Thứ sáu 03/12/2021 22:50 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 15°C
Ninh Bình 16°C
Quảng Ninh 14°C
Thừa Thiên Huế 18°C
TP Hồ Chí Minh 24°C
Đà Nẵng 18°C
VNI: 1,443.32 - -38.73 (-2.61%)
KL: 1,096,303,123 (CP) GT: 32,864,075 (tỷ)
57 35 324 Đóng cửa
VN30: 1,503.98 - -36.90 (-2.39%)
KL: 237,844,400 (CP) GT: 11,264,707 (tỷ)
1 1 28 Đóng cửa
HNX: 449.27 - -8.96 (-1.96%)
KL: 159,823,632 (CP) GT: 4,163,937 (tỷ)
77 91 201 Đóng cửa
HN30: 740.91 - -21.40 (-2.81%)
KL: 63,300,900 (CP) GT: 2,433,682 (tỷ)
2 2 18 Đóng cửa
UPCOM: 112.11 - -2.44 (-2.13%)
KL: 205,468,699 (CP) GT: 2,917,449 (tỷ)
168 503 301 Đóng cửa

Giá vàng

DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 60,150 ▲200K 60,850 ▲300K
AVPL / DOJI HN buôn 60,150 ▲200K 60,850 ▲300K
AVPL / DOJI HCM lẻ 60,100 ▲100K 60,800 ▲100K
AVPL / DOJI HCM buôn 60,100 ▲100K 60,800 ▲100K
AVPL / DOJI ĐN lẻ 60,100 ▲100K 60,850 ▲150K
AVPL / DOJI ĐN buôn 60,100 ▲100K 60,850 ▲150K
Nguyên liêu 9999 - HN 51,150 ▼50K 51,350 ▼50K
Nguyên liêu 999 - HN 51,100 ▼50K 51,300 ▼50K
AVPL / DOJI CT lẻ 60,150 ▲150K 60,850 ▲150K
AVPL / DOJI CT buôn 60,150 ▲150K 60,850 ▲150K
Cập nhật: 03/12/2021 22:30
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 51.200 ▲50K 52.000 ▲50K
TPHCM - SJC 60.150 ▲150K 60.850 ▲150K
Hà Nội - PNJ 51.200 ▲50K 52.000 ▲50K
Hà Nội - SJC 60.200 ▲150K 60.850 ▲100K
Đà Nẵng - PNJ 51.200 ▲50K 52.000 ▲50K
Đà Nẵng - SJC 60.150 ▲150K 60.850 ▲150K
Cần Thơ - PNJ 51.200 ▲50K 52.000 ▲50K
Cần Thơ - SJC 60.200 ▲150K 60.800 ▲100K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 51.200 ▲50K 51.900 ▲50K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 50.800 ▲50K 51.600 ▲50K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.450 ▲40K 38.850 ▲40K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 28.940 ▲30K 30.340 ▲30K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.220 ▲20K 21.620 ▲20K
Cập nhật: 03/12/2021 22:30
AJC Giá mua Giá bán
Vàng trang sức 9999 5,060 5,210
Vàng trang sức 999 5,050 5,200
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,140 5,220
Vàng NL 9999 5,110 5,205
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,010 ▲10K 6,090 ▲10K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,025 ▲15K 6,085 ▲10K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,025 ▲10K 6,085 ▲15K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,130 ▼10K 5,240
Vàng NT, TT Nghệ An 5,145 ▼10K 5,245 ▼10K
Cập nhật: 03/12/2021 22:30
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 60,150 ▲150K 60,850 ▲150K
SJC 5c 60,150 ▲150K 60,870 ▲150K
SJC 2c, 1C, 5 phân 60,150 ▲150K 60,880 ▲150K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,300 52,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 51,300 52,100
Nữ Trang 99.99% 51,000 51,700
Nữ Trang 99% 50,088 51,188
Nữ Trang 68% 33,310 35,310
Nữ Trang 41.7% 19,711 21,711
Cập nhật: 03/12/2021 22:30
Giá vàng ngày 24/11: Tiếp tục xu hướng giảm
Giá vàng ngày 23/11: Tiếp tục xu hướng giảm
Giá vàng ngày 22/11 giảm trong phiên đầu tuần
Giá vàng ngày 19/11: Diễn biến trái chiều
Giá vàng ngày 18/11: Vàng thế giới tăng mạnh
Giá vàng chiều ngày 17/11: Vàng trong nước giữ ở mức cao
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Thống nhất ứng dụng PC-Covid trong phòng chống dịch Covid-19
Tập đoàn Lộc Trời (LTG): Cổ phiếu lao dốc và “điểm gợn” hàng tồn kho
Kho bạc Nhà nước có 2 Phó Tổng giám đốc mới
KienlongBank khai trương văn phòng đại diện tại Hà Nội
VSETGROUP bị phạt nặng vì chào bán trái phiếu sai quy định
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,694.78 15,853.31 16,350.48
CAD 17,344.80 17,520.00 18,069.44
CHF 24,153.92 24,397.90 25,163.03
CNY 3,508.51 3,543.95 3,655.64
DKK - 3,401.65 3,529.45
EUR 25,103.64 25,357.22 26,487.38
GBP 29,523.36 29,821.58 30,756.79
HKD 2,855.37 2,884.21 2,974.66
INR - 303.07 314.97
JPY 195.30 197.27 206.56
KRW 16.70 18.56 20.34
KWD - 75,304.24 78,260.11
MYR - 5,340.31 5,452.97
NOK - 2,453.32 2,555.69
RUB - 308.90 344.21
SAR - 6,068.58 6,306.79
SEK - 2,450.66 2,552.92
SGD 16,230.07 16,394.01 16,908.13
THB 595.92 662.14 687.01
USD 22,670.00 22,700.00 22,940.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 15,812 16,512
CAD - 17,623 18,323
CHF - 24,509 25,159
CNY - 3,517 3,657
DKK - 3,382 3,552
EUR - 24,974 26,264
GBP - 29,766 30,936
HKD - 2,813 3,008
JPY - 195.09 205.89
KRW - 17.35 21.15
LAK - 1.39 2.34
NOK - 2,427 2,547
NZD - 15,234 15,644
SEK - 2,453 2,528
SGD - 16,126 16,926
THB - 661.29 689.29
USD - 22,655 22,975
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 15,577 15,842 16,464
CAD 17,255 17,527 18,151
CHF 24,145 24,495 25,133
CNY 3,390 3,720
EUR 25,142 25,445 26,476
GBP 29,499 29,871 30,805
HKD 2,797 3,000
JPY 194.35 197.66 206.89
KRW 23
MYR 5,330 5,680
SGD 16,115 16,382 17,006
THB 590 653 706
USD (1,2) 22,581
USD (5,10,20) 22,634
USD (50,100) 22,680 22,715 22,925
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,700 22,700 22,940
USD(1-2-5) 22,487 - -
USD(10-20) 22,655 - -
GBP 29,611 29,790 30,918
HKD 2,870 2,890 2,968
CHF 24,222 24,369 25,172
JPY 196.51 197.7 206.65
THB 638.18 644.62 702.9
AUD 15,743 15,838 16,342
CAD 17,381 17,486 18,078
SGD 16,282 16,380 16,890
SEK - 2,466 2,543
LAK - 1.77 2.18
DKK - 3,412 3,518
NOK - 2,465 2,542
CNY - 3,528 3,637
RUB - 280 359
NZD 15,196 15,288 15,634
KRW 17.29 - 21.1
EUR 25,299 25,367 26,432
TWD 745.13 - 844.91
MYR 5,050.51 - 5,535.15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,610.00 22,635.00 22,820.00
EUR 25,229.00 25,331.00 26,015.00
GBP 29,733.00 29,912.00 30,492.00
HKD 2,865.00 2,877.00 2,957.00
CHF 24,297.00 24,395.00 24,993.00
JPY 197.89 198.68 202.94
AUD 15,766.00 15,829.00 16,342.00
SGD 16,362.00 16,428.00 16,753.00
THB 649.00 652.00 689.00
CAD 17,472.00 17,542.00 17,904.00
NZD 0.00 15,229.00 15,669.00
KRW 0.00 18.46 20.25
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.730 22.750 22.950
AUD 15.895 15.995 16.514
CAD 17.591 17.691 18.105
CHF 24.591 24.691 25.113
EUR 25.591 25.691 26.155
GBP 30.118 30.218 30.634
JPY 198,95 200,45 205,35
SGD 16.448 16.548 16.862
Cập nhật: 03/12/2021 22:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00