00
GBP 30,992.00 31,179.00 31,769.00
HKD 2,876.00 2,888.00 2,968.00
CHF 24,372.00 24,470.00 25,070.00
JPY 196.18 196.97 201.15
AUD 16,808.00 16,876.00 17,398.00
SGD 16,717.00 16,784.00 17,120.00
THB 661.00 664.00 702.00
CAD 18,214.00 18,287.00 18,674.00
NZD 0.00 16,177.00 16,626.00
KRW 0.00 18.51 20.32
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.650 22.690 22.862
AUD 16.840 16.940 17.444
CAD 18.248 18.348 18.751
CHF 24.550 24.650 25.063
EUR 26.281 26.381 26.836
GBP 31.195 31.295 31.702
JPY 196,94 198,44 203,34
SGD 16.716 16.816 17.124
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
GOLD 5,726,000 5,726,000 5,784,000
USD(50,100) 22,650 22,670 23,125
USD(5, 10, 20) 22,630 22,670 23,125
USD(1,2) 22,630 22,670 23,125
EUR 26,172 26,272 26,780
GBP 31,002 31,102 31,811
JPY 196.42 197.42 202.48
CAD 18,030 18,080 18,840
AUD 16,722 16,822 17,330
SGD 16,607 16,707 17,213
CNY
THB
CHF
KRW
Cập nhật: 22/10/2021 06:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00

Chứng khoán quốc tế

Dow Jones 35,603.08
22/10 | NYSE -6.26 (-0.02%)
S&P 500 4,549.78
22/10 | NYSE 13.59 (0.3%)
FTSE 100 7,190.30
22/10 | London -32.8 (-0.45%)
DAX 15,472.56
22/10 | Xetra -50.36 (-0.32%)
CAC 40 6,686.17
22/10 | Euronext Paris -19.44 (-0.29%)
Hang Seng 26,017.53
22/10 | Hong Kong -118.49 (-0.45%)
Nikkei 225 28,708.58
22/10 | Tokyo -546.97 (-1.87%)
Shanghai 3,594.78
22/10 | Shanghai 7.78 (0.22%)
Cập nhật: 22-10-2021 06:14

Mới nhất | Đọc nhiều

Bất ngờ xả mạnh vào cuối phiên, VN-Index mất hơn 9 điểm
Đấu giá
Đầu Thầu
Niêm yết
Tồn đọng
Xem thêm taisancong.vn
Đại biểu Quốc hội đề nghị thận trọng trong giãn, giảm thuế
Bất ngờ xả mạnh vào cuối phiên, VN-Index mất hơn 9 điểm
MB nằm trong Top 4 ngân hàng uy tín năm 2021
FWD đóng góp hơn 1 triệu USD hỗ trợ phòng chống Covid-19
Bắc Giang đấu thầu chọn nhà đầu tư khu đô thị hơn 46 ha
Infographics: Hà Nội hoàn thành chỉ tiêu giảm tối thiểu 10% biên chế
Phụ nữ và trẻ em luôn được xác định là đối tượng ưu tiên
FWD đóng góp hơn 1 triệu USD hỗ trợ phòng chống Covid-19