Thứ hai 24/01/2022 10:16 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 22°C
Ninh Bình 22°C
Quảng Ninh 21°C
Thừa Thiên Huế 27°C
TP Hồ Chí Minh 29°C
Đà Nẵng 27°C
VNI: 1,455.26 - -17.63 (-1.20%)
KL: 255,793,982 (CP) GT: 7,431,423 (tỷ)
64 68 287 KL liên tục
VN30: 1,489.89 - -12.27 (-0.82%)
KL: 67,845,700 (CP) GT: 2,838,670 (tỷ)
8 0 22 KL liên tục
HNX: 413.81 - -4.03 (-0.96%)
KL: 49,189,170 (CP) GT: 1,274,887 (tỷ)
44 193 133 KL liên tục
HN30: 743.17 - -6.47 (-0.86%)
KL: 19,329,400 (CP) GT: 850,652 (tỷ)
4 3 15 KL liên tục
UPCOM: 108.53 - -1.14 (-1.04%)
KL: 19,184,879 (CP) GT: 395,519 (tỷ)
68 732 179 KL liên tục
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,830.57 15,990.47 16,506.64
CAD 17,548.42 17,725.68 18,297.86
CHF 24,159.84 24,403.88 25,191.63
CNY 3,496.45 3,531.77 3,646.33
DKK - 3,383.13 3,513.35
EUR 24,995.98 25,248.46 26,397.30
GBP 29,881.85 30,183.68 31,158.01
HKD 2,831.64 2,860.24 2,952.57
INR - 303.36 315.55
JPY 192.86 194.80 204.15
KRW 16.39 18.21 19.97
KWD - 74,718.11 77,720.21
MYR - 5,349.14 5,466.85
NOK - 2,494.45 2,600.86
RUB - 292.04 325.71
SAR - 6,015.85 6,257.57
SEK - 2,410.86 2,513.70
SGD 16,393.92 16,559.52 17,094.06
THB 605.73 673.04 698.94
USD 22,450.00 22,480.00 22,760.00
Cập nhật: 24/01/2022 10:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 15,991 16,091 16,641
CAD 17,755 17,855 18,405
CHF 24,318 24,423 25,223
CNY - 3,532 3,642
DKK - 3,395 3,525
EUR #25,240 25,265 26,285
GBP 30,299 30,349 31,309
HKD 2,831 2,846 2,981
JPY 193.23 193.23 202.83
KRW 17.15 17.95 20.75
LAK - 1.3 2.25
NOK - 2,504 2,584
NZD 14,990 15,073 15,360
SEK - 2,409 2,519
SGD 16,374 16,474 17,074
THB 632.55 676.89 700.55
USD #22,467 22,487 22,767
Cập nhật: 24/01/2022 10:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 15,737 16,002 16,614
CAD 17,487 17,760 18,369
CHF 24,173 24,523 25,139
CNY 3,390 3,720
EUR 25,043 25,346 26,360
GBP 29,917 30,290 31,207
HKD 2,776 2,978
JPY 191.92 195.22 204.31
KRW 23
MYR 5,330 5,680
SGD 16,312 16,580 17,188
THB 602 665 717
USD (1,2) 22,403
USD (5,10,20) 22,455
USD (50,100) 22,500 22,495 22,775
Cập nhật: 24/01/2022 10:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,480 22,480 22,760
USD(1-2-5) 22,370 - -
USD(10-20) 22,435 - -
GBP 29,997 30,179 31,297
HKD 2,844 2,864 2,946
CHF 24,248 24,395 25,204
JPY 193.57 194.74 203.6
THB 647.28 653.82 714.06
AUD 15,871 15,967 16,503
CAD 17,605 17,712 18,272
SGD 16,437 16,536 17,087
SEK - 2,420 2,500
LAK - 1.69 2.09
DKK - 3,390 3,502
NOK - 2,503 2,587
CNY - 3,511 3,627
RUB - 264 340
NZD 14,911 15,001 15,358
KRW 16.95 18.72 19.86
EUR 25,160 25,228 26,332
TWD 737.65 - 838.58
MYR 5,055.9 - 5,552.11
Cập nhật: 24/01/2022 10:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,500.00 22,520.00 22,760.00
EUR 25,192.00 25,293.00 26,045.00
GBP 30,173.00 30,355.00 31,020.00
HKD 2,853.00 2,864.00 2,951.00
CHF 24,368.00 24,466.00 25,137.00
JPY 195.66 196.45 201.17
AUD 15,920.00 15,984.00 16,541.00
SGD 16,576.00 16,643.00 17,021.00
THB 663.00 666.00 707.00
CAD 17,739.00 17,810.00 18,231.00
NZD 0.00 14,960.00 15,438.00
KRW 0.00 18.09 19.88
Cập nhật: 24/01/2022 10:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.485 22.505 22.772
AUD 15.951 16.051 16.659
CAD 17.802 17.902 18.311
CHF 24.584 24.684 25.092
EUR 25.251 25.351 26.109
GBP 30.329 30.379 31.041
JPY 196,27 197,27 202,63
SGD 16.625 16.725 17.035
Cập nhật: 24/01/2022 10:00
Tỷ giá USD trung tâm ngày 14/1 tiếp đà giảm mạnh
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Kết quả bền vững của Schneider Electric ghi danh trên 4 bảng xếp hạng uy tín
Hứa hẹn những đơn hàng xuất khẩu tỷ USD
Vietnamese seafood sector to enjoy strong growth in 2021-2030: Report
FLCHOMES bị phạt vì công bố thông tin sai lệch
Bảo hiểm Xã hội Việt Nam và Bộ Công an phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bảo hiểm
Cục Thuế Bắc Ninh: Đồng loạt ra quân thực hiện quyết liệt các giải pháp quản lý thuế
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 61,250 ▲100K 61,900 ▲50K
AVPL / DOJI HN buôn 61,250 ▲100K 61,900 ▲50K
AVPL / DOJI HCM lẻ 61,300 ▲100K 61,900 ▲50K
AVPL / DOJI HCM buôn 61,300 ▲100K 61,900 ▲50K
AVPL / DOJI ĐN lẻ 61,250 ▲100K 61,900 ▲50K
AVPL / DOJI ĐN buôn 61,250 ▲100K 61,900 ▲50K
Nguyên liêu 9999 - HN 52,900 ▲250K 53,050 ▲150K
Nguyên liêu 999 - HN 52,850 ▲250K 53,000 ▲150K
AVPL / DOJI CT lẻ 61,300 ▲100K 61,850
AVPL / DOJI CT buôn 61,300 ▲100K 61,850
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 53.000 ▲150K 53.800 ▲250K
TPHCM - SJC 61.200 ▲200K 61.900 ▲200K
Hà Nội - PNJ 52.800 ▼50K 53.600 ▲50K
Hà Nội - SJC 61.420 ▲120K 61.900 ▲50K
Đà Nẵng - PNJ 53.000 ▲150K 53.800 ▲250K
Đà Nẵng - SJC 61.200 ▲200K 61.900 ▲200K
Cần Thơ - PNJ 53.000 ▲150K 53.800 ▲250K
Cần Thơ - SJC 61.200 ▼50K 61.900
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 53.000 ▲150K 53.700 ▲250K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 52.500 ▲250K 53.300 ▲250K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 38.730 ▲190K 40.130 ▲190K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 29.930 ▲150K 31.330 ▲150K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.920 ▲100K 22.320 ▲100K
AJC Giá mua Giá bán
Đồng vàng 99.99 5,300 ▲20K 5,370 ▲20K
Vàng trang sức 9999 5,220 ▲20K 5,350 ▲20K
Vàng trang sức 999 5,210 ▲20K 5,340 ▲20K
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,300 ▲20K 5,370 ▲20K
Vàng NL 9999 5,270 ▲20K 5,355 ▲20K
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,140 ▲10K 6,190 ▲10K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,140 ▲10K 6,190 ▲10K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,145 ▲10K 6,190 ▲10K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,260 ▼10K 5,360 ▼10K
Vàng NT, TT Nghệ An 5,260 5,360
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 61,300 ▲70K 61,950 ▲20K
SJC 5c 61,300 ▲70K 61,970 ▲20K
SJC 2c, 1C, 5 phân 61,300 ▲70K 61,980 ▲20K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53,000 ▲200K 53,700 ▲200K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 53,000 ▲200K 53,800 ▲200K
Nữ Trang 99.99% 52,700 ▲200K 53,400 ▲200K
Nữ Trang 99% 51,771 ▲198K 52,871 ▲198K
Nữ Trang 68% 34,466 ▲136K 36,466 ▲136K
Nữ Trang 41.7% 20,420 ▲83K 22,420 ▲83K
Cập nhật: 24/01/2022 10:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00