Thứ năm 22/02/2024 20:57 | Hotline: 0965 199 586 | Email: [email protected]
Thời tiết: Hà Nội 23°C
Ninh Bình 24°C
Quảng Ninh 23°C
Thừa Thiên Huế 26°C
TP Hồ Chí Minh 28°C
Đà Nẵng 25°C
VNI: 1,227.31 - -2.73 (-0.22%)
KL: 840,410,190 (CP) GT: 17,951 (tỷ)
217 77 263 Đóng cửa
VN30: 1,239.90 - -2.18 (-0.18%)
KL: 253,434,746 (CP) GT: 7,502 (tỷ)
13 1 16 Đóng cửa
HNX: 234.01 - 0.16 (0.07%)
KL: 88,091,767 (CP) GT: 1,587 (tỷ)
83 73 77 Đóng cửa
HNX30: 498.30 - -0.95 (-0.19%)
KL: 45,483,500 (CP) GT: 1,134 (tỷ)
10 6 14 Đóng cửa
UPCOM: 90.57 - -0.03 (-0.04%)
KL: 56,226,816 (CP) GT: 770 (tỷ)
167 89 102 Đóng cửa
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,695.83 15,854.37 16,363.84
CAD 17,774.11 17,953.64 18,530.57
CHF 27,273.05 27,548.53 28,433.79
CNY 3,348.32 3,382.14 3,491.35
DKK - 3,505.48 3,639.90
EUR 25,938.48 26,200.49 27,362.14
GBP 30,275.14 30,580.95 31,563.65
HKD 3,064.20 3,095.15 3,194.62
INR - 295.65 307.48
JPY 158.57 160.17 167.84
KRW 15.97 17.74 19.35
KWD - 79,717.03 82,908.29
MYR - 5,077.59 5,188.60
NOK - 2,299.57 2,397.33
RUB - 253.53 280.68
SAR - 6,547.13 6,809.23
SEK - 2,326.11 2,424.99
SGD 17,841.59 18,021.81 18,600.93
THB 605.07 672.30 698.08
USD 24,390.00 24,420.00 24,760.00
Cập nhật: 22/02/2024 20:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 15,858 15,878 16,478
CAD 17,960 17,970 18,670
CHF 27,479 27,499 28,449
CNY - 3,350 3,490
DKK - 3,489 3,659
EUR #25,815 26,025 27,315
GBP 30,602 30,612 31,782
HKD 3,014 3,024 3,219
JPY 159.42 159.57 169.12
KRW 16.36 16.56 20.36
LAK - 0.68 1.38
NOK - 2,272 2,392
NZD 15,001 15,011 15,591
SEK - 2,312 2,447
SGD 17,772 17,782 18,582
THB 633.4 673.4 701.4
USD #24,340 24,380 24,800
Cập nhật: 22/02/2024 20:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 24,400.00 24,430.00 24,750.00
EUR 26,127.00 26,232.00 27,145.00
GBP 30,499.00 30,683.00 31,481.00
HKD 3,082.00 3,094.00 3,195.00
CHF 27,499.00 27,609.00 28,355.00
JPY 160.40 161.04 166.00
AUD 15,809.00 15,872.00 16,340.00
SGD 18,032.00 18,104.00 18,505.00
THB 666.00 669.00 701.00
CAD 17,964.00 18,036.00 18,436.00
NZD 14,971.00 15,464.00
KRW 17.68 19.31
Cập nhật: 22/02/2024 20:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 24400 24450 24865
AUD 16006 16056 16465
CAD 18090 18140 18549
CHF 27889 27939 28357
CNY 0 3386.9 0
CZK 0 1020 0
DKK 0 3490 0
EUR 26485 26535 27043
GBP 31037 31087 31553
HKD 0 3120 0
JPY 161.78 162.28 166.85
KHR 0 5.6713 0
KRW 0 18.4 0
LAK 0 1.0237 0
MYR 0 5337 0
NOK 0 2330 0
NZD 0 15084 0
PHP 0 370 0
SEK 0 2360 0
SGD 18204 18204 18565
THB 0 647.3 0
TWD 0 777 0
XAU 7680000 7680000 7820000
XBJ 5600000 5600000 6200000
Cập nhật: 22/02/2024 20:30
Tỷ giá hôm nay (14/2): Đồng USD bật tăng mạnh
Tỷ giá hôm nay (7/2): Đồng USD quay đầu giảm nhẹ
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Ngành Thuế chủ động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
Bộ Tài chính và ADB bàn giải pháp huy động, sử dụng hiệu quả vốn vay ODA
Ngày 21/2: Giá tiêu và cao su tăng, cà phê giảm nhẹ
Giá xăng dầu, gas tăng giảm ra sao trong tháng 3/2024?
Giá vàng hôm nay 21/2: Các doanh nghiệp điều chỉnh tăng mạnh giá mua vào
Ngày 21/2: Giá heo hơi tăng tại nhiều tỉnh thành phía Nam
USD tăng và bối cảnh mới với tỷ giá trong nước
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL/SJC HN 76,450 ▲700K 78,650 ▲700K
AVPL/SJC HCM 76,450 ▲700K 78,650 ▲700K
AVPL/SJC ĐN 76,450 ▲700K 78,650 ▲700K
Nguyên liệu 9999 - HN 64,000 64,550
Nguyên liệu 999 - HN 63,950 64,450
AVPL/SJC Cần Thơ 76,450 ▲700K 78,650 ▲700K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 63.300 64.500
TPHCM - SJC 76.500 ▲700K 78.700 ▲700K
Hà Nội - PNJ 63.300 64.500
Hà Nội - SJC 76.500 ▲700K 78.700 ▲700K
Đà Nẵng - PNJ 63.300 64.500
Đà Nẵng - SJC 76.500 ▲700K 78.700 ▲700K
Miền Tây - PNJ 63.300 64.500
Miền Tây - SJC 76.700 ▲800K 78.700 ▲700K
Giá vàng nữ trang - PNJ 63.300 64.500
Giá vàng nữ trang - SJC 76.500 ▲700K 78.700 ▲700K
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ PNJ 63.300
Giá vàng nữ trang - SJC 76.500 ▲700K 78.700 ▲700K
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 63.300
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 63.200 64.000
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 46.750 48.150
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 36.190 37.590
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 25.370 26.770
AJC Giá mua Giá bán
TT, 3A, NT Nghệ An 6,425 ▲5K 6,540 ▲10K
Trang sức 99.99 6,370 ▲5K 6,520 ▲10K
Trang sức 99.9 6,360 ▲5K 6,510 ▲10K
SJC Thái Bình 7,660 ▲80K 7,870 ▲70K
NT, ĐV, 3A Hà Nội 6,425 ▲5K 6,540 ▲10K
NT, 3A, ĐV Thái Bình 6,425 ▲5K 6,540 ▲10K
NL 99.99 6,385 ▲5K
Nhẫn tròn ko ép vỉ TB 6,375 ▲5K
Miếng SJC Nghệ An 7,665 ▲55K 7,870 ▲70K
Miếng SJC Hà Nội 7,660 ▲80K 7,870 ▲70K
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L, 1KG 76,500 ▲700K 78,700 ▲700K
SJC 5c 76,500 ▲700K 78,720 ▲700K
SJC 2c, 1C, 5 phân 76,500 ▲700K 78,730 ▲700K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 63,500 ▲50K 64,700 ▲50K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ 63,500 ▲50K 64,800 ▲50K
Nữ Trang 99.99% 63,250 ▲100K 64,300 ▲50K
Nữ Trang 99% 62,163 ▲49K 63,663 ▲49K
Nữ Trang 68% 41,878 ▲34K 43,878 ▲34K
Nữ Trang 41.7% 24,966 ▲21K 26,966 ▲21K
Cập nhật: 22/02/2024 20:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,90 1,90 2,20 3,20 3,20 4,80 5,00
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,90 1,90 2,20 3,20 3,20 4,80 5,00
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,40 2,50 2,70 3,70 3,90 4,60 4,60
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,20 2,30 2,40 3,70 4,00 4,80 5,55
Techcombank 0,10 - - - 2,50 2,50 2,90 3,50 3,55 4,40 4,40
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 1,80 1,80 2,10 3,20 3,20 5,00 5,30
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,50 3,50 3,50 4,50 4,70 5,00 5,20
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,80 4,90
Eximbank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,00 3,20 3,40 4,20 4,30 4,80 5,10