Thứ sáu 09/12/2022 02:32 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 17°C
Ninh Bình 16°C
Quảng Ninh 16°C
Thừa Thiên Huế 22°C
Đà Nẵng 23°C
TP Hồ Chí Minh 28°C
VNI: 1,050.53 - 9.51 (0.91%)
KL: 916,987,609 (CP) GT: 15,450,758 (tỷ)
265 60 91 Đóng cửa
VN30: 1,062.73 - 15.15 (1.45%)
KL: 304,556,000 (CP) GT: 7,068,010 (tỷ)
20 1 9 Đóng cửa
HNX: 215.37 - 5.44 (2.59%)
KL: 106,957,504 (CP) GT: 1,457,769 (tỷ)
129 197 47 Đóng cửa
HN30: 366.99 - 14.72 (4.18%)
KL: 67,456,300 (CP) GT: 1,070,452 (tỷ)
12 6 4 Đóng cửa
UPCOM: 71.62 - 1.17 (1.67%)
KL: 38,926,179 (CP) GT: 441,686 (tỷ)
208 690 102 Đóng cửa

Lãi suất

Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00
Xuất hiện tín hiệu tích cực cho tỷ giá, lãi suất tiền gửi vẫn khá nóng
Thị trường tiền tệ tuần 21-25/11: Có ngân hàng giảm lãi suất, tỷ giá tiếp tục đi xuống
Thị trường tiền tệ tuần qua (14-18/11): Lãi suất huy động nóng, nhưng lãi suất thị trường mở giảm, tỷ giá hạ nhiệt
Tăng lãi suất điều hành sẽ tác động tới lãi suất tiền gửi thế nào?
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Quản lý giám sát hải quan tự động tại sân bay Nội Bài: Hải quan và doanh nghiệp hưởng lợi
Thanh Hóa: Bắt giữ, xử lý 35 tấn đường nhập lậu
Bộ trưởng Hồ Đức Phớc đề nghị ngành Tài chính tập trung triển khai nhiệm vụ tháng cuối năm
Giá vàng hôm nay (7/12): Giá vàng thế giới tăng nhẹ
Giá vàng hôm nay (6/12): Giá vàng thế giới giảm mạnh
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL/SJC HN 66,200 67,000
AVPL/SJC HCM 66,200 67,000
AVPL/SJC ĐN 66,200 67,000
Nguyên liệu 9999 - HN 52,600 52,900
Nguyên liệu 999 - HN 52,500 52,800
AVPL/SJC Cần Thơ 66,700 67,600
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 53.100 54.200
TPHCM - SJC 66.100 66.900
TPHCM - Hà Nội PNJ 53.100
Hà Nội - 66.250 67.000 08/12/2022 15:47:13
Hà Nội - Đà Nẵng PNJ 53.100
Đà Nẵng - 66.100 66.900 08/12/2022 11:29:18
Đà Nẵng - Miền Tây PNJ 53.100
Cần Thơ - 66.350 67.050 08/12/2022 13:50:43
Cần Thơ - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 53.100
Giá vàng nữ trang - 52.600 53.400 08/12/2022 11:29:18
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 38.800 40.200
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 29.990 31.390
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.960 22.360
AJC Giá mua Giá bán
Đồng vàng 99.99 5,280 5,375
Vàng trang sức 99.99 5,195 5,360
Vàng trang sức 99.9 5,185 5,350
Vàng NL 99.99 5,195
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,620 6,710
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,585 6,685
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,630 6,700
Vàng NT, TT 3A Thái Bình 5,280 5,380
Vàng NT, TT 3A Nghệ An 5,280 5,380
Vàng NT, TT 3A Hà Nội 5,280 5,375
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 66,350 67,150
SJC 5c 66,350 67,170
SJC 2c, 1C, 5 phân 66,350 67,180
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52,950 53,950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 52,950 54,050
Nữ Trang 99.99% 52,750 53,550
Nữ Trang 99% 51,720 53,020
Nữ Trang 68% 34,568 36,568
Nữ Trang 41.7% 20,483 22,483
Cập nhật: 09/12/2022 02:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,541.42 15,698.41 16,203.81
CAD 16,915.82 17,086.68 17,636.78
CHF 24,607.28 24,855.84 25,656.06
CNY 3,336.58 3,370.28 3,479.31
DKK - 3,294.67 3,421.22
EUR 24,321.78 24,567.46 25,683.18
GBP 28,175.33 28,459.93 29,376.19
HKD 2,971.42 3,001.43 3,098.06
INR - 287.38 298.90
JPY 168.78 170.48 178.67
KRW 15.56 17.29 18.96
KWD - 77,134.75 80,227.31
MYR - 5,338.75 5,455.79
NOK - 2,321.94 2,420.79
RUB - 361.74 400.49
SAR - 6,295.92 6,548.34
SEK - 2,239.77 2,335.12
SGD 17,056.74 17,229.03 17,783.71
THB 603.82 670.91 696.67
USD 23,570.00 23,600.00 23,880.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 15,736 16,436
CAD - 17,149 17,849
CHF - 24,780 25,730
CNY - 3,330 3,470
DKK - 3,271 3,441
EUR - 24,148 25,438
GBP - 28,456 29,626
HKD - 2,924 3,119
JPY - 169.42 178.97
KRW - 15.99 19.79
LAK - 0.67 1.62
NOK - 2,298 2,418
NZD - 14,848 15,258
SEK - 2,218 2,353
SGD - 16,962 17,762
THB - 670.3 698.3
USD - 23,490 23,890
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 23,580 23,580 23,860
USD(1-2-5) 23,358 - -
USD(10-20) 23,533 - -
GBP 28,259 28,429 29,471
HKD 2,983 3,004 3,089
CHF 24,647 24,796 25,562
JPY 169.13 170.15 177.8
THB 644.64 651.15 710.7
AUD 15,574 15,668 16,193
CAD 16,970 17,072 17,607
SGD 17,112 17,215 17,715
SEK - 2,243 2,316
LAK - 1.05 1.35
DKK - 3,294 3,401
NOK - 2,327 2,403
CNY - 3,348 3,458
RUB - 343 441
NZD 14,795 14,884 15,237
KRW 16.08 - 18.83
EUR 24,429 24,495 25,557
TWD 699.58 - 794.25
MYR 5,042.59 - 5,538.43
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 23,740.00 23,760.00 24,050.00
EUR 24,665.00 24,714.00 25,766.00
GBP 28,600.00 28,773.00 29,473.00
HKD 3,008.00 3,020.00 3,115.00
CHF 24,916.00 25,016.00 25,717.00
JPY 171.86 172.05 179.01
AUD 15,657.00 15,720.00 16,314.00
SGD 17,333.00 17,403.00 17,817.00
THB 663.00 666.00 705.00
CAD 17,189.00 17,258.00 17,666.00
NZD 0.00 14,877.00 15,389.00
KRW 0.00 17.31 19.89
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 23.630 23.865
AUD 15.763 16.275
CAD 17.172 17.685
CHF 25.052 25.574
EUR 24.688 25.401
GBP 28.672 29.296
JPY 172,08 178,2
Cập nhật: 09/12/2022 02:30