Thứ năm 07/07/2022 15:08 | Hotline: 0965 199 586 | Email: [email protected]
Thời tiết: Hà Nội 26°C
Ninh Bình 33°C
Quảng Ninh 27°C
Thừa Thiên Huế 31°C
TP Hồ Chí Minh 33°C
Đà Nẵng 35°C
VNI: 1,166.48 - 16.87 (1.47%)
KL: 411,791,070 (CP) GT: 9,061,626 (tỷ)
202 73 139 Đóng cửa
VN30: 1,229.23 - 17.29 (1.43%)
KL: 98,638,500 (CP) GT: 3,210,209 (tỷ)
24 2 4 Đóng cửa
HNX: 271.86 - -0.06 (-0.02%)
KL: 47,413,686 (CP) GT: 803,398 (tỷ)
83 206 82 Đóng cửa
HN30: 474.10 - 0.92 (0.20%)
KL: 25,312,200 (CP) GT: 551,492 (tỷ)
7 8 7 Đóng cửa
UPCOM: 86.38 - 0.16 (0.18%)
KL: 30,084,530 (CP) GT: 572,046 (tỷ)
141 708 141 Đóng cửa

Giá vàng

DOJI Giá mua Giá bán
AVPL/SJC HN 67,750 ▼50K 68,300 ▼100K
AVPL/SJC HCM 67,800 68,300 ▼100K
AVPL/SJC ĐN 67,800 68,300 ▼100K
Nguyên liệu 9999 - HN 51,700 ▼550K 51,900 ▼550K
Nguyên liệu 999 - HN 51,650 ▼550K 51,850 ▼550K
AVPL/SJC Cần Thơ 67,750 ▼50K 68,300 ▼100K
Cập nhật: 07/07/2022 15:00
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 51.800 ▼500K 52.900 ▼500K
TPHCM - SJC 67.700 68.300 ▼100K
TPHCM - Hà Nội PNJ 51.800 ▼500K
Hà Nội - 67.700 68.350 ▼100K 07/07/2022 10:55:28 ▲1K
Hà Nội - Đà Nẵng PNJ 51.800 ▼500K
Đà Nẵng - 67.700 68.300 ▼100K 07/07/2022 10:51:43 ▲1K
Đà Nẵng - Miền Tây PNJ 51.800 ▼500K
Cần Thơ - 67.850 68.350 ▼100K 07/07/2022 10:55:58 ▲1K
Cần Thơ - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 51.800 ▼500K
Giá vàng nữ trang - 51.400 52.200 ▼500K 07/07/2022 10:51:43 ▲1K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.900 ▼380K 39.300 ▼380K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 29.290 ▼290K 30.690 ▼290K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.470 ▼200K 21.870 ▼200K
Cập nhật: 07/07/2022 15:00
AJC Giá mua Giá bán
Đồng vàng 99.99 5,190 ▼50K 5,270 ▼50K
Vàng trang sức 99.99 5,105 ▼50K 5,255 ▼50K
Vàng trang sức 99.9 5,095 ▼50K 5,245 ▼50K
Vàng NL 99.99 5,160 ▼50K 5,255 ▼50K
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,760 ▼10K 6,850 ▼10K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,750 ▼20K 6,830 ▼10K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,775 6,830 ▼5K
Vàng NT, TT 3A Thái Bình 5,200 ▼60K 5,330 ▼30K
Vàng NT, TT 3A Nghệ An 5,210 ▼40K 5,360 ▼10K
Vàng NT, TT 3A Hà Nội 5,190 ▼50K 5,270 ▼50K
Cập nhật: 07/07/2022 15:00
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 67,750 ▼100K 68,350 ▼100K
SJC 5c 67,750 ▼100K 68,370 ▼100K
SJC 2c, 1C, 5 phân 67,750 ▼100K 68,380 ▼100K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52,000 ▼500K 52,950 ▼500K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 52,000 ▼500K 53,050 ▼500K
Nữ Trang 99.99% 51,750 ▼600K 52,450 ▼600K
Nữ Trang 99% 50,631 ▼594K 51,931 ▼594K
Nữ Trang 68% 33,820 ▼408K 35,820 ▼408K
Nữ Trang 41.7% 20,024 ▼250K 22,024 ▼250K
Cập nhật: 07/07/2022 15:00
Giá vàng hôm nay 7/4: Vàng giảm sức hút khi USD tăng giá mạnh
Giá vàng hôm nay 25/6: Diễn biến trong chiều hướng "đi ngang"
Giá vàng hôm nay 22/6 điều chỉnh giảm nhẹ
Giá vàng hôm nay 21/6 đi ngang
Giá vàng hôm nay 20/6 giằng co giữa xu hướng tăng và giảm
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Kinh tế toàn cầu đứng trước nguy cơ suy thoái
Quảng Ninh: Khai mạc kỳ họp thứ 9 HĐND tỉnh khóa XIV
Chuyên gia dự báo lạm phát năm 2022 vẫn trong tầm kiểm soát
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,446.78 15,602.81 16,105.55
CAD 17,479.58 17,656.14 18,225.04
CHF 23,484.47 23,721.68 24,486.03
CNY 3,413.96 3,448.44 3,560.09
DKK - 3,140.71 3,261.42
EUR 23,194.09 23,428.37 24,493.00
GBP 27,157.72 27,432.05 28,315.94
HKD 2,903.46 2,932.79 3,027.29
INR - 295.03 306.87
JPY 167.29 168.98 177.11
KRW 15.48 17.20 18.86
KWD - 75,939.33 78,986.01
MYR - 5,228.01 5,342.76
NOK - 2,258.22 2,354.42
RUB - 332.73 450.93
SAR - 6,210.44 6,459.60
SEK - 2,173.34 2,265.92
SGD 16,226.06 16,389.96 16,918.06
THB 569.72 633.02 657.35
USD 23,210.00 23,240.00 23,520.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 15,689 15,789 16,339
CAD 17,713 17,813 18,363
CHF 23,660 23,765 24,565
CNY - 3,448 3,558
DKK - 3,158 3,288
EUR #23,465 23,490 24,600
GBP 27,537 27,587 28,547
HKD 2,903 2,918 3,053
JPY 168.73 168.73 177.28
KRW 16.18 16.98 19.78
LAK - 0.86 1.81
NOK - 2,275 2,355
NZD 14,238 14,321 14,608
SEK - 2,174 2,284
SGD 16,227 16,327 16,927
THB 594.17 638.51 662.17
USD #23,213 23,233 23,513
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 23,230 23,230 23,510
USD(1-2-5) 23,012 - -
USD(10-20) 23,184 - -
GBP 27,318 27,483 28,490
HKD 2,916 2,936 3,020
CHF 23,588 23,730 24,507
JPY 168.03 169.04 176.67
THB 612.21 618.4 674.87
AUD 15,571 15,665 16,185
CAD 17,564 17,670 18,226
SGD 16,300 16,398 16,933
SEK - 2,186 2,258
LAK - 1.19 1.53
DKK - 3,154 3,258
NOK - 2,276 2,351
CNY - 3,432 3,544
RUB - 335 431
NZD 14,180 14,266 14,607
KRW 16.1 - 19.66
EUR 23,403 23,467 24,491
TWD 709.78 - 805.97
MYR 4,938.59 - 5,420.2
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 23,220.00 23,230.00 23,510.00
EUR 23,400.00 23,414.00 24,310.00
GBP 27,363.00 27,528.00 28,188.00
HKD 2,921.00 2,933.00 3,024.00
CHF 23,675.00 23,770.00 24,411.00
JPY 169.66 170.30 174.12
AUD 15,502.00 15,564.00 16,137.00
SGD 16,387.00 16,453.00 16,828.00
THB 623.00 626.00 662.00
CAD 17,638.00 17,709.00 18,129.00
NZD 0.00 14,135.00 14,622.00
KRW 0.00 17.15 18.72
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 23.200 23.210 23.711
AUD 15.633 15.733 16.339
CAD 17.549 17.749 18.359
CHF 23.822 23.922 24.537
EUR 23.456 23.556 24.313
GBP 27.581 27.631 28.292
JPY 169,71 170,71 177,26
SGD 16.474 16.574 16.879
Cập nhật: 07/07/2022 15:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00