Thứ sáu 28/01/2022 03:45 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 22°C
Ninh Bình 21°C
Quảng Ninh 18°C
Thừa Thiên Huế 22°C
TP Hồ Chí Minh 26°C
Đà Nẵng 23°C
VNI: 1,470.76 - -10.82 (-0.73%)
KL: 564,596,240 (CP) GT: 16,774,379 (tỷ)
126 71 222 Đóng cửa
VN30: 1,516.57 - -8.74 (-0.57%)
KL: 158,584,300 (CP) GT: 7,006,124 (tỷ)
10 3 17 Đóng cửa
HNX: 411.27 - -0.55 (-0.13%)
KL: 59,007,361 (CP) GT: 1,949,841 (tỷ)
80 169 121 Đóng cửa
HN30: 728.03 - -3.73 (-0.51%)
KL: 23,359,500 (CP) GT: 1,042,902 (tỷ)
6 6 10 Đóng cửa
UPCOM: 108.73 - -0.33 (-0.30%)
KL: 40,795,766 (CP) GT: 845,270 (tỷ)
146 656 178 Đóng cửa
Điểm check in dịp Tết Nhâm Dần không thể bỏ qua giữa lòng Thủ đô
SHB không ngừng gia tăng lợi ích cho cổ đông
Gửi góp tiết kiệm dễ dàng cùng SHB
HSBC cam kết thu xếp 12 tỷ USD tài trợ phát triển bền vững tại Việt Nam
LienVietPostBank chào bán trái phiếu tăng vốn trung dài hạn
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

VAMC sẽ xây dựng trung tâm dữ liệu về các khoản nợ
Vị Trạng nguyên đầu tiên của Việt Nam và vụ án oan “hóa hổ”...
Khẩn trương hoàn thiện để doanh nghiệp, người dân được sớm thụ hưởng chính sách miễn, giảm thuế
BV Land: Tầm vóc mới sau thương vụ M&A mở màn năm 2022
Giảm thuế giá trị gia tăng 2%: Chính sách bứt phá chưa từng có
Vườn đào Nhật Tân nở rộ “hút” khách những ngày giáp tết
Thị trường quà Tết Nhâm Dần 2022: Đặc sản vùng miền hút khách
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 61,800 62,400
AVPL / DOJI HN buôn 61,800 62,400
AVPL / DOJI HCM lẻ 61,750 62,450
AVPL / DOJI HCM buôn 61,750 62,450
AVPL / DOJI ĐN lẻ 61,700 62,400
AVPL / DOJI ĐN buôn 61,700 62,400
Nguyên liêu 9999 - HN 52,600 52,950
Nguyên liêu 999 - HN 52,550 52,900
AVPL / DOJI CT lẻ 61,800 62,400
AVPL / DOJI CT buôn 61,800 62,400
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 52.800 53.600
TPHCM - SJC 61.800 62.400
Hà Nội - PNJ 52.800 53.600
Hà Nội - SJC 61.850 62.450
Đà Nẵng - PNJ 52.800 53.600
Đà Nẵng - SJC 61.800 62.400
Cần Thơ - PNJ 52.800 53.600
Cần Thơ - SJC 61.980 62.530
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 52.800 53.500
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 52.300 53.100
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 38.580 39.980
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 29.810 31.210
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.840 22.240
AJC Giá mua Giá bán
Đồng vàng 99.99 5,290 5,370
Vàng trang sức 9999 5,210 5,350
Vàng trang sức 999 5,200 5,340
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,290 5,370
Vàng NL 9999 5,260 5,355
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,180 6,250
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,170 6,240
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,190 6,250
Vàng NT, TT Thái Bình 5,280 5,380
Vàng NT, TT Nghệ An 5,295 5,395
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 61,950 62,550
SJC 5c 61,950 62,570
SJC 2c, 1C, 5 phân 61,950 62,580
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53,000 53,700
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 53,000 53,800
Nữ Trang 99.99% 52,700 53,400
Nữ Trang 99% 51,771 52,871
Nữ Trang 68% 34,466 36,466
Nữ Trang 41.7% 20,420 22,420
Cập nhật: 28/01/2022 03:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,656.69 15,814.84 16,325.33
CAD 17,402.47 17,578.26 18,145.67
CHF 23,877.55 24,118.74 24,897.27
CNY 3,507.91 3,543.34 3,658.27
DKK - 3,354.88 3,484.02
EUR 24,775.43 25,025.68 26,164.36
GBP 29,663.45 29,963.09 30,930.27
HKD 2,832.17 2,860.77 2,953.12
INR - 301.50 313.62
JPY 191.46 193.39 202.68
KRW 16.28 18.09 19.84
KWD - 74,726.42 77,728.78
MYR - 5,327.32 5,444.55
NOK - 2,478.73 2,584.47
RUB - 284.78 317.62
SAR - 6,018.03 6,259.83
SEK - 2,382.67 2,484.31
SGD 16,350.12 16,515.28 17,048.37
THB 602.53 669.48 695.25
USD 22,470.00 22,500.00 22,780.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 15,653 16,353
CAD - 17,504 18,204
CHF - 23,817 24,767
CNY - 3,485 3,625
DKK - 3,302 3,472
EUR - 24,397 25,687
GBP - 29,777 30,947
HKD - 2,786 2,981
JPY - 189.93 200.73
KRW - 16.83 20.63
LAK - 1.3 2.25
NOK - 2,449 2,569
NZD - 14,679 15,136
SEK - 2,342 2,477
SGD - 16,185 16,985
THB - 666.78 694.78
USD - 22,420 22,860
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 15,536 15,800 16,415
CAD 17,334 17,606 18,222
CHF 23,835 24,184 24,810
CNY 3,390 3,720
EUR 24,760 25,062 26,088
GBP 29,642 30,014 30,935
HKD 2,776 2,978
JPY 190.25 193.55 202.69
KRW 23
MYR 5,330 5,680
SGD 16,245 16,512 17,125
THB 598 660 713
USD (1,2) 22,418
USD (5,10,20) 22,470
USD (50,100) 22,515 22,510 22,795
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,505 22,505 22,785
USD(1-2-5) 22,378 - -
USD(10-20) 22,460 - -
GBP 29,747 29,927 31,038
HKD 2,846 2,866 2,948
CHF 23,968 24,113 24,904
JPY 192.4 193.56 202.33
THB 645.08 651.59 711.62
AUD 15,647 15,742 16,271
CAD 17,408 17,513 18,071
SGD 16,387 16,486 17,035
SEK - 2,385 2,465
LAK - 1.69 2.08
DKK - 3,359 3,470
NOK - 2,477 2,559
CNY - 3,510 3,627
RUB - 257 329
NZD 14,685 14,774 15,132
KRW 16.86 - 20.59
EUR 24,926 24,993 26,086
TWD 735.87 - 836.54
MYR 5,042.26 - 5,534.4
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,505.00 22,525.00 22,765.00
EUR 24,961.00 25,062.00 25,812.00
GBP 29,938.00 30,119.00 30,782.00
HKD 2,853.00 2,864.00 2,951.00
CHF 24,073.00 24,170.00 24,827.00
JPY 194.39 195.17 199.85
AUD 15,724.00 15,787.00 16,342.00
SGD 16,522.00 16,588.00 16,964.00
THB 660.00 663.00 703.00
CAD 17,570.00 17,641.00 18,055.00
NZD 0.00 14,783.00 15,259.00
KRW 0.00 17.99 19.76
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.495 22.515 22.782
AUD 15.759 15.859 16.464
CAD 17.668 17.768 18.173
CHF 24.210 24.310 24.726
EUR 24.948 25.048 25.812
GBP 30.046 30.096 30.758
JPY 194,39 195,39 200,75
SGD 16.558 16.658 16.963
Cập nhật: 28/01/2022 03:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00