Thứ ba 07/12/2021 18:47 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 20°C
Ninh Bình 20°C
Quảng Ninh 16°C
Thừa Thiên Huế 19°C
TP Hồ Chí Minh 28°C
Đà Nẵng 21°C
VNI: 1,446.77 - 33.19 (2.35%)
KL: 755,904,623 (CP) GT: 21,688,293 (tỷ)
313 48 54 Đóng cửa
VN30: 1,512.62 - 31.70 (2.14%)
KL: 167,560,600 (CP) GT: 7,345,682 (tỷ)
30 0 0 Đóng cửa
HNX: 446.41 - 10.56 (2.42%)
KL: 117,525,340 (CP) GT: 3,336,568 (tỷ)
158 151 60 Đóng cửa
HN30: 742.73 - 28.18 (3.94%)
KL: 44,123,000 (CP) GT: 1,796,923 (tỷ)
16 3 3 Đóng cửa
UPCOM: 110.85 - 1.66 (1.52%)
KL: 110,412,208 (CP) GT: 2,836,320 (tỷ)
225 612 135 Đóng cửa
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,848.81 16,008.90 16,525.09
CAD 17,646.34 17,824.58 18,399.32
CHF 24,349.92 24,595.88 25,388.95
CNY 3,547.69 3,583.52 3,699.63
DKK - 3,439.67 3,571.95
EUR 25,387.78 25,644.22 26,810.14
GBP 29,853.69 30,155.24 31,127.57
HKD 2,883.22 2,912.35 3,006.25
INR - 305.31 317.56
JPY 197.23 199.22 208.78
KRW 16.89 18.76 20.57
KWD - 76,054.10 79,107.15
MYR - 5,396.29 5,514.85
NOK - 2,487.22 2,593.23
RUB - 309.85 345.56
SAR - 6,134.93 6,381.21
SEK - 2,488.97 2,595.06
SGD 16,428.32 16,594.27 17,129.34
THB 601.74 668.60 694.32
USD 22,930.00 22,960.00 23,200.00
Cập nhật: 07/12/2021 18:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 16,051 16,751
CAD - 17,857 18,557
CHF - 24,620 25,270
CNY - 3,554 3,694
DKK - 3,406 3,576
EUR - 25,148 26,438
GBP - 30,040 31,210
HKD - 2,839 3,034
JPY - 196.82 207.62
KRW - 17.58 21.38
LAK - 1.41 2.36
NOK - 2,466 2,586
NZD - 15,367 15,777
SEK - 2,486 2,561
SGD - 16,331 17,131
THB - 671.57 699.57
USD - 22,870 23,190
Cập nhật: 07/12/2021 18:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 15,847 16,113 16,735
CAD 17,620 17,893 18,515
CHF 24,367 24,718 25,355
CNY 3,390 3,720
EUR 25,393 25,697 26,735
GBP 29,820 30,193 31,128
HKD 2,827 3,030
JPY 196.03 199.35 208.58
KRW 23
MYR 5,330 5,680
SGD 16,362 16,630 17,249
THB 601 664 716
USD (1,2) 22,828
USD (5,10,20) 22,883
USD (50,100) 22,929 22,955 23,185
Cập nhật: 07/12/2021 18:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,960 22,960 23,200
USD(1-2-5) 22,744 - -
USD(10-20) 22,914 - -
GBP 29,962 30,142 31,274
HKD 2,899 2,920 2,998
CHF 24,399 24,546 25,361
JPY 198.13 199.33 208.3
THB 648.55 655.1 713.82
AUD 16,004 16,101 16,619
CAD 17,724 17,831 18,430
SGD 16,530 16,630 17,148
SEK - 2,505 2,583
LAK - 1.78 2.19
DKK - 3,452 3,559
NOK - 2,510 2,588
CNY - 3,570 3,680
RUB - 282 361
NZD 15,368 15,461 15,804
KRW 17.55 - 21.4
EUR 25,598 25,667 26,741
TWD 752.5 - 853.77
MYR 5,109.56 - 5,598.55
Cập nhật: 07/12/2021 18:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,960.00 23,000.00 23,220.00
EUR 25,662.00 25,695.00 26,429.00
GBP 30,137.00 30,319.00 30,957.00
HKD 2,904.00 2,916.00 3,006.00
CHF 24,525.00 24,624.00 25,297.00
JPY 199.95 201.25 205.87
AUD 15,906.00 15,970.00 16,548.00
SGD 16,599.00 16,666.00 17,054.00
THB 656.00 659.00 703.00
CAD 17,806.00 17,878.00 18,307.00
NZD 0.00 15,320.00 15,822.00
KRW 0.00 18.66 20.50
Cập nhật: 07/12/2021 18:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.970 22.990 23.190
AUD 16.168 16.268 16.780
CAD 17.958 18.058 18.472
CHF 24.768 24.868 25.289
EUR 25.802 25.902 26.368
GBP 30.400 30.500 30.923
JPY 200,44 201,94 206,84
SGD 16.684 16.784 17.097
Cập nhật: 07/12/2021 18:30
Tỷ giá trung tâm ngày 9/11 tiếp tục đà giảm mạnh
1 2 3 4

Mới nhất | Đọc nhiều

Lật ngược thế cờ, VN-Index tăng 2,35%
Giá vàng chiều ngày 7/12/2021 giảm nhẹ
Đẩy mạnh giải ngân các dự án giao thông trọng điểm
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 60,600 ▼80K 61,200 ▼180K
AVPL / DOJI HN buôn 60,600 ▼80K 61,200 ▼180K
AVPL / DOJI HCM lẻ 60,550 ▼50K 61,350 ▼150K
AVPL / DOJI HCM buôn 60,550 ▼50K 61,350 ▼150K
AVPL / DOJI ĐN lẻ 60,600 ▼100K 61,300 ▼100K
AVPL / DOJI ĐN buôn 60,600 ▼100K 61,300 ▼100K
Nguyên liêu 9999 - HN 51,400 ▲50K 51,600 ▲50K
Nguyên liêu 999 - HN 51,350 ▲50K 51,550 ▲50K
AVPL / DOJI CT lẻ 60,600 ▼100K 61,300 ▼100K
AVPL / DOJI CT buôn 60,600 ▼100K 61,300 ▼100K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 51.500 ▼100K 52.300 ▼100K
TPHCM - SJC 60.650 ▼50K 61.350 ▼50K
Hà Nội - PNJ 51.500 ▼100K 52.300 ▼100K
Hà Nội - SJC 60.760 ▲10K 61.350 ▼150K
Đà Nẵng - PNJ 51.500 ▼100K 52.300 ▼100K
Đà Nẵng - SJC 60.650 ▼50K 61.350 ▼50K
Cần Thơ - PNJ 51.500 ▼100K 52.300 ▼100K
Cần Thơ - SJC 60.650 ▼150K 61.350 ▼150K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 51.500 ▼100K 52.200 ▼100K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 51.100 ▼100K 51.900 ▼100K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.680 ▼70K 39.080 ▼70K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 29.110 ▼60K 30.510 ▼60K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.340 ▼40K 21.740 ▼40K
AJC Giá mua Giá bán
Vàng trang sức 9999 5,075 5,225
Vàng trang sức 999 5,065 5,215
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,155 5,235
Vàng NL 9999 5,125 5,220
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,080 6,150
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,060 ▼5K 6,135 ▼5K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,070 ▼15K 6,125 ▼15K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,150 5,250
Vàng NT, TT Nghệ An 5,145 5,245
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 60,650 ▼150K 61,350 ▼150K
SJC 5c 60,650 ▼150K 61,370 ▼150K
SJC 2c, 1C, 5 phân 60,650 ▼150K 61,380 ▼150K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,600 ▲50K 52,300 ▲50K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 51,600 ▲50K 52,400 ▲50K
Nữ Trang 99.99% 51,300 ▲50K 52,000 ▲50K
Nữ Trang 99% 50,385 ▲49K 51,485 ▲49K
Nữ Trang 68% 33,514 ▲34K 35,514 ▲34K
Nữ Trang 41.7% 19,836 ▲21K 21,836 ▲21K
Cập nhật: 07/12/2021 18:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00