Chủ nhật 01/03/2026 00:19 | Hotline: 0362656889 | Email: [email protected]
Thời tiết: Hà Nội 25°C
Ninh Bình 23°C
Quảng Ninh 23°C
Thừa Thiên Huế 25°C
TP Hồ Chí Minh 27°C
Đà Nẵng 25°C
VNI: 1,880.33 - 0.69 (0.04%)
KL: 927,701,241 (CP) GT: 30,046 (tỷ)
132 51 202 Đóng cửa
VN30: 2,061.75 - -8.07 (-0.39%)
KL: 360,272,504 (CP) GT: 15,162 (tỷ)
10 1 19 Đóng cửa
HNX: 262.82 - 0.49 (0.19%)
KL: 93,403,850 (CP) GT: 2,036 (tỷ)
88 56 70 Đóng cửa
HNX30: 576.46 - 0.40 (0.07%)
KL: 73,841,049 (CP) GT: 1,858 (tỷ)
15 4 11 Đóng cửa
UPCOM: 129.31 - 0.46 (0.36%)
KL: 110,648,676 (CP) GT: 1,400 (tỷ)
143 123 153 Đóng cửa

Lãi suất

Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số đóng góp thiết thực cho tăng trưởng
Phê duyệt Kế hoạch vay, trả nợ công năm 2026
Ngày 28/2: Giá cà phê và hồ tiêu đồng loạt giảm mạnh
Ngày 28/2: Giá heo hơi dao động 69.000 - 72.000 đồng/kg
Tỷ giá USD hôm nay (28/2): Thế giới giảm,"chợ đen" đảo chiều tăng
Tỷ giá USD hôm nay (27/2): Thế giới đảo chiều tăng,"chợ đen" tiếp đà giảm mạnh
Tỷ giá USD hôm nay (28/2): Thế giới giảm,"chợ đen" đảo chiều tăng
Ngày 27/2: Giá cà phê duy trì đà tăng, hồ tiêu tiếp tục giảm
Ngày 28/2: Giá cà phê và hồ tiêu đồng loạt giảm mạnh
Ngày 27/2: Giá heo hơi tiếp tục kéo dài xu hướng giảm
Tín dụng bất động sản tăng nhanh, Ngân hàng Nhà nước theo dõi chặt
Đẩy lãi suất kỳ hạn 1 tháng tăng tới 60%, nhiều ngân hàng chạm trần cho phép
Ngày 27/2: Giá dầu thế giới quay đầu tăng mạnh
DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 18,400 18,700
Kim TT/AVPL 18,405 18,710
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 18,380 18,680
Nguyên Liệu 99.99 17,400 17,700
Nguyên Liệu 99.9 17,350 17,650
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 18,260 18,660
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 18,210 18,610
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 18,140 18,590
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 183,800 186,800
Hà Nội - PNJ 183,800 186,800
Đà Nẵng - PNJ 183,800 186,800
Miền Tây - PNJ 183,800 186,800
Tây Nguyên - PNJ 183,800 186,800
Đông Nam Bộ - PNJ 183,800 186,800
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 18,400 18,700
Miếng SJC Nghệ An 18,400 18,700
Miếng SJC Thái Bình 18,400 18,700
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 18,380 18,680
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 18,380 18,680
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 18,380 18,680
NL 99.90 17,120
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 17,150
Trang sức 99.9 17,870 18,570
Trang sức 99.99 17,880 18,580
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184 187
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 184 18,702
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 184 18,703
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,838 1,868
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,838 1,869
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,818 1,853
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 176,965 183,465
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 130,239 139,139
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 117,267 126,167
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 104,294 113,194
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 99,291 108,191
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 68,528 77,428
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184 187
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184 187
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184 187
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184 187
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184 187
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184 187
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184 187
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184 187
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184 187
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184 187
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 184 187
Cập nhật: 01/03/2026 00:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17993 18268 18864
CAD 18554 18831 19461
CHF 33218 33605 34271
CNY 0 3470 3830
EUR 30135 30409 31454
GBP 34320 34711 35662
HKD 0 3199 3403
JPY 160 164 170
KRW 0 17 19
NZD 0 15308 15899
SGD 20043 20325 20868
THB 753 816 872
USD (1,2) 25784 0 0
USD (5,10,20) 25823 0 0
USD (50,100) 25851 25870 26240
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,850 25,850 26,230
USD(1-2-5) 24,816 - -
USD(10-20) 24,816 - -
EUR 30,214 30,238 31,582
JPY 163.5 163.79 171.69
GBP 34,603 34,697 35,731
AUD 18,190 18,256 18,844
CAD 18,681 18,741 19,391
CHF 33,242 33,345 34,248
SGD 20,143 20,206 20,964
CNY - 3,737 3,860
HKD 3,268 3,278 3,380
KRW 16.7 17.42 18.82
THB 798.27 808.13 865.32
NZD 15,230 15,371 15,826
SEK - 2,825 2,926
DKK - 4,040 4,182
NOK - 2,677 2,774
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,255.25 - 7,062.41
TWD 751.06 - 909.35
SAR - 6,824.17 7,188.19
KWD - 82,929 88,242
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,840 25,860 26,240
EUR 30,196 30,317 31,495
GBP 34,528 34,667 35,670
HKD 3,261 3,274 3,389
CHF 33,121 33,254 34,195
JPY 162.95 163.60 171.06
AUD 18,192 18,265 18,855
SGD 20,237 20,318 20,905
THB 818 821 858
CAD 18,708 18,783 19,356
NZD 15,349 15,883
KRW 17.40 19.01
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,873 25,923 26,210
USD20 25,873 25,923 26,210
USD1 25,873 25,923 26,210
AUD 18,240 18,340 19,454
EUR 30,441 30,441 31,861
CAD 18,651 18,751 20,061
SGD 20,294 20,444 21,015
JPY 164.03 165.53 171
GBP 34,475 34,825 35,699
XAU 18,098,000 0 18,402,000
CNY 0 3,648 0
THB 0 819 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 01/03/2026 00:00