Thứ năm 20/01/2022 12:11 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 16°C
Ninh Bình 22°C
Quảng Ninh 20°C
Thừa Thiên Huế 22°C
TP Hồ Chí Minh 30°C
Đà Nẵng 25°C
VNI: 1,445.09 - 2.30 (0.16%)
KL: 496,676,605 (CP) GT: 12,761,992 (tỷ)
228 53 138 Tạm dừng
VN30: 1,480.12 - -2.43 (-0.16%)
KL: 74,083,500 (CP) GT: 3,049,476 (tỷ)
14 2 14 Tạm dừng
HNX: 406.21 - -3.10 (-0.76%)
KL: 59,319,788 (CP) GT: 1,654,242 (tỷ)
116 193 61 Tạm dừng
HN30: 726.93 - 5.56 (0.77%)
KL: 24,366,600 (CP) GT: 1,074,175 (tỷ)
9 7 6 Tạm dừng
UPCOM: 108.77 - 0.93 (0.86%)
KL: 33,163,006 (CP) GT: 555,519 (tỷ)
169 698 112 Tạm dừng
SHB hỗ trợ hộ nghèo, gia đình chính sách và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt tại tỉnh Bến Tre
Cẩn trọng kiểm soát dòng vốn ngân hàng chảy vào bất động sản
Có 3 hình thức tấn công mạng vào hệ thống quản lý ngành ngân hàng
Tìm đường gỡ khó cho ngân hàng “vượt cạn”
Ngân hàng Nhà nước sẽ theo dõi sát tình hình cho vay bất động sản
Hơn 2 triệu lượt hộ nghèo được vay vốn chính sách năm 2021
Giá vàng chiều ngày 14/1/2022 quay đầu đi xuống
Tỷ giá USD trung tâm ngày 14/1 tiếp đà giảm mạnh
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Độc đáo lễ 'Tiến lịch đón Xuân sang' tại Hoàng thành Thăng Long
Trái tim đã đến với trái tim
Ông Trịnh Văn Quyết bị phạt 1,5 tỷ đồng và đình chỉ giao dịch 5 tháng
Ông Trịnh Văn Quyết đã chấp hành quyết định xử phạt
Giải chấp, nhiều cổ phiếu giảm sàn
Chứng khoán phái sinh: Các hợp đồng giảm sâu, bên mở vị thế bán đang có lợi thế
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 61,150 ▲100K 61,750 ▲100K
AVPL / DOJI HN buôn 61,150 ▲100K 61,750 ▲100K
AVPL / DOJI HCM lẻ 61,100 ▲100K 61,700
AVPL / DOJI HCM buôn 61,100 ▲100K 61,700
AVPL / DOJI ĐN lẻ 61,150 ▲100K 61,750 ▲50K
AVPL / DOJI ĐN buôn 61,150 ▲100K 61,750 ▲50K
Nguyên liêu 9999 - HN 52,600 ▲300K 52,850 ▲250K
Nguyên liêu 999 - HN 52,550 ▲300K 52,800 ▲250K
AVPL / DOJI CT lẻ 61,150 ▲100K 61,750 ▲100K
AVPL / DOJI CT buôn 61,150 ▲100K 61,750 ▲100K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 52.900 ▲350K 53.600 ▲350K
TPHCM - SJC 61.050 ▲50K 61.750 ▲50K
Hà Nội - PNJ 52.900 ▲350K 53.600 ▲350K
Hà Nội - SJC 61.350 ▲50K 61.800 ▲50K
Đà Nẵng - PNJ 52.900 ▲350K 53.600 ▲350K
Đà Nẵng - SJC 61.050 ▲50K 61.750 ▲50K
Cần Thơ - PNJ 52.900 ▲350K 53.600 ▲350K
Cần Thơ - SJC 61.150 61.750 ▲50K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 52.900 ▲350K 53.500 ▲350K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 52.300 ▲350K 53.100 ▲350K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 38.580 ▲270K 39.980 ▲270K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 29.810 ▲200K 31.210 ▲200K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.840 ▲150K 22.240 ▲150K
AJC Giá mua Giá bán
Đồng vàng 99.99 5,280 ▲30K 5,350 ▲30K
Vàng trang sức 9999 5,200 ▲30K 5,330 ▲30K
Vàng trang sức 999 5,190 ▲30K 5,320 ▲30K
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,280 ▲30K 5,350 ▲30K
Vàng NL 9999 5,250 ▲30K 5,335 ▲30K
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,130 ▲10K 6,190 ▲20K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,120 ▲15K 6,180 ▲15K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,125 ▼5K 6,175 ▲5K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,270 ▲30K 5,370 ▲30K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,265 ▲30K 5,365 ▲30K
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 61,150 61,750
SJC 5c 61,150 61,770
SJC 2c, 1C, 5 phân 61,150 61,780
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52,800 ▲250K 53,500 ▲300K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 52,800 ▲250K 53,600 ▲300K
Nữ Trang 99.99% 52,500 ▲300K 53,200 ▲300K
Nữ Trang 99% 51,573 ▲297K 52,673 ▲297K
Nữ Trang 68% 34,330 ▲204K 36,330 ▲204K
Nữ Trang 41.7% 20,337 ▲125K 22,337 ▲125K
Cập nhật: 20/01/2022 12:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,970.79 16,132.11 16,652.81
CAD 17,664.48 17,842.91 18,418.83
CHF 24,141.65 24,385.50 25,172.60
CNY 3,497.89 3,533.23 3,647.82
DKK - 3,392.99 3,523.59
EUR 25,066.68 25,319.87 26,471.90
GBP 30,082.66 30,386.53 31,367.32
HKD 2,834.34 2,862.97 2,955.38
INR - 303.65 315.85
JPY 192.32 194.26 203.58
KRW 16.44 18.26 20.03
KWD - 74,817.25 77,823.15
MYR - 5,356.23 5,474.10
NOK - 2,533.19 2,641.25
RUB - 296.57 330.76
SAR - 6,023.19 6,265.19
SEK - 2,438.62 2,542.64
SGD 16,397.39 16,563.02 17,097.63
THB 608.57 676.18 702.21
USD 22,470.00 22,500.00 22,780.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 16,149 16,249 16,799
CAD 17,889 17,989 18,539
CHF 24,302 24,407 25,207
CNY - 3,533 3,643
DKK - 3,406 3,536
EUR #25,320 25,345 26,365
GBP 30,489 30,539 31,499
HKD 2,834 2,849 2,984
JPY 192.61 192.61 202.21
KRW 17.23 18.03 20.83
LAK - 1.3 2.25
NOK - 2,545 2,625
NZD 15,127 15,210 15,497
SEK - 2,440 2,550
SGD 16,373 16,473 17,073
THB 634.44 678.78 702.44
USD #22,505 22,525 22,805
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 15,877 16,143 16,760
CAD 17,600 17,873 18,485
CHF 24,157 24,507 25,131
CNY 3,390 3,720
EUR 25,119 25,422 26,441
GBP 30,091 30,465 31,393
HKD 2,777 2,980
JPY 191.39 194.69 203.86
KRW 23
MYR 5,330 5,680
SGD 16,300 16,567 17,181
THB 605 668 720
USD (1,2) 22,428
USD (5,10,20) 22,480
USD (50,100) 22,525 22,520 22,805
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,560 22,560 22,840
USD(1-2-5) 22,407 - -
USD(10-20) 22,515 - -
GBP 30,202 30,384 31,588
HKD 2,853 2,873 2,955
CHF 24,239 24,385 25,234
JPY 193.86 195.03 204.24
THB 653.34 659.94 720.5
AUD 16,072 16,169 16,718
CAD 17,739 17,846 18,478
SGD 16,482 16,581 17,133
SEK - 2,453 2,535
LAK - 1.7 2.09
DKK - 3,407 3,520
NOK - 2,547 2,632
CNY - 3,520 3,636
RUB - 268 346
NZD 15,125 15,216 15,584
KRW 17.1 18.89 20.03
EUR 25,290 25,358 26,466
TWD 742.6 - 844.18
MYR 5,075.71 - 5,571.63
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,580.00 22,580.00 22,840.00
EUR 25,387.00 25,419.00 26,173.00
GBP 30,438.00 30,622.00 31,290.00
HKD 2,857.00 2,868.00 2,960.00
CHF 24,375.00 24,473.00 25,172.00
JPY 195.35 196.64 201.36
AUD 16,067.00 16,132.00 16,722.00
SGD 16,583.00 16,650.00 17,059.00
THB 664.00 667.00 713.00
CAD 17,862.00 17,934.00 18,389.00
NZD 0.00 15,132.00 15,643.00
KRW 0.00 18.23 20.04
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.505 22.525 22.797
AUD 16.085 16.185 16.804
CAD 17.919 18.019 18.428
CHF 24.557 24.657 25.070
EUR 25.317 25.417 26.187
GBP 30.515 30.565 31.231
JPY 195,68 196,68 202,08
SGD 16.611 16.711 17.029
Cập nhật: 20/01/2022 12:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00