Thứ năm 28/10/2021 17:07 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 21°C
Ninh Bình 21°C
Quảng Ninh 21°C
Thừa Thiên Huế 27°C
TP Hồ Chí Minh 31°C
Đà Nẵng 27°C
VNI: 1,438.01 - 14.99 (1.05%)
KL: 865,428,358 (CP) GT: 26,186,480 (tỷ)
236 54 123 Đóng cửa
VN30: 1,529.26 - 12.80 (0.84%)
KL: 190,779,100 (CP) GT: 9,122,808 (tỷ)
20 3 7 Đóng cửa
HNX: 411.07 - 6.70 (1.66%)
KL: 163,586,272 (CP) GT: 4,012,772 (tỷ)
130 151 87 Đóng cửa
HN30: 657.88 - 17.83 (2.79%)
KL: 74,837,400 (CP) GT: 2,248,131 (tỷ)
13 2 7 Đóng cửa
UPCOM: 104.38 - 1.71 (1.67%)
KL: 123,552,956 (CP) GT: 2,560,356 (tỷ)
259 593 120 Đóng cửa

Sự kiện

Luật Kinh doanh bảo hiểm: Những băn khoăn đã được tháo gỡ
nganh tai chinh dong long thi dua chien thang dich covid 19
ban tin tai chinh so 04 thang 102021
Gửi niềm hy vọng cho 2022
Bản tin Tài chính - Số 04 tháng 10/2021
Diễn đàn kinh tế trực tuyến: Đồng hành cùng doanh nghiệp vượt qua đại dịch Covid 19
Dự trữ quốc gia - Thực hiện tốt nhiệm vụ 'tích cốc phòng cơ' đáp ứng yêu cầu đột xuất, cấp bách
Hướng dẫn đăng ký tài khoản giao dịch điện tử với cơ quan thuế
Phát triển kinh tế số - chìa khoá mở cho Việt Nam bứt phá
Nessar đồng hành cùng sự kiện Vietnam Security Summit 2021
Chứng khoán thế giới đi xuống phiên 27/10
38th and 39th ASEAN summits

Kết quả quay số mở thưởng

13 17 26 29 33 39
KỲ QSMT: #00802
Thứ
NGÀY: 27/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
21 24 29 34 39 53 | 20
KỲ QSMT: #00638
Thứ ba
NGÀY: 26/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
SỐ VÉ TRÚNG: 0
Giải Đặc biệt
164 042
Giải nhất
487 921 590 236
Giải Nhì
342 880 105 458 602 738
Giải Ba
108 973 246 081 989 534 019 704
KỲ QSMT: #00019
Thứ ba
NGÀY: 26/10/2021
Giải Đặc biệt
887 918
Giải Nhất
893 304 837 877
Giải nhì
774 163 266 611 522 981
Giải ba
364 122 661 241 954 245 157 574
KỲ QSMT: #00373
Thứ
NGÀY: 27/10/2021

MEGA 6/45 quay số mở thưởng Thứ 4, Thứ 6, Chủ nhật hàng tuần.
Max 4D và POWER 6/55 quay số mở thưởng Thứ 3, Thứ 5, Thứ 7 hàng tuần. Max 3D quay số mở thưởng Thứ 2, Thứ 4, Thứ 6 hàng tuần. Đăng ký làm Điểm bán hàng Vietlott trên toàn quốc liên hệ hotline: 1900.55.88.89 hoặc Website: vietlott.vn

DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 57,700 58,450 ▲50K
AVPL / DOJI HN buôn 57,700 58,450 ▲50K
AVPL / DOJI HCM lẻ 57,800 ▲50K 58,500 ▲50K
AVPL / DOJI HCM buôn 57,800 ▲50K 58,500 ▲50K
AVPL / DOJI ĐN lẻ 57,700 58,500 ▲50K
AVPL / DOJI ĐN buôn 57,700 58,500 ▲50K
Nguyên liêu 9999 - HN 51,470 ▲200K 51,650 ▲180K
Nguyên liêu 999 - HN 51,420 ▲200K 51,600 ▲180K
AVPL / DOJI CT lẻ 57,800 58,500
AVPL / DOJI CT buôn 57,800 58,500
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 51.650 ▲150K 52.650 ▲50K
TPHCM - SJC 57.800 ▼150K 58.500 ▼150K
Hà Nội - PNJ 51.650 ▲150K 52.650 ▲50K
Hà Nội - SJC 57.810 ▼140K 58.500 ▼150K
Đà Nẵng - PNJ 51.650 ▲150K 52.650 ▲50K
Đà Nẵng - SJC 57.800 ▼150K 58.500 ▼150K
Cần Thơ - PNJ 51.650 ▲150K 52.650 ▲50K
Cần Thơ - SJC 57.800 ▼150K 58.500 ▼150K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 51.550 ▲150K 52.250 ▲100K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 51.150 ▲150K 51.950 ▲150K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.710 ▲110K 39.110 ▲110K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 29.140 ▲90K 30.540 ▲90K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.360 ▲60K 21.760 ▲60K
AJC Giá mua Giá bán
Vàng trang sức 9999 5,070 ▲10K 5,210 ▲10K
Vàng trang sức 999 5,060 ▲10K 5,200 ▲10K
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,150 ▲10K 5,220 ▲10K
Vàng NL 9999 5,120 ▲10K 5,205 ▲10K
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,780 ▲10K 5,850 ▲10K
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,780 ▲15K 5,845 ▲15K
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,780 5,840
Vàng NT, TT Thái Bình 5,140 ▲10K 5,240 ▲10K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,130 5,230
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 57,800 ▼200K 58,500 ▼200K
SJC 5c 57,800 ▼200K 58,520 ▼200K
SJC 2c, 1C, 5 phân 57,800 ▼200K 58,530 ▼200K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,550 ▲150K 52,250 ▲150K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 51,550 ▲150K 52,350 ▲150K
Nữ Trang 99.99% 51,150 ▲150K 51,950 ▲150K
Nữ Trang 99% 50,236 ▲149K 51,436 ▲149K
Nữ Trang 68% 33,480 ▲102K 35,480 ▲102K
Nữ Trang 41.7% 19,815 ▲62K 21,815 ▲62K
BTMC Giá mua Giá bán
VÀNG MIẾNG VRTL 5,163 ▲17K 5,228 ▲17K
NHẪN TRÒN TRƠN 5,163 ▲17K 5,228 ▲17K
VÀNG MIẾNG SJC 5,781 ▼9K 5,839 ▼4K
VÀNG TRANG SỨC 5,105 ▲15K 5,215 ▲15K
99.9 (24k) 5,205 ▲15K
VÀNG HTBT 5,095 ▲15K
VÀNG NGUYÊN LIỆU 5,045 ▲15K
Cập nhật: 28/10/2021 17:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,619.31 16,787.19 17,313.68
CAD 17,935.79 18,116.96 18,685.16
CHF 24,142.76 24,386.62 25,151.46
CNY 3,488.16 3,523.40 3,634.45
DKK - 3,481.11 3,611.90
EUR 25,701.94 25,961.55 27,118.72
GBP 30,441.76 30,749.25 31,713.64
HKD 2,852.28 2,881.09 2,971.45
INR - 302.36 314.23
JPY 193.92 195.88 205.10
KRW 16.78 18.65 20.43
KWD - 75,363.88 78,322.29
MYR - 5,421.23 5,535.62
NOK - 2,644.76 2,755.13
RUB - 321.91 358.71
SAR - 6,052.10 6,289.67
SEK - 2,595.29 2,703.60
SGD 16,438.04 16,604.08 17,124.83
THB 603.86 670.96 696.16
USD 22,625.00 22,655.00 22,855.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,839 16,939 17,489
CAD 18,139 18,239 18,789
CHF 24,456 24,561 25,061
CNY - 3,515 3,625
DKK - 3,494 3,624
EUR #25,759 25,784 26,804
GBP 30,888 30,938 31,898
HKD 2,850 2,865 3,000
JPY 195.76 196.26 204.76
KRW 17.65 18.45 21.25
LAK - 1.54 2.49
NOK - 2,669 2,749
NZD 16,112 16,195 16,482
SEK - 2,623 2,673
SGD 16,428 16,528 17,128
THB 629.96 674.3 697.96
USD #22,630 22,650 22,850
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
USD, (1,2) 22,451
USD, (5,10,20) 22,451
USD,50-100 22,637 22,657 22,847
JPY 196.96 196.76 205.76
AUD 16,632 16,862 17,462
CAD 17,920 18,138 18,740
GBP 30,674 30,920 31,823
CHF 24,293 24,548 25,151
SGD 16,552 16,642 17,245
EUR 25,912 26,115 27,117
CNY - 3,498 3,628
HKD - 2,795 2,996
THB 657 663 714
MYR - 5,412 5,565
KRW - 23.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,655 22,655 22,855
USD(1-2-5) 22,451 - -
USD(10-20) 22,610 - -
GBP 30,618 30,803 31,861
HKD 2,869 2,890 2,962
CHF 24,245 24,392 25,160
JPY 196.56 197.75 205.54
THB 648.01 654.56 711.87
AUD 16,739 16,840 17,343
CAD 17,995 18,103 18,678
SGD 16,543 16,642 17,129
SEK - 2,612 2,690
LAK - 1.89 2.33
DKK - 3,498 3,601
NOK - 2,660 2,739
CNY - 3,506 3,608
RUB - 292 373
NZD 16,071 16,168 16,500
KRW 17.45 - 21.24
EUR 25,970 26,040 27,051
TWD 740.48 - 838.78
MYR 5,141.3 - 5,623.01
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,650.00 22,670.00 22,850.00
EUR 26,008.00 260,425.00 26,733.00
GBP 30,768.00 30,954.00 31,542.00
HKD 2,870.00 2,882.00 2,966.00
CHF 24,348.00 24,446.00 25,077.00
JPY 196.66 197.95 202.17
AUD 16,699.00 16,766.00 17,318.00
SGD 16,603.00 16,670.00 17,034.00
THB 657.00 660.00 703.00
CAD 18,106.00 18,179.00 18,592.00
NZD 0.00 16,043.00 16,521.00
KRW 0.00 18.54 20.35
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.653 22.663 22.865
AUD 16.883 16.983 17.489
CAD 18.186 18.286 18.694
CHF 24.569 24.669 25.074
EUR 26.198 26.298 26.753
GBP 31.063 31.163 31.574
JPY 197,88 199,38 204,23
SGD 16.678 16.778 17.081
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
GOLD 5,811,000 5,811,000 5,869,000
USD(50,100) 22,652 22,672 23,127
USD(5, 10, 20) 22,632 22,672 23,127
USD(1,2) 22,632 22,672 23,127
EUR 26,072 26,172 26,687
GBP 30,834 30,934 31,643
JPY 196.95 197.95 203.04
CAD 17,990 18,040 19,653
AUD 16,748 16,848 17,354
SGD 16,560 16,660 17,167
CNY
THB
CHF
KRW
Cập nhật: 28/10/2021 17:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00

Chứng khoán quốc tế

Dow Jones 35,490.69
28/10 | NYSE -266.19 (-0.74%)
S&P 500 4,551.68
28/10 | NYSE -23.11 (-0.51%)
FTSE 100 7,235.23
28/10 | London -18.04 (-0.25%)
DAX 15,686.92
28/10 | Xetra -18.89 (-0.12%)
CAC 40 6,775.61
28/10 | Euronext Paris 22.09 (0.33%)
Hang Seng 25,555.73
28/10 | Hong Kong -73.01 (-0.28%)
Nikkei 225 28,820.09
28/10 | Tokyo -278.15 (-0.96%)
Shanghai 3,518.42
28/10 | Shanghai -43.88 (-1.23%)
Cập nhật: 28-10-2021 17:06

Mới nhất | Đọc nhiều

IFAD cam kết tiếp tục hỗ trợ vốn cho Việt Nam
Đấu giá
Đầu Thầu
Niêm yết
Tồn đọng
Xem thêm taisancong.vn
TP. Hồ Chí Minh: Hoàn trước kiểm sau chiếm 56% hồ sơ hoàn thuế
PwC Việt Nam chỉ ra 6 xu hướng của lĩnh vực thanh toán
Giá kim loại ngày 28/10 đồng loạt giảm
Giá dầu thế giới ngày 27/10 vẫn ở mức cao trong nhiều năm
Đồng Tháp: Tiêu hủy gần 400.000 bao thuốc lá điếu nhập lậu
VietinBank Securities báo lãi “đỉnh”, 9 tháng vượt kế hoạch cả năm
HDBank khẳng định vị thế top 5 ngân hàng uy tín nhất Việt Nam
VPBank nhận gói vay hợp vốn 100 triệu USD từ JICA và SMBC