Thứ tư 26/01/2022 12:41 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 21°C
Ninh Bình 25°C
Quảng Ninh 19°C
Thừa Thiên Huế 27°C
TP Hồ Chí Minh 31°C
Đà Nẵng 28°C
VNI: 1,484.48 - 4.90 (0.33%)
KL: 497,628,402 (CP) GT: 14,142,474 (tỷ)
144 84 191 Tạm dừng
VN30: 1,526.75 - 10.59 (0.70%)
KL: 149,898,800 (CP) GT: 6,257,704 (tỷ)
18 3 9 Tạm dừng
HNX: 414.53 - 4.30 (1.05%)
KL: 38,336,174 (CP) GT: 1,104,448 (tỷ)
73 210 87 Tạm dừng
HN30: 746.91 - 15.02 (2.05%)
KL: 15,767,500 (CP) GT: 725,909 (tỷ)
9 5 8 Tạm dừng
UPCOM: 108.85 - 0.83 (0.77%)
KL: 32,089,360 (CP) GT: 667,001 (tỷ)
165 706 109 Tạm dừng

Giá vàng

DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 61,900 ▼50K 62,500 ▼50K
AVPL / DOJI HN buôn 61,900 ▼50K 62,500 ▼50K
AVPL / DOJI HCM lẻ 61,950 ▲50K 62,550 ▲50K
AVPL / DOJI HCM buôn 61,950 ▲50K 62,550 ▲50K
AVPL / DOJI ĐN lẻ 61,900 62,550 ▼50K
AVPL / DOJI ĐN buôn 61,900 62,550 ▼50K
Nguyên liêu 9999 - HN 53,300 ▼100K 53,700 ▼100K
Nguyên liêu 999 - HN 53,250 ▼100K 53,650 ▼100K
AVPL / DOJI CT lẻ 61,950 ▲50K 62,550 ▲50K
AVPL / DOJI CT buôn 61,950 ▲50K 62,550 ▲50K
Cập nhật: 26/01/2022 12:30
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 53.600 ▼100K 54.400 ▼100K
TPHCM - SJC 61.950 ▲50K 62.600 ▲100K
Hà Nội - PNJ 53.600 ▼100K 54.400 ▼100K
Hà Nội - SJC 62.000 62.600
Đà Nẵng - PNJ 53.600 ▼100K 54.400 ▼100K
Đà Nẵng - SJC 61.950 ▲50K 62.600 ▲100K
Cần Thơ - PNJ 53.600 ▼100K 54.400 ▼100K
Cần Thơ - SJC 62.000 ▲100K 62.600 ▲50K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 53.600 ▼100K 54.300 ▼100K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 53.100 ▼100K 53.900 ▼100K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 39.180 ▼70K 40.580 ▼70K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 30.280 ▼60K 31.680 ▼60K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 21.170 ▼40K 22.570 ▼40K
Cập nhật: 26/01/2022 12:30
AJC Giá mua Giá bán
Đồng vàng 99.99 5,350 5,430
Vàng trang sức 9999 5,270 5,410
Vàng trang sức 999 5,260 5,400
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,350 5,430
Vàng NL 9999 5,320 5,415
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,200 ▲10K 6,280 ▲20K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,190 ▲10K 6,270 ▲15K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,195 6,255
Vàng NT, TT Thái Bình 5,350 5,450
Vàng NT, TT Nghệ An 5,360 ▲10K 5,460 ▲10K
Cập nhật: 26/01/2022 12:30
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 61,950 ▲50K 62,600 ▲50K
SJC 5c 61,950 ▲50K 62,620 ▲50K
SJC 2c, 1C, 5 phân 61,950 ▲50K 62,630 ▲50K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53,600 ▲50K 54,300 ▼50K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 53,600 ▲50K 54,400 ▼50K
Nữ Trang 99.99% 53,300 ▼50K 54,000 ▼50K
Nữ Trang 99% 52,365 ▼50K 53,465 ▼50K
Nữ Trang 68% 34,874 ▼34K 36,874 ▼34K
Nữ Trang 41.7% 20,670 ▼21K 22,670 ▼21K
Cập nhật: 26/01/2022 12:30
Giá vàng ngày 21/1: Vàng trong nước tăng nhẹ
Giá vàng chiều ngày 14/1/2022 quay đầu đi xuống
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Vườn đào Nhật Tân nở rộ “hút” khách những ngày giáp tết
Giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản hạng sang
Khởi tố vụ án và hủy 7 triệu cổ phiếu ASA để tăng vốn khống
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,773.24 15,932.57 16,446.87
CAD 17,465.04 17,641.45 18,210.92
CHF 24,022.99 24,265.64 25,048.94
CNY 3,503.53 3,538.92 3,653.71
DKK - 3,373.77 3,503.64
EUR 24,918.81 25,170.51 26,315.80
GBP 29,789.24 30,090.15 31,061.45
HKD 2,832.48 2,861.09 2,953.44
INR - 301.83 313.95
JPY 192.82 194.77 204.12
KRW 16.35 18.16 19.92
KWD - 74,718.11 77,720.21
MYR - 5,344.03 5,461.63
NOK - 2,484.33 2,590.30
RUB - 287.23 320.35
SAR - 6,015.85 6,257.57
SEK - 2,394.51 2,496.65
SGD 16,412.22 16,578.00 17,113.14
THB 606.28 673.65 699.58
USD 22,460.00 22,490.00 22,770.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 15,962 16,062 16,612
CAD 17,714 17,814 18,364
CHF 24,224 24,329 25,129
CNY - 3,541 3,651
DKK - 3,390 3,520
EUR #25,196 25,221 26,331
GBP 30,202 30,252 31,212
HKD 2,834 2,849 2,984
JPY 193.36 193.36 202.96
KRW 17.13 17.93 20.73
LAK - 1.31 2.26
NOK - 2,495 2,575
NZD 14,921 15,004 15,291
SEK - 2,396 2,506
SGD 16,401 16,501 17,101
THB 634.85 679.19 702.85
USD #22,484 22,504 22,784
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 15,685 15,950 16,567
CAD 17,432 17,705 18,322
CHF 24,076 24,426 25,045
CNY 3,390 3,720
EUR 24,992 25,295 26,321
GBP 29,815 30,188 31,110
HKD 2,778 2,981
JPY 192.05 195.35 204.49
KRW 23
MYR 5,330 5,680
SGD 16,332 16,600 17,212
THB 604 666 719
USD (1,2) 22,418
USD (5,10,20) 22,470
USD (50,100) 22,515 22,510 22,795
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,490 22,490 22,770
USD(1-2-5) 22,384 - -
USD(10-20) 22,445 - -
GBP 29,911 30,092 31,214
HKD 2,846 2,866 2,948
CHF 24,127 24,273 25,078
JPY 193.82 194.99 203.83
THB 649.54 656.1 716.98
AUD 15,818 15,914 16,453
CAD 17,531 17,637 18,195
SGD 16,460 16,559 17,111
SEK - 2,404 2,485
LAK - 1.69 2.08
DKK - 3,381 3,494
NOK - 2,492 2,577
CNY - 3,520 3,636
RUB - 259 334
NZD 14,847 14,936 15,299
KRW 16.92 18.69 19.83
EUR 25,094 25,161 26,262
TWD 738.37 - 838.71
MYR 5,053.93 - 5,547.92
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,510.00 22,530.00 22,770.00
EUR 25,123.00 25,224.00 25,975.00
GBP 30,086.00 30,268.00 30,932.00
HKD 2,855.00 2,866.00 2,953.00
CHF 24,245.00 24,342.00 25,007.00
JPY 195.84 196.63 201.37
AUD 15,869.00 15,933.00 16,490.00
SGD 16,598.00 16,665.00 17,044.00
THB 665.00 668.00 708.00
CAD 17,666.00 17,737.00 18,155.00
NZD 0.00 14,897.00 15,374.00
KRW 0.00 18.06 19.85
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.470 22.490 22.797
AUD 15.911 16.011 16.622
CAD 17.765 17.865 18.274
CHF 24.495 24.595 25.008
EUR 25.215 25.315 26.078
GBP 30.255 30.305 30.970
JPY 196,38 196,8 202,78
SGD 16.654 16.754 17.068
Cập nhật: 26/01/2022 12:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00