Thứ tư 27/10/2021 16:25 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 29°C
Ninh Bình 26°C
Quảng Ninh 24°C
Thừa Thiên Huế 26°C
TP Hồ Chí Minh 27°C
Đà Nẵng 26°C
VNI: 1,423.02 - 31.39 (2.26%)
KL: 936,215,641 (CP) GT: 28,378,980 (tỷ)
274 49 90 Đóng cửa
VN30: 1,516.46 - 33.84 (2.28%)
KL: 201,353,000 (CP) GT: 9,827,500 (tỷ)
30 0 0 Đóng cửa
HNX: 404.37 - 6.56 (1.65%)
KL: 152,348,908 (CP) GT: 4,111,924 (tỷ)
138 151 79 Đóng cửa
HN30: 640.05 - 16.12 (2.58%)
KL: 62,078,900 (CP) GT: 1,797,674 (tỷ)
12 3 7 Đóng cửa
UPCOM: 102.67 - 0.79 (0.78%)
KL: 143,113,289 (CP) GT: 2,860,483 (tỷ)
267 608 97 Đóng cửa

Sự kiện

Luật Kinh doanh bảo hiểm: Những băn khoăn đã được tháo gỡ
Tạo thuận lợi để xuất nhập khẩu tăng tốc cuối năm
ban tin tai chinh so 04 thang 102021
tap trung cac giai phap de day nhanh giai ngan von dau tu cong
trinh quoc hoi du an luat kinh doanh bao hiem sua doi
Gửi niềm hy vọng cho 2022
Bản tin Tài chính - Số 04 tháng 10/2021
Diễn đàn kinh tế trực tuyến: Đồng hành cùng doanh nghiệp vượt qua đại dịch Covid 19
Dự trữ quốc gia - Thực hiện tốt nhiệm vụ 'tích cốc phòng cơ' đáp ứng yêu cầu đột xuất, cấp bách
Hướng dẫn đăng ký tài khoản giao dịch điện tử với cơ quan thuế
Phát triển kinh tế số - chìa khoá mở cho Việt Nam bứt phá
Cơ chế chính sách đặc thù để địa phương bứt phá
Giá hạt tiêu dự báo còn tăng cao
38th and 39th ASEAN summits
EVIPA ensures FDI flow in medium to long term
Quang Nam calls for investment in mechanical supporting industry

Kết quả quay số mở thưởng

06 29 31 32 39 44
KỲ QSMT: #00801
Thứ Chủ nhật
NGÀY: 24/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
21 24 29 34 39 53 | 20
KỲ QSMT: #00638
Thứ ba
NGÀY: 26/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
SỐ VÉ TRÚNG: 0
Giải Đặc biệt
164 042
Giải nhất
487 921 590 236
Giải Nhì
342 880 105 458 602 738
Giải Ba
108 973 246 081 989 534 019 704
KỲ QSMT: #00019
Thứ ba
NGÀY: 26/10/2021
Giải Đặc biệt
591 564
Giải Nhất
739 180 668 452
Giải nhì
460 869 460 270 172 271
Giải ba
589 824 594 759 045 685 486 843
KỲ QSMT: #00372
Thứ hai
NGÀY: 25/10/2021

MEGA 6/45 quay số mở thưởng Thứ 4, Thứ 6, Chủ nhật hàng tuần.
Max 4D và POWER 6/55 quay số mở thưởng Thứ 3, Thứ 5, Thứ 7 hàng tuần. Max 3D quay số mở thưởng Thứ 2, Thứ 4, Thứ 6 hàng tuần. Đăng ký làm Điểm bán hàng Vietlott trên toàn quốc liên hệ hotline: 1900.55.88.89 hoặc Website: vietlott.vn

DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 57,700 ▲100K 58,400
AVPL / DOJI HN buôn 57,700 ▲100K 58,400
AVPL / DOJI HCM lẻ 57,750 ▼50K 58,450 ▲50K
AVPL / DOJI HCM buôn 57,750 ▼50K 58,450 ▲50K
AVPL / DOJI ĐN lẻ 57,700 ▲100K 58,500 ▲100K
AVPL / DOJI ĐN buôn 57,700 ▲100K 58,500 ▲100K
Nguyên liêu 9999 - HN 51,270 ▼130K 51,470 ▼150K
Nguyên liêu 999 - HN 51,220 ▼130K 51,420 ▼150K
AVPL / DOJI CT lẻ 57,800 ▲100K 58,500 ▲100K
AVPL / DOJI CT buôn 57,800 ▲100K 58,500 ▲100K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 51.500 ▼100K 52.600 ▼100K
TPHCM - SJC 57.950 ▲150K 58.650 ▲150K
Hà Nội - PNJ 51.500 ▼100K 52.600 ▼100K
Hà Nội - SJC 57.950 ▲150K 58.650 ▲150K
Đà Nẵng - PNJ 51.500 ▼100K 52.600 ▼100K
Đà Nẵng - SJC 57.950 ▲150K 58.650 ▲150K
Cần Thơ - PNJ 51.500 ▼100K 52.600 ▼100K
Cần Thơ - SJC 57.950 ▲150K 58.700 ▲200K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 51.400 ▼100K 52.150 ▼100K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 51.000 ▼100K 51.800 ▼100K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.600 ▼80K 39.000 ▼80K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 29.050 ▼60K 30.450 ▼60K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.300 ▼40K 21.700 ▼40K
AJC Giá mua Giá bán
Vàng trang sức 9999 5,060 ▼10K 5,200 ▼10K
Vàng trang sức 999 5,050 ▼10K 5,190 ▼10K
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,140 ▼10K 5,210 ▼10K
Vàng NL 9999 5,110 ▼10K 5,195 ▼10K
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,770 ▼10K 5,840
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,765 5,830
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,780 ▲5K 5,840 ▲10K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,130 ▼10K 5,230 ▼10K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,130 5,230
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 58,050 ▲150K 58,750 ▲150K
SJC 5c 58,050 ▲150K 58,770 ▲150K
SJC 2c, 1C, 5 phân 58,050 ▲150K 58,780 ▲150K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,370 ▼230K 52,070 ▼230K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 51,370 ▼230K 52,170 ▼230K
Nữ Trang 99.99% 50,970 ▼230K 51,770 ▼230K
Nữ Trang 99% 50,057 ▼228K 51,257 ▼228K
Nữ Trang 68% 33,357 ▼157K 35,357 ▼157K
Nữ Trang 41.7% 19,740 ▼96K 21,740 ▼96K
BTMC Giá mua Giá bán
VÀNG MIẾNG VRTL 5,146 ▼15K 5,211 ▼15K
NHẪN TRÒN TRƠN 5,146 ▼15K 5,211 ▼15K
VÀNG MIẾNG SJC 5,792 ▲11K 5,845 ▲10K
VÀNG TRANG SỨC 5,090 ▼15K 5,200 ▼15K
99.9 (24k) 5,190 ▼15K
VÀNG HTBT 5,080 ▼15K
VÀNG NGUYÊN LIỆU 5,030 ▼15K
Cập nhật: 27/10/2021 16:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,703.60 16,872.32 17,401.49
CAD 17,906.84 18,087.71 18,655.00
CHF 24,134.88 24,378.66 25,143.25
CNY 3,493.36 3,528.64 3,639.86
DKK - 3,485.19 3,616.13
EUR 25,732.99 25,992.92 27,151.49
GBP 30,546.00 30,854.55 31,822.24
HKD 2,852.94 2,881.76 2,972.14
INR - 303.13 315.03
JPY 193.48 195.43 204.63
KRW 16.87 18.75 20.54
KWD - 75,338.87 78,296.29
MYR - 5,434.32 5,548.97
NOK - 2,667.60 2,778.93
RUB - 327.01 364.39
SAR - 6,052.10 6,289.67
SEK - 2,590.23 2,698.32
SGD 16,472.21 16,638.60 17,160.44
THB 606.23 673.59 698.89
USD 22,625.00 22,655.00 22,855.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,846 16,946 17,496
CAD 18,100 18,200 18,750
CHF 24,483 24,588 25,088
CNY - 3,524 3,634
DKK - 3,500 3,630
EUR #25,803 25,828 26,848
GBP 30,892 30,942 31,902
HKD 2,851 2,866 3,001
JPY 195.67 196.17 204.67
KRW 17.66 18.46 21.26
LAK - 1.53 2.48
NOK - 2,677 2,757
NZD 16,074 16,157 16,444
SEK - 2,618 2,668
SGD 16,427 16,527 17,127
THB 631.17 675.51 699.17
USD #22,636 22,656 22,856
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
USD, (1,2) 22,437
USD, (5,10,20) 22,437
USD,50-100 22,645 22,665 22,855
JPY 196.29 196.08 205.10
AUD 16,647 16,877 17,477
CAD 17,902 18,120 18,721
GBP 30,705 30,952 31,854
CHF 24,247 24,500 25,103
SGD 16,546 16,636 17,237
EUR 25,904 26,106 27,108
CNY - 3,504 3,635
HKD - 2,797 2,997
THB 658 664 715
MYR - 5,416 5,568
KRW - 23.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,655 22,655 22,855
USD(1-2-5) 22,442 - -
USD(10-20) 22,610 - -
GBP 30,678 30,864 31,921
HKD 2,869 2,890 2,962
CHF 24,238 24,384 25,152
JPY 195.67 196.85 204.64
THB 648.4 654.95 712.3
AUD 16,770 16,871 17,376
CAD 17,971 18,080 18,659
SGD 16,533 16,633 17,119
SEK - 2,607 2,684
LAK - 1.88 2.31
DKK - 3,499 3,602
NOK - 2,682 2,762
CNY - 3,513 3,616
RUB - 296 379
NZD 16,057 16,154 16,479
KRW 17.44 - 21.23
EUR 25,972 26,042 27,053
TWD 740.9 - 838.66
MYR 5,139.45 - 5,622.33
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,650.00 22,670.00 22,850.00
EUR 26,030.00 26,065.00 26,755.00
GBP 30,855.00 31,041.00 31,630.00
HKD 2,870.00 2,882.00 2,967.00
CHF 24,318.00 24,416.00 25,045.00
JPY 195.92 197.21 204.41
AUD 16,788.00 16,856.00 17,408.00
SGD 16,633.00 16,700.00 17,064.00
THB 659.00 662.00 706.00
CAD 18,074.00 18,147.00 18,560.00
NZD 0.00 16,049.00 16,526.00
KRW 0.00 18.64 20.47
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.655 22.665 22.867
AUD 16.889 16.989 17.493
CAD 18.143 18.243 18.651
CHF 24.588 24.688 25.101
EUR 26.205 26.305 26.766
GBP 31.088 31.188 31.602
JPY 197,58 199,08 203,91
SGD 16.673 16.773 17.078
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
GOLD 5,791,000 5,791,000 5,849,000
USD(50,100) 22,654 22,674 23,129
USD(5, 10, 20) 22,634 22,674 23,129
USD(1,2) 22,634 22,674 23,129
EUR 26,081 26,181 26,696
GBP 30,905 31,005 31,721
JPY 196.46 197.46 202.55
CAD 17,965 18,015 18,770
AUD 16,806 16,906 18,409
SGD 16,574 16,674 17,181
CNY
THB
CHF
KRW
Cập nhật: 27/10/2021 16:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00

Chứng khoán quốc tế

Dow Jones 35,756.88
27/10 | NYSE 15.73 (0.04%)
S&P 500 4,574.79
27/10 | NYSE 8.31 (0.18%)
FTSE 100 7,254.71
27/10 | London -22.91 (-0.31%)
DAX 15,689.16
27/10 | Xetra -67.9 (-0.43%)
CAC 40 6,742.83
27/10 | Euronext Paris -23.68 (-0.35%)
Hang Seng 25,628.74
27/10 | Hong Kong -409.53 (-1.57%)
Nikkei 225 29,098.24
27/10 | Tokyo -7.77 (-0.03%)
Shanghai 3,562.31
27/10 | Shanghai -35.33 (-0.98%)
Cập nhật: 27-10-2021 16:24

Mới nhất | Đọc nhiều

Đấu giá
Đầu Thầu
Niêm yết
Tồn đọng
Xem thêm taisancong.vn
Điều hành linh hoạt giá xăng dầu, tạo dư địa cuối năm
Các cổ phiếu trụ kéo VN-Index đảo chiều thành công
Dược Danapha bị phạt do vi phạm công bố thông tin
Bài cuối: Kết nối ngân hàng - doanh nghiệp việc cần làm ngay
Nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long tăng trưởng với tốc độ cao
Schneider Electric giới thiệu thiết bị đóng cắt MCCB ComPacT thế hệ mới
PwC Việt Nam chỉ ra 6 xu hướng của lĩnh vực thanh toán
Giá dầu thế giới ngày 27/10 vẫn ở mức cao trong nhiều năm
Giá hạt tiêu dự báo còn tăng cao
VietinBank Securities báo lãi “đỉnh”, 9 tháng vượt kế hoạch cả năm
HDBank khẳng định vị thế top 5 ngân hàng uy tín nhất Việt Nam
VPBank nhận gói vay hợp vốn 100 triệu USD từ JICA và SMBC