Thứ sáu 29/10/2021 01:02 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 21°C
Ninh Bình 21°C
Quảng Ninh 21°C
Thừa Thiên Huế 26°C
TP Hồ Chí Minh 27°C
Đà Nẵng 26°C
VNI: 1,438.01 - 14.99 (1.05%)
KL: 865,428,358 (CP) GT: 26,186,480 (tỷ)
236 54 123 Đóng cửa
VN30: 1,529.26 - 12.80 (0.84%)
KL: 190,779,100 (CP) GT: 9,122,808 (tỷ)
20 3 7 Đóng cửa
HNX: 411.07 - 6.70 (1.66%)
KL: 163,586,272 (CP) GT: 4,012,772 (tỷ)
130 151 87 Đóng cửa
HN30: 657.88 - 17.83 (2.79%)
KL: 74,837,400 (CP) GT: 2,248,131 (tỷ)
13 2 7 Đóng cửa
UPCOM: 104.38 - 1.71 (1.67%)
KL: 123,552,956 (CP) GT: 2,560,356 (tỷ)
259 593 120 Đóng cửa

Lãi suất

Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00
Áp lực kiểm soát vốn ngắn hạn cho vay trung, dài hạn khiến lãi suất huy động trái chiều
1 2

Mới nhất | Đọc nhiều

Giá vàng trong nước chiều ngày 28/10 vẫn neo ở mức cao
Giá cà phê trong nước giảm trong ngày 28/10
IFAD cam kết tiếp tục hỗ trợ vốn cho Việt Nam
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 57,700 58,450
AVPL / DOJI HN buôn 57,700 58,450
AVPL / DOJI HCM lẻ 57,800 58,500
AVPL / DOJI HCM buôn 57,800 58,500
AVPL / DOJI ĐN lẻ 57,700 58,500
AVPL / DOJI ĐN buôn 57,700 58,500
Nguyên liêu 9999 - HN 51,470 51,650
Nguyên liêu 999 - HN 51,420 51,600
AVPL / DOJI CT lẻ 57,750 58,450
AVPL / DOJI CT buôn 57,750 58,450
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 51.650 52.650
TPHCM - SJC 57.800 58.500
Hà Nội - PNJ 51.650 52.650
Hà Nội - SJC 57.810 58.500
Đà Nẵng - PNJ 51.650 52.650
Đà Nẵng - SJC 57.800 58.500
Cần Thơ - PNJ 51.650 52.650
Cần Thơ - SJC 57.800 58.500
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 51.550 52.250
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 51.150 51.950
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.710 39.110
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 29.140 30.540
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.360 21.760
AJC Giá mua Giá bán
Vàng trang sức 9999 5,070 5,210
Vàng trang sức 999 5,060 5,200
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,150 5,220
Vàng NL 9999 5,120 5,205
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,780 5,850
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,780 5,845
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,780 5,840
Vàng NT, TT Thái Bình 5,140 5,240
Vàng NT, TT Nghệ An 5,130 5,230
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 57,800 58,500
SJC 5c 57,800 58,520
SJC 2c, 1C, 5 phân 57,800 58,530
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,550 52,250
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 51,550 52,350
Nữ Trang 99.99% 51,150 51,950
Nữ Trang 99% 50,236 51,436
Nữ Trang 68% 33,480 35,480
Nữ Trang 41.7% 19,815 21,815
BTMC Giá mua Giá bán
VÀNG MIẾNG VRTL 5,163 5,228
NHẪN TRÒN TRƠN 5,163 5,228
VÀNG MIẾNG SJC 5,781 5,839
VÀNG TRANG SỨC 5,105 5,215
99.9 (24k) 5,205
VÀNG HTBT 5,095
VÀNG NGUYÊN LIỆU 5,045
Cập nhật: 29/10/2021 01:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 16,619.31 16,787.19 17,313.68
CAD 17,935.79 18,116.96 18,685.16
CHF 24,142.76 24,386.62 25,151.46
CNY 3,488.16 3,523.40 3,634.45
DKK - 3,481.11 3,611.90
EUR 25,701.94 25,961.55 27,118.72
GBP 30,441.76 30,749.25 31,713.64
HKD 2,852.28 2,881.09 2,971.45
INR - 302.36 314.23
JPY 193.92 195.88 205.10
KRW 16.78 18.65 20.43
KWD - 75,363.88 78,322.29
MYR - 5,421.23 5,535.62
NOK - 2,644.76 2,755.13
RUB - 321.91 358.71
SAR - 6,052.10 6,289.67
SEK - 2,595.29 2,703.60
SGD 16,438.04 16,604.08 17,124.83
THB 603.86 670.96 696.16
USD 22,625.00 22,655.00 22,855.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 16,884 17,584
CAD - 18,135 18,835
CHF - 24,601 25,251
CNY - 3,490 3,630
DKK - 3,484 3,654
EUR - 25,736 27,026
GBP - 30,859 32,029
HKD - 2,805 3,000
JPY - 194.45 205.25
KRW - 17.49 21.29
LAK - 1.53 2.48
NOK - 2,650 2,770
NZD - 16,155 16,565
SEK - 2,619 2,694
SGD - 16,380 17,180
THB - 672.63 700.63
USD - 22,573 22,853
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
USD, (1,2) 22,451
USD, (5,10,20) 22,451
USD,50-100 22,637 22,657 22,847
JPY 196.96 196.76 205.76
AUD 16,632 16,862 17,462
CAD 17,920 18,138 18,740
GBP 30,674 30,920 31,823
CHF 24,293 24,548 25,151
SGD 16,552 16,642 17,245
EUR 25,912 26,115 27,117
CNY - 3,498 3,628
HKD - 2,795 2,996
THB 657 663 714
MYR - 5,412 5,565
KRW - 23.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,655 22,655 22,855
USD(1-2-5) 22,451 - -
USD(10-20) 22,610 - -
GBP 30,618 30,803 31,861
HKD 2,869 2,890 2,962
CHF 24,245 24,392 25,160
JPY 196.56 197.75 205.54
THB 648.01 654.56 711.87
AUD 16,739 16,840 17,343
CAD 17,995 18,103 18,678
SGD 16,543 16,642 17,129
SEK - 2,612 2,690
LAK - 1.89 2.33
DKK - 3,498 3,601
NOK - 2,660 2,739
CNY - 3,506 3,608
RUB - 292 373
NZD 16,071 16,168 16,500
KRW 17.45 - 21.24
EUR 25,970 26,040 27,051
TWD 740.48 - 838.78
MYR 5,141.3 - 5,623.01
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,650.00 22,670.00 22,850.00
EUR 26,008.00 260,425.00 26,733.00
GBP 30,768.00 30,954.00 31,542.00
HKD 2,870.00 2,882.00 2,966.00
CHF 24,348.00 24,446.00 25,077.00
JPY 196.66 197.95 202.17
AUD 16,699.00 16,766.00 17,318.00
SGD 16,603.00 16,670.00 17,034.00
THB 657.00 660.00 703.00
CAD 18,106.00 18,179.00 18,592.00
NZD 0.00 16,043.00 16,521.00
KRW 0.00 18.54 20.35
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.630 22.640 22.862
AUD 16.881 16.981 17.494
CAD 18.196 18.296 18.699
CHF 24.574 24.674 25.087
EUR 26.170 26.270 26.731
GBP 31.079 31.179 31.591
JPY 197,66 199,16 204,03
SGD 16.676 16.776 17.083
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
GOLD 5,811,000 5,811,000 5,869,000
USD(50,100) 22,652 22,672 23,127
USD(5, 10, 20) 22,632 22,672 23,127
USD(1,2) 22,632 22,672 23,127
EUR 26,072 26,172 26,687
GBP 30,834 30,934 31,643
JPY 196.95 197.95 203.04
CAD 17,990 18,040 19,653
AUD 16,748 16,848 17,354
SGD 16,560 16,660 17,167
CNY
THB
CHF
KRW
Cập nhật: 29/10/2021 01:00