![]() |
Giá bạc trong nước và thế giới hôm nay đồng loạt tăng. Ảnh minh họa |
Giá bạc hôm nay tại Tập đoàn Vàng bạc Đá quý Phú Quý, giá bạc đảo chiều tăng, niêm yết ở mức 1.495.000 đồng/lượng (mua vào) và 1.541.000 đồng/lượng (bán ra) tại Hà Nội. Ngoài ra, theo khảo sát tại các địa điểm giao dịch khác ở Hà Nội, giá bạc trong nước tăng nhẹ cả chiều mua và chiều bán, hiện được niêm yết ở mức 1.240.000 đồng/lượng (mua vào) và 1.274.000 đồng/lượng (bán ra).
Tại TP. Hồ Chí Minh, giá bạc cùng xu hướng tăng, hiện ở mức 1.242.000 đồng/lượng (mua vào) và 1.279.000 đồng/lượng (bán ra).
Giá bạc thế giới tăng cả chiều mua vào và bán ra, hiện ở mức giá 1.027.000 đồng/ounce (mua vào) và 1.032.000 đồng/ounce (bán ra).
Cụ thể thông tin mới nhất về giá bạc hôm nay tại hai thị trường lớn nhất Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh ngày 30/8/2025:
Loại bạc | Đơn vị | Hà Nội | TP. Hồ Chí Minh | ||
Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | ||
Bạc 99.9 | 1 lượng | 1.240.000 | 1.274.000 | 1.242.000 | 1.279.000 |
1 kg | 33.069.000 | 33.967.000 | 33.121.000 | 34.118.000 | |
Bạc 99.99 | 1 lượng | 1.248.000 | 1.282.000 | 1.249.000 | 1.287.000 |
1 kg | 33.275.000 | 34.179.000 | 33.317.000 | 34.330.000 |
Trên thị trường thế giới, giá bạc niêm yết ở ngưỡng 38,94 USD/ounce; tăng 0,16 USD so với sáng 29/8.
Giá bạc bật tăng mạnh, tiến sát ngưỡng 40 USD/ounce, mức đã được coi là mục tiêu từ lâu. Theo chuyên gia phân tích cấp cao Christopher Lewis, điều thị trường quan tâm lúc này là liệu bạc có thể vượt mốc 40 USD/ounce để mở ra đà tăng mới hay không.
"Việc giá vượt qua 39 USD/ounce là tín hiệu tích cực, cho thấy xu hướng tăng đang quay trở lại, dù trong ngắn hạn có thể xuất hiện điều chỉnh", ông nói.
Christopher Lewis cho biết, hiện bạc có vùng hỗ trợ quan trọng tại 39 USD/ounce và sâu hơn ở 37,5 USD/ounce. Nếu giá bứt phá thành công trên 40 USD/ounce, mục tiêu tiếp theo có thể hướng tới 42,5 - 43 USD/ounce.
Cập nhật mới nhất về giá bạc thế giới ngày 30/8/2025:
Đơn vị | VND | |
Mua vào | Bán ra | |
1 ounce | 1.027.000 | 1.032.000 |
1 lượng | 123.830 | 124.465 |
1 chỉ | 1.238.000 | 1.245.000 |
1 kg | 33.021.000 | 33.191.000 |