Thứ năm 07/07/2022 14:20 | Hotline: 0965 199 586 | Email: [email protected]
Thời tiết: Hà Nội 26°C
Ninh Bình 33°C
Quảng Ninh 29°C
Thừa Thiên Huế 33°C
TP Hồ Chí Minh 33°C
Đà Nẵng 36°C
VNI: 1,154.65 - 5.04 (0.44%)
KL: 347,862,370 (CP) GT: 7,494,227 (tỷ)
139 66 209 KL liên tục
VN30: 1,220.16 - 8.22 (0.68%)
KL: 81,596,700 (CP) GT: 2,626,094 (tỷ)
21 2 7 KL liên tục
HNX: 270.57 - -1.35 (-0.50%)
KL: 42,798,324 (CP) GT: 725,178 (tỷ)
65 205 101 KL liên tục
HN30: 471.65 - -1.53 (-0.32%)
KL: 22,331,700 (CP) GT: 491,903 (tỷ)
8 6 8 KL liên tục
UPCOM: 85.91 - -0.32 (-0.37%)
KL: 26,809,450 (CP) GT: 508,382 (tỷ)
105 708 177 KL liên tục
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,446.78 15,602.81 16,105.55
CAD 17,479.58 17,656.14 18,225.04
CHF 23,484.47 23,721.68 24,486.03
CNY 3,413.96 3,448.44 3,560.09
DKK - 3,140.71 3,261.42
EUR 23,194.09 23,428.37 24,493.00
GBP 27,157.72 27,432.05 28,315.94
HKD 2,903.46 2,932.79 3,027.29
INR - 295.03 306.87
JPY 167.29 168.98 177.11
KRW 15.48 17.20 18.86
KWD - 75,939.33 78,986.01
MYR - 5,228.01 5,342.76
NOK - 2,258.22 2,354.42
RUB - 332.73 450.93
SAR - 6,210.44 6,459.60
SEK - 2,173.34 2,265.92
SGD 16,226.06 16,389.96 16,918.06
THB 569.72 633.02 657.35
USD 23,210.00 23,240.00 23,520.00
Cập nhật: 07/07/2022 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 15,691 15,791 16,341
CAD 17,716 17,816 18,366
CHF 23,669 23,774 24,574
CNY - 3,448 3,558
DKK - 3,160 3,290
EUR #23,484 23,509 24,619
GBP 27,535 27,585 28,545
HKD 2,903 2,918 3,053
JPY 168.6 168.6 177.15
KRW 16.22 17.02 19.82
LAK - 0.86 1.81
NOK - 2,278 2,358
NZD 14,246 14,329 14,616
SEK - 2,175 2,285
SGD 16,233 16,333 16,933
THB 594.98 639.32 662.98
USD #23,213 23,233 23,513
Cập nhật: 07/07/2022 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 23,240 23,240 23,520
USD(1-2-5) 23,022 - -
USD(10-20) 23,194 - -
GBP 27,277 27,442 28,448
HKD 2,917 2,938 3,021
CHF 23,591 23,733 24,510
JPY 168.38 169.4 177.08
THB 609.1 615.26 671.43
AUD 15,495 15,589 16,107
CAD 17,534 17,640 18,195
SGD 16,276 16,375 16,908
SEK - 2,181 2,254
LAK - 1.19 1.53
DKK - 3,149 3,252
NOK - 2,269 2,345
CNY - 3,430 3,542
RUB - 320 444
NZD 14,124 14,209 14,549
KRW 16.03 17.71 18.79
EUR 23,363 23,426 24,449
TWD 708.68 - 805.26
MYR 4,942.95 - 5,424.95
Cập nhật: 07/07/2022 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 23,220.00 23,230.00 23,510.00
EUR 23,400.00 23,414.00 24,310.00
GBP 27,363.00 27,528.00 28,188.00
HKD 2,921.00 2,933.00 3,024.00
CHF 23,675.00 23,770.00 24,411.00
JPY 169.66 170.30 174.12
AUD 15,502.00 15,564.00 16,137.00
SGD 16,387.00 16,453.00 16,828.00
THB 623.00 626.00 662.00
CAD 17,638.00 17,709.00 18,129.00
NZD 0.00 14,135.00 14,622.00
KRW 0.00 17.15 18.72
Cập nhật: 07/07/2022 14:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 23.200 23.210 23.711
AUD 15.633 15.733 16.339
CAD 17.549 17.749 18.359
CHF 23.822 23.922 24.537
EUR 23.456 23.556 24.313
GBP 27.581 27.631 28.292
JPY 169,71 170,71 177,26
SGD 16.474 16.574 16.879
Cập nhật: 07/07/2022 14:00
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Quảng Ninh: Khai mạc kỳ họp thứ 9 HĐND tỉnh khóa XIV
Chứng khoán Mỹ tăng điểm sau cuộc họp của Fed về lãi suất
Chuyên gia dự báo lạm phát năm 2022 vẫn trong tầm kiểm soát
Bộ Tài chính: Cơ quan quản lý đang nỗ lực cao nhất để sớm nâng hạng thị trường chứng khoán Việt Nam
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL/SJC HN 67,750 ▼50K 68,300 ▼100K
AVPL/SJC HCM 67,800 68,300 ▼100K
AVPL/SJC ĐN 67,800 68,300 ▼100K
Nguyên liệu 9999 - HN 51,700 ▼550K 51,900 ▼550K
Nguyên liệu 999 - HN 51,650 ▼550K 51,850 ▼550K
AVPL/SJC Cần Thơ 67,750 ▼50K 68,300 ▼100K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 51.800 ▼500K 52.900 ▼500K
TPHCM - SJC 67.700 68.300 ▼100K
TPHCM - Hà Nội PNJ 51.800 ▼500K
Hà Nội - 67.700 68.350 ▼100K 07/07/2022 10:55:28 ▲1K
Hà Nội - Đà Nẵng PNJ 51.800 ▼500K
Đà Nẵng - 67.700 68.300 ▼100K 07/07/2022 10:51:43 ▲1K
Đà Nẵng - Miền Tây PNJ 51.800 ▼500K
Cần Thơ - 67.850 68.350 ▼100K 07/07/2022 10:55:58 ▲1K
Cần Thơ - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 51.800 ▼500K
Giá vàng nữ trang - 51.400 52.200 ▼500K 07/07/2022 10:51:43 ▲1K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.900 ▼380K 39.300 ▼380K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 29.290 ▼290K 30.690 ▼290K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.470 ▼200K 21.870 ▼200K
AJC Giá mua Giá bán
Đồng vàng 99.99 5,190 ▼50K 5,270 ▼50K
Vàng trang sức 99.99 5,105 ▼50K 5,255 ▼50K
Vàng trang sức 99.9 5,095 ▼50K 5,245 ▼50K
Vàng NL 99.99 5,160 ▼50K 5,255 ▼50K
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,750 ▼20K 6,850 ▼10K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,750 ▼20K 6,830 ▼10K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,775 6,830 ▼5K
Vàng NT, TT 3A Thái Bình 5,200 ▼60K 5,330 ▼30K
Vàng NT, TT 3A Nghệ An 5,210 ▼40K 5,360 ▼10K
Vàng NT, TT 3A Hà Nội 5,190 ▼50K 5,270 ▼50K
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 67,750 ▼100K 68,350 ▼100K
SJC 5c 67,750 ▼100K 68,370 ▼100K
SJC 2c, 1C, 5 phân 67,750 ▼100K 68,380 ▼100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52,000 ▼500K 52,950 ▼500K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 52,000 ▼500K 53,050 ▼500K
Nữ Trang 99.99% 51,750 ▼600K 52,450 ▼600K
Nữ Trang 99% 50,631 ▼594K 51,931 ▼594K
Nữ Trang 68% 33,820 ▼408K 35,820 ▼408K
Nữ Trang 41.7% 20,024 ▼250K 22,024 ▼250K
Cập nhật: 07/07/2022 14:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00