Thứ hai 19/01/2026 16:53 | Hotline: 0362656889 | Email: [email protected]
Thời tiết: Hà Nội 25°C
Ninh Bình 24°C
Quảng Ninh 21°C
Thừa Thiên Huế 26°C
Đà Nẵng 26°C
TP Hồ Chí Minh 28°C
VNI: 1,896.59 - 17.46 (0.93%)
KL: 1,163,188,480 (CP) GT: 37,555 (tỷ)
167 57 153 Đóng cửa
VN30: 2,094.24 - 13.89 (0.67%)
KL: 669,817,513 (CP) GT: 25,143 (tỷ)
18 3 9 Đóng cửa
HNX: 254.95 - 2.67 (1.06%)
KL: 96,487,960 (CP) GT: 2,331 (tỷ)
68 68 74 Đóng cửa
HNX30: 563.04 - 7.04 (1.27%)
KL: 72,159,720 (CP) GT: 1,848 (tỷ)
14 4 12 Đóng cửa
UPCOM: 126.36 - -0.70 (-0.55%)
KL: 72,275,844 (CP) GT: 1,089 (tỷ)
117 95 123 Đóng cửa

Lãi suất

Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Nestlé MILO đồng hành lan tỏa tinh thần rèn luyện thể chất trong học sinh TP. Hồ Chí Minh năm học 2025 - 2026
Hai tuần đầu năm 2026, Gia Lai thu hút 26 dự án đầu tư với tổng vốn hơn 27.460 tỷ đồng
Chủ shop, tiểu thương “dễ thở” hơn khi VietinBank tung gói vay lãi suất từ 5,1%/năm
Hải quan bắt giữ hơn 3,3 tấn lá thuốc lá và 1,5 tấn thực phẩm nhập lậu tại biên giới phía Bắc
Đa dạng phương thức truyền thông chính sách thuế đến người dân, doanh nghiệp
Nestlé MILO đồng hành lan tỏa tinh thần rèn luyện thể chất trong học sinh TP. Hồ Chí Minh năm học 2025 - 2026
Hai tuần đầu năm 2026, Gia Lai thu hút 26 dự án đầu tư với tổng vốn hơn 27.460 tỷ đồng
Chủ shop, tiểu thương “dễ thở” hơn khi VietinBank tung gói vay lãi suất từ 5,1%/năm
Hải quan bắt giữ hơn 3,3 tấn lá thuốc lá và 1,5 tấn thực phẩm nhập lậu tại biên giới phía Bắc
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 160,000 ▲2000K 163,000 ▲2000K
Hà Nội - PNJ 160,000 ▲2000K 163,000 ▲2000K
Đà Nẵng - PNJ 160,000 ▲2000K 163,000 ▲2000K
Miền Tây - PNJ 160,000 ▲2000K 163,000 ▲2000K
Tây Nguyên - PNJ 160,000 ▲2000K 163,000 ▲2000K
Đông Nam Bộ - PNJ 160,000 ▲2000K 163,000 ▲2000K
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,300 ▲220K 16,500 ▲220K
Miếng SJC Nghệ An 16,300 ▲220K 16,500 ▲220K
Miếng SJC Thái Bình 16,300 ▲220K 16,500 ▲220K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,150 ▲220K 16,450 ▲220K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,150 ▲220K 16,450 ▲220K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,150 ▲220K 16,450 ▲220K
NL 99.99 15,100 ▲120K
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình 15,100 ▲120K
Trang sức 99.9 15,740 ▲220K 16,340 ▲220K
Trang sức 99.99 15,750 ▲220K 16,350 ▲220K
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1445K 165 ▼1463K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 163 ▼1445K 16,502 ▲220K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 163 ▼1445K 16,503 ▲220K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,597 ▲25K 1,622 ▲25K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,597 ▲25K 1,623 ▲25K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,582 ▲25K 1,612 ▲25K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 153,604 ▲2475K 159,604 ▲2475K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 112,362 ▲1675K 121,062 ▲1875K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 101,077 ▲1500K 109,777 ▲1700K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 89,792 ▲1325K 98,492 ▲1525K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 85,439 ▲1258K 94,139 ▲1458K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 58,677 ▲842K 67,377 ▲1042K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1445K 165 ▼1463K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1445K 165 ▼1463K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1445K 165 ▼1463K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1445K 165 ▼1463K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1445K 165 ▼1463K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1445K 165 ▼1463K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1445K 165 ▼1463K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1445K 165 ▼1463K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1445K 165 ▼1463K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1445K 165 ▼1463K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼1445K 165 ▼1463K
Cập nhật: 19/01/2026 16:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17056 17327 17901
CAD 18380 18656 19270
CHF 32215 32598 33239
CNY 0 3470 3830
EUR 29906 30179 31205
GBP 34425 34817 35751
HKD 0 3237 3439
JPY 159 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 14858 15444
SGD 19884 20166 20681
THB 755 819 872
USD (1,2) 25998 0 0
USD (5,10,20) 26039 0 0
USD (50,100) 26068 26087 26388
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,088 26,088 26,388
USD(1-2-5) 25,045 - -
USD(10-20) 25,045 - -
EUR 30,090 30,114 31,301
JPY 163.02 163.31 170.65
GBP 34,752 34,846 35,774
AUD 17,318 17,381 17,887
CAD 18,585 18,645 19,230
CHF 32,539 32,640 33,426
SGD 20,021 20,083 20,763
CNY - 3,719 3,829
HKD 3,313 3,323 3,416
KRW 16.45 17.16 18.48
THB 801.91 811.81 866.23
NZD 14,860 14,998 15,396
SEK - 2,801 2,891
DKK - 4,022 4,152
NOK - 2,561 2,644
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,060.08 - 6,818.34
TWD 752.62 - 908.93
SAR - 6,895.66 7,240.48
KWD - 83,707 88,787
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,085 26,088 26,388
EUR 29,987 30,107 31,272
GBP 34,588 34,727 35,720
HKD 3,302 3,315 3,428
CHF 32,336 32,466 33,388
JPY 162.93 163.58 170.88
AUD 17,248 17,317 17,889
SGD 20,082 20,163 20,742
THB 818 821 859
CAD 18,575 18,650 19,224
NZD 14,905 15,433
KRW 17.14 18.75
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26065 26065 26388
AUD 17236 17336 18261
CAD 18559 18659 19671
CHF 32462 32492 34074
CNY 0 3736.3 0
CZK 0 1190 0
DKK 0 4045 0
EUR 30081 30111 31836
GBP 34719 34769 36524
HKD 0 3390 0
JPY 162.72 163.22 173.73
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.4 0
LAK 0 1.173 0
MYR 0 6665 0
NOK 0 2595 0
NZD 0 14967 0
PHP 0 417 0
SEK 0 2820 0
SGD 20044 20174 20897
THB 0 784.6 0
TWD 0 840 0
SJC 9999 16300000 16300000 16800000
SBJ 14500000 14500000 16800000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,096 26,146 26,388
USD20 26,096 26,146 26,388
USD1 26,096 26,146 26,388
AUD 17,259 17,359 18,476
EUR 30,237 30,237 31,651
CAD 18,495 18,595 19,909
SGD 20,123 20,273 20,834
JPY 163.36 164.86 169.47
GBP 34,760 34,910 35,694
XAU 16,298,000 0 16,502,000
CNY 0 3,622 0
THB 0 819 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 19/01/2026 16:30