Thứ sáu 03/12/2021 14:50 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 24°C
Ninh Bình 24°C
Quảng Ninh 22°C
Thừa Thiên Huế 21°C
TP Hồ Chí Minh 30°C
Đà Nẵng 25°C
VNI: 1,443.32 - -38.73 (-2.61%)
KL: 1,091,195,623 (CP) GT: 32,664,757 (tỷ)
57 35 324 Thỏa thuận
VN30: 1,503.98 - -36.90 (-2.39%)
KL: 237,844,400 (CP) GT: 11,264,707 (tỷ)
1 1 28 Thỏa thuận
HNX: 449.27 - -8.96 (-1.96%)
KL: 159,324,429 (CP) GT: 4,139,870 (tỷ)
75 90 204 Thỏa thuận
HN30: 740.91 - -21.40 (-2.81%)
KL: 63,237,800 (CP) GT: 2,431,708 (tỷ)
2 2 18 Thỏa thuận
UPCOM: 112.01 - -2.54 (-2.22%)
KL: 198,828,151 (CP) GT: 2,810,572 (tỷ)
155 506 311 KL liên tục

Lãi suất

Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00
Áp lực kiểm soát vốn ngắn hạn cho vay trung, dài hạn khiến lãi suất huy động trái chiều
1 2

Mới nhất | Đọc nhiều

Ngành Tài chính đã sớm “cán đích” dự toán thu ngân sách
Exports gain speed to meet target
Tập đoàn Lộc Trời (LTG): Cổ phiếu lao dốc và “điểm gợn” hàng tồn kho
Kho bạc Nhà nước có 2 Phó Tổng giám đốc mới
Năm 2022, giá bất động sản dự báo tiếp tục tăng
KienlongBank khai trương văn phòng đại diện tại Hà Nội
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 60,150 ▲200K 60,850 ▲300K
AVPL / DOJI HN buôn 60,150 ▲200K 60,850 ▲300K
AVPL / DOJI HCM lẻ 60,000 60,700
AVPL / DOJI HCM buôn 60,000 60,700
AVPL / DOJI ĐN lẻ 60,000 60,750 ▲50K
AVPL / DOJI ĐN buôn 60,000 60,750 ▲50K
Nguyên liêu 9999 - HN 51,150 ▼50K 51,350 ▼50K
Nguyên liêu 999 - HN 51,100 ▼50K 51,300 ▼50K
AVPL / DOJI CT lẻ 60,150 ▲150K 60,850 ▲150K
AVPL / DOJI CT buôn 60,150 ▲150K 60,850 ▲150K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 51.200 ▲50K 52.000 ▲50K
TPHCM - SJC 60.150 ▲150K 60.850 ▲150K
Hà Nội - PNJ 51.200 ▲50K 52.000 ▲50K
Hà Nội - SJC 60.200 ▲150K 60.850 ▲100K
Đà Nẵng - PNJ 51.200 ▲50K 52.000 ▲50K
Đà Nẵng - SJC 60.150 ▲150K 60.850 ▲150K
Cần Thơ - PNJ 51.200 ▲50K 52.000 ▲50K
Cần Thơ - SJC 60.350 ▲300K 60.850 ▲150K
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 51.200 ▲50K 51.900 ▲50K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 50.800 ▲50K 51.600 ▲50K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.450 ▲40K 38.850 ▲40K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 28.940 ▲30K 30.340 ▲30K
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.220 ▲20K 21.620 ▲20K
AJC Giá mua Giá bán
Vàng trang sức 9999 5,060 5,210
Vàng trang sức 999 5,050 5,200
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,140 5,220
Vàng NL 9999 5,110 5,205
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,010 ▲10K 6,090 ▲10K
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,025 ▲15K 6,085 ▲10K
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,025 ▲10K 6,085 ▲15K
Vàng NT, TT Thái Bình 5,130 ▼10K 5,240
Vàng NT, TT Nghệ An 5,145 ▼10K 5,245 ▼10K
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 60,200 ▲200K 60,900 ▲200K
SJC 5c 60,200 ▲200K 60,920 ▲200K
SJC 2c, 1C, 5 phân 60,200 ▲200K 60,930 ▲200K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,350 ▲50K 52,050 ▲50K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 51,350 ▲50K 52,150 ▲50K
Nữ Trang 99.99% 51,050 ▲50K 51,750 ▲50K
Nữ Trang 99% 50,138 ▲50K 51,238 ▲50K
Nữ Trang 68% 33,344 ▲34K 35,344 ▲34K
Nữ Trang 41.7% 19,732 ▲21K 21,732 ▲21K
Cập nhật: 03/12/2021 14:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,682.80 15,841.21 16,338.03
CAD 17,317.09 17,492.01 18,040.59
CHF 24,140.39 24,384.24 25,148.97
CNY 3,501.97 3,537.34 3,648.83
DKK - 3,398.89 3,526.58
EUR 25,088.49 25,341.91 26,471.43
GBP 29,504.90 29,802.92 30,737.60
HKD 2,850.80 2,879.60 2,969.91
INR - 302.91 314.80
JPY 195.42 197.40 207.11
KRW 16.70 18.56 20.33
KWD - 75,221.95 78,174.71
MYR - 5,337.25 5,449.86
NOK - 2,448.43 2,550.60
RUB - 308.01 343.22
SAR - 6,057.78 6,295.57
SEK - 2,465.08 2,567.95
SGD 16,214.62 16,378.40 16,892.06
THB 594.00 660.00 684.80
USD 22,650.00 22,680.00 22,880.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD 15,884 15,984 16,534
CAD 17,545 17,645 18,195
CHF 24,449 24,554 25,104
CNY - 3,538 3,648
DKK - 3,412 3,542
EUR #25,337 25,362 26,542
GBP 29,906 29,956 30,916
HKD 2,850 2,865 3,000
JPY 195.72 195.72 205.32
KRW 17.51 18.31 21.11
LAK - 1.39 2.34
NOK - 2,465 2,545
NZD 15,272 15,355 15,642
SEK - 2,490 2,540
SGD 16,200 16,300 16,900
THB 620.96 665.3 688.96
USD #22,667 22,687 22,887
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 15,603 15,868 16,485
CAD 17,259 17,531 18,147
CHF 24,145 24,495 25,114
CNY 3,390 3,720
EUR 25,136 25,440 26,459
GBP 29,507 29,878 30,800
HKD 2,794 2,997
JPY 194.42 197.73 206.87
KRW 23
MYR 5,330 5,680
SGD 16,116 16,383 17,000
THB 590 653 705
USD (1,2) 22,556
USD (5,10,20) 22,609
USD (50,100) 22,655 22,690 22,890
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,690 22,690 22,890
USD(1-2-5) 22,477 - -
USD(10-20) 22,645 - -
GBP 29,620 29,799 30,877
HKD 2,869 2,889 2,962
CHF 24,228 24,374 25,133
JPY 196.6 197.78 206.35
THB 638.27 644.72 701.37
AUD 15,785 15,880 16,362
CAD 17,405 17,510 18,070
SGD 16,306 16,404 16,886
SEK - 2,473 2,547
LAK - 1.77 2.17
DKK - 3,412 3,512
NOK - 2,466 2,539
CNY - 3,527 3,630
RUB - 280 358
NZD 15,228 15,320 15,639
KRW 17.32 - 21.08
EUR 25,299 25,367 26,382
TWD 744.54 - 842.76
MYR 5,054.25 - 5,528.32
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,610.00 22,635.00 22,820.00
EUR 25,229.00 25,331.00 26,015.00
GBP 29,733.00 29,912.00 30,492.00
HKD 2,865.00 2,877.00 2,957.00
CHF 24,297.00 24,395.00 24,993.00
JPY 197.89 198.68 202.94
AUD 15,766.00 15,829.00 16,342.00
SGD 16,362.00 16,428.00 16,753.00
THB 649.00 652.00 689.00
CAD 17,472.00 17,542.00 17,904.00
NZD 0.00 15,229.00 15,669.00
KRW 0.00 18.46 20.25
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.690 22.710 22.905
AUD 15.935 16.035 16.543
CAD 17.589 17.689 18.095
CHF 24.556 24.656 25.064
EUR 25.548 25.648 26.106
GBP 30.097 30.197 30.606
JPY 198,79 200,29 205,15
SGD 16.453 16.553 16.861
Cập nhật: 03/12/2021 14:30