Giá Xi măng
Đơn vị tính: nghìn đồng/tấn
| STT |
Đơn vị |
Xi măng |
Sản xuất (tấn) |
Tiêu thụ (tấn) |
Giá bán 5/2021 |
Giá bán 6/2021 |
| 1 |
Hoàng Thạch |
PCB30 bao |
280 |
290 |
1.395.000 |
1.395.000 |
| 2 |
Hải Phòng |
PCB30 bao |
120 |
110 |
1.505.000 |
1.505.000 |
| 3 |
Bút Sơn |
PCB30 bao |
230 |
200 |
1.470.000 |
1.470.000 |
| 4 |
Bỉm Sơn |
PCB30 bao |
365 |
320 |
1.400.000 |
1.400.000 |
| 5 |
Tam Điệp |
PCB40 bao |
100 |
70 |
1.270.000 |
1.270.000 |
| 6 |
Hoàng Mai |
PCB40 bao |
150 |
160 |
1.180.000 |
1.180.000 |
| 7 |
Hải Vân |
PCB40 bao |
65 |
60 |
1.425.000 |
1.425.000 |
| 8 |
Hà Tiên 1 |
PCB40 bao |
410 |
390 |
1.730.000 |
1.730.000 |
(Giá bán trên là giá giao trên phương tiện bên mua tại máng xuất của nhà máy đã có thuế VAT)
Đơn vị tính: nghìn đồng/kg
| STT |
Chủng loại |
Việt Nhật |
Miền Nam |
Hoà Phát |
Việt Mỹ |
Pomina |
| 1 |
D6 |
13800 |
13300 |
13300 |
13200 |
13300 |
| 2 |
D8 |
13800 |
13300 |
13300 |
13200 |
13300 |
| 3 |
D10 |
100800 |
80000 |
80500 |
79000 |
82000 |
| 4 |
D12 |
140700 |
131000 |
133000 |
128600 |
132000 |
| 5 |
D14 |
192200 |
182300 |
183300 |
180800 |
183400 |
| 6 |
D16 |
254200 |
238500 |
239500 |
234000 |
242100 |
(Giá bán tại nhà máy, chưa trừ chiết khấu, chưa có VAT)