Thứ hai 18/10/2021 23:02 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 20°C
Ninh Bình 19°C
Quảng Ninh 20°C
Thừa Thiên Huế 23°C
TP Hồ Chí Minh 28°C
Đà Nẵng 26°C
VNI: 1,395.53 - 2.83 (0.20%)
KL: 795,914,692 (CP) GT: 23,652,557 (tỷ)
167 45 200 Đóng cửa
VN30: 1,510.49 - 5.65 (0.38%)
KL: 167,733,700 (CP) GT: 8,046,555 (tỷ)
16 2 12 Đóng cửa
HNX: 384.88 - 0.04 (0.01%)
KL: 124,362,714 (CP) GT: 2,817,571 (tỷ)
111 161 96 Đóng cửa
HN30: 609.06 - 2.81 (0.46%)
KL: 56,651,600 (CP) GT: 1,576,326 (tỷ)
12 4 6 Đóng cửa
UPCOM: 99.37 - -0.07 (-0.07%)
KL: 120,276,801 (CP) GT: 2,416,783 (tỷ)
174 638 160 Đóng cửa
Chuẩn bị tốt nhất cho Kỳ họp thứ 2 của Quốc hội
Chuẩn bị tốt nhất cho Kỳ họp thứ 2 của Quốc hội

Sự kiện

Hướng dẫn khai, tạm nộp thuế hoạt động kinh doanh xổ số điện toán
ban tin tai chinh so 03 thang 102021
Sục sôi thay vì chờ nước sôi
Áp dụng hoá đơn điện tử: Vẫn còn tâm lý ‘nước đến chân mới nhảy’
Diễn đàn kinh tế trực tuyến: Đồng hành cùng doanh nghiệp vượt qua đại dịch Covid 19
Dự trữ quốc gia - Thực hiện tốt nhiệm vụ 'tích cốc phòng cơ' đáp ứng yêu cầu đột xuất, cấp bách
Hướng dẫn đăng ký tài khoản giao dịch điện tử với cơ quan thuế
Phát triển kinh tế số - chìa khoá mở cho Việt Nam bứt phá
Bảo đảm cân đối ngân sách nhà nước trong điều kiện dịch bệnh kéo dài
CPI up 1.82% in first nine months of 2021
Apartment prices to go up 5 – 7 percent annually in 3 years: CBRE

Kết quả quay số mở thưởng

04 12 21 22 27 40
KỲ QSMT: #00798
Thứ Chủ nhật
NGÀY: 17/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
09 17 22 28 50 55 | 07
KỲ QSMT: #00634
Thứ bảy
NGÀY: 16/10/2021
SỐ VÉ TRÚNG: 0
SỐ VÉ TRÚNG: 1
Giải Đặc biệt
362 339
Giải nhất
864 962 784 230
Giải Nhì
861 188 189 085 748 623
Giải Ba
825 062 488 288 538 720 236 108
KỲ QSMT: #00015
Thứ bảy
NGÀY: 16/10/2021
Giải Đặc biệt
853 488
Giải Nhất
960 180 148 327
Giải nhì
777 453 982 425 704 033
Giải ba
548 832 906 856 693 639 924 601
KỲ QSMT: #00369
Thứ hai
NGÀY: 18/10/2021

MEGA 6/45 quay số mở thưởng Thứ 4, Thứ 6, Chủ nhật hàng tuần.
Max 4D và POWER 6/55 quay số mở thưởng Thứ 3, Thứ 5, Thứ 7 hàng tuần. Max 3D quay số mở thưởng Thứ 2, Thứ 4, Thứ 6 hàng tuần. Đăng ký làm Điểm bán hàng Vietlott trên toàn quốc liên hệ hotline: 1900.55.88.89 hoặc Website: vietlott.vn

DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 57,050 ▲150K 57,750 ▲150K
AVPL / DOJI HN buôn 57,050 ▲150K 57,750 ▲150K
AVPL / DOJI HCM lẻ 57,100 57,700
AVPL / DOJI HCM buôn 57,100 57,700
AVPL / DOJI ĐN lẻ 57,000 ▲150K 57,750 ▲50K
AVPL / DOJI ĐN buôn 57,000 ▲150K 57,750 ▲50K
Nguyên liêu 9999 - HN 50,590 ▲40K 50,790 ▼10K
Nguyên liêu 999 - HN 50,540 ▲40K 50,740 ▼10K
AVPL / DOJI CT lẻ 57,150 ▲150K 57,750 ▲50K
AVPL / DOJI CT buôn 57,150 ▲150K 57,750 ▲50K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 50.850 ▲50K 51.950 ▼50K
TPHCM - SJC 57.000 57.750
Hà Nội - PNJ 50.850 ▲50K 51.950 ▼50K
Hà Nội - SJC 57.100 ▲100K 57.700 ▲50K
Đà Nẵng - PNJ 50.850 ▲50K 51.950 ▼50K
Đà Nẵng - SJC 57.000 57.750
Cần Thơ - PNJ 50.850 ▲50K 51.950 ▼50K
Cần Thơ - SJC 57.000 57.750
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 50.750 ▲50K 51.600 ▼50K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 50.550 ▲150K 51.350 ▲150K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.260 ▲110K 38.660 ▲110K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 28.790 ▲90K 30.190 ▲90K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.110 ▲60K 21.510 ▲60K
AJC Giá mua Giá bán
Vàng trang sức 9999 4,995 5,135
Vàng trang sức 999 4,985 5,125
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,075 5,145
Vàng NL 9999 5,045 ▼15K 5,130 ▼30K
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,710 ▲645K 5,780 ▲615K
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,715 ▲670K 5,780 ▲665K
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,720 ▲10K 5,775 ▼15K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,070 ▼620K 5,170 ▼590K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,065 ▼640K 5,165 ▼600K
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 57,100 ▲100K 57,800 ▲100K
SJC 5c 57,100 ▲100K 57,820 ▲100K
SJC 2c, 1C, 5 phân 57,100 ▲100K 57,830 ▲100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50,750 51,450
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 50,750 51,550
Nữ Trang 99.99% 50,350 51,150
Nữ Trang 99% 49,444 50,644
Nữ Trang 68% 32,935 34,935
Nữ Trang 41.7% 19,482 21,482
BTMC Giá mua Giá bán
VÀNG MIẾNG VRTL 5,093 ▼3K 5,158 ▼3K
NHẪN TRÒN TRƠN 5,093 ▼3K 5,158 ▼3K
VÀNG MIẾNG SJC 5,717 ▲9K 5,774 ▲10K
VÀNG TRANG SỨC 5,035 5,145
99.9 (24k) 5,135
VÀNG HTBT 5,025
VÀNG NGUYÊN LIỆU 4,975
Cập nhật: 18/10/2021 23:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,436.62 16,602.64 17,123.35
CAD 17,925.24 18,106.30 18,674.17
CHF 24,012.18 24,254.73 25,015.42
CNY 3,465.89 3,500.89 3,611.24
DKK - 3,479.66 3,610.39
EUR 25,696.49 25,956.06 27,112.98
GBP 30,486.16 30,794.10 31,759.89
HKD 2,852.51 2,881.32 2,971.69
INR - 302.61 314.49
JPY 193.30 195.25 204.45
KRW 16.61 18.45 20.22
KWD - 75,330.43 78,287.51
MYR - 5,418.51 5,532.84
NOK - 2,642.68 2,752.96
RUB - 319.94 356.51
SAR - 6,053.43 6,291.05
SEK - 2,588.18 2,696.19
SGD 16,447.75 16,613.89 17,134.94
THB 601.46 668.29 693.40
USD 22,630.00 22,660.00 22,860.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 16,564 17,264
CAD - 18,096 18,796
CHF - 24,290 24,940
CNY - 3,469 3,609
DKK - 3,459 3,629
EUR - 25,557 26,847
GBP - 30,661 31,831
HKD - 2,805 3,000
JPY - 192.97 203.77
KRW - 17.2 21
LAK - 1.55 2.5
NOK - 2,619 2,739
NZD - 15,839 16,249
SEK - 2,575 2,650
SGD - 16,311 17,111
THB - 667.27 695.27
USD - 22,575 22,855
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
USD, (1,2) 22,465
USD, (5,10,20) 22,465
USD,50-100 22,644 22,664 22,854
JPY 195.74 195.51 204.51
AUD 16,364 16,589 17,192
CAD 17,888 18,106 18,707
GBP 30,616 30,862 31,764
CHF 24,087 24,336 24,938
SGD 16,498 16,586 17,189
EUR 25,846 26,048 27,048
CNY - 3,476 3,606
HKD - 2,796 2,996
THB 653 660 710
MYR - 5,384 5,538
KRW - 22.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,660 22,660 22,860
USD(1-2-5) 22,465 - -
USD(10-20) 22,615 - -
GBP 30,589 30,774 31,826
HKD 2,869 2,890 2,962
CHF 24,057 24,202 24,965
JPY 195.32 196.5 204.28
THB 644.28 650.79 707.98
AUD 16,475 16,574 17,075
CAD 17,946 18,055 18,628
SGD 16,488 16,587 17,073
SEK - 2,595 2,672
LAK - 1.9 2.34
DKK - 3,490 3,592
NOK - 2,646 2,725
CNY - 3,486 3,588
RUB - 289 370
NZD 15,815 15,910 16,237
KRW 17.18 - 20.92
EUR 25,913 25,983 26,984
TWD 735.28 - 832.88
MYR 5,116.55 - 5,599.26
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,655.00 22,675.00 22,855.00
EUR 26,005.00 26,109.00 26,659.00
GBP 30,812.00 30,998.00 31,587.00
HKD 2,875.00 2,887.00 2,967.00
CHF 24,253.00 24,350.00 24,945.00
JPY 196.63 197.42 201.62
AUD 16,554.00 16,620.00 17,140.00
SGD 16,645.00 16,712.00 17,045.00
THB 659.00 662.00 700.00
CAD 18,130.00 18,203.00 18,586.00
NZD 0.00 15,891.00 16,337.00
KRW 0.00 18.38 20.16
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.658 22.698 22.870
AUD 16.614 16.714 17.224
CAD 18.161 18.261 18.670
CHF 24.361 24.461 24.871
EUR 26.154 26.254 26.708
GBP 31.042 31.142 31.554
JPY 196,43 197,93 202,8
SGD 16.650 16.750 17.058
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
GOLD 5,711,000 5,711,000 5,769,000
USD(50,100) 22,657 22,677 23,130
USD(5, 10, 20) 22,637 22,677 23,130
USD(1,2) 22,637 22,677 23,130
EUR 26,039 26,139 26,647
GBP 30,829 30,929 31,636
JPY 196.08 197.08 202.13
CAD 17,957 18,007 18,761
AUD 16,536 16,636 17,140
SGD 16,531 16,631 17,143
CNY
THB
CHF
KRW
Cập nhật: 18/10/2021 23:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00

Chứng khoán quốc tế

Dow Jones 35,298.48
18/10 | NYSE 3.72 (0.01%)
S&P 500 4,482.59
18/10 | NYSE 11.22 (0.25%)
FTSE 100 7,203.83
18/10 | London -30.2 (-0.42%)
DAX 15,474.47
18/10 | Xetra -112.89 (-0.72%)
CAC 40 6,673.10
18/10 | Euronext Paris -54.42 (-0.81%)
Hang Seng 25,409.75
18/10 | Hong Kong 78.79 (0.31%)
Nikkei 225 29,025.46
18/10 | Tokyo -43.17 (-0.15%)
Shanghai 3,568.14
18/10 | Shanghai -4.23 (-0.12%)
Cập nhật: 18-10-2021 23:02

Mới nhất | Đọc nhiều

Bảo đảm cân đối ngân sách nhà nước trong điều kiện dịch bệnh kéo dài
Đào tạo kỹ năng nhân lực ngành logistics: Nhu cầu cấp thiết
Giữ ổn định giá cả những tháng cuối năm
Đấu giá
Đầu Thầu
Niêm yết
Tồn đọng
Xem thêm taisancong.vn
Bảo đảm cân đối ngân sách nhà nước trong điều kiện dịch bệnh kéo dài
Lại thất bại, vì sao VN-Index chưa thể vượt 1.400 điểm?
Nâng cao kỹ năng nghề giúp lao động  thích ứng với hoàn cảnh mới
Hướng dẫn khai, tạm nộp thuế hoạt động kinh doanh xổ số điện toán
Rà soát chuẩn mực Kế toán công Việt Nam đợt 2
Agribank “sát cánh” cùng doanh nghiệp, doanh nhân phát triển kinh tế