Thứ hai 06/12/2021 00:45 | Hotline: 0965 199 586 | Email: thoibaotaichinh@mof.gov.vn
Thời tiết: Hà Nội 16°C
Ninh Bình 18°C
Quảng Ninh 14°C
Thừa Thiên Huế 19°C
TP Hồ Chí Minh 24°C
Đà Nẵng 21°C
VNI: 1,443.32 - -38.73 (-2.61%)
KL: 1,096,303,123 (CP) GT: 32,864,075 (tỷ)
57 35 324 Đóng cửa
VN30: 1,503.98 - -36.90 (-2.39%)
KL: 237,844,400 (CP) GT: 11,264,707 (tỷ)
1 1 28 Đóng cửa
HNX: 449.27 - -8.96 (-1.96%)
KL: 159,823,632 (CP) GT: 4,163,937 (tỷ)
77 91 201 Đóng cửa
HN30: 740.91 - -21.40 (-2.81%)
KL: 63,300,900 (CP) GT: 2,433,682 (tỷ)
2 2 18 Đóng cửa
UPCOM: 112.11 - -2.44 (-2.13%)
KL: 205,468,699 (CP) GT: 2,917,449 (tỷ)
168 503 301 Đóng cửa
KienlongBank khai trương văn phòng đại diện tại Hà Nội
Triển khai các giải pháp không dùng tiền mặt cả ở khu vực nông thôn
Cần giải pháp cấp bách xử lý nợ xấu gia tăng
Giá vàng ngày 30/11: Vàng thế giới tăng nhẹ
VPBank là đại diện duy nhất của Việt Nam nhận giải thưởng “Ngân hàng số sáng tạo nhất 2021”
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Xử phạt vi phạm nghiệm thu, thanh toán khối lượng hoàn thành và quyết toán công trình
Cổ phiếu BAF chính thức chào sàn HOSE với giá 20.000 đồng/cổ phiếu
HOSE: Chỉ số và thanh khoản đều xác lập đỉnh mới trong tháng 11
DOJI Giá mua Giá bán
AVPL / DOJI HN lẻ 60,400 61,200
AVPL / DOJI HN buôn 60,400 61,200
AVPL / DOJI HCM lẻ 60,500 61,200
AVPL / DOJI HCM buôn 60,500 61,200
AVPL / DOJI ĐN lẻ 60,400 61,200
AVPL / DOJI ĐN buôn 60,400 61,200
Nguyên liêu 9999 - HN 51,300 51,500
Nguyên liêu 999 - HN 51,250 51,450
AVPL / DOJI CT lẻ 60,500 61,200
AVPL / DOJI CT buôn 60,500 61,200
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - Bóng đổi 9999 0 0
TPHCM - PNJ 51.400 52.200
TPHCM - SJC 60.200 61.000
Hà Nội - PNJ 51.400 52.200
Hà Nội - SJC 60.420 61.200
Đà Nẵng - PNJ 51.400 52.200
Đà Nẵng - SJC 60.200 61.000
Cần Thơ - PNJ 51.400 52.200
Cần Thơ - SJC 60.400 61.100
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 51.400 52.100
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 51.000 51.800
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 37.600 39.000
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 29.050 30.450
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 20.300 21.700
AJC Giá mua Giá bán
Vàng trang sức 9999 5,075 5,225
Vàng trang sức 999 5,065 5,215
Vàng NT, TT, 3A Hà Nội 5,155 5,235
Vàng NT, TT Thái Bình 5,150 5,230
Vàng NT, TT Nghệ An 5,145 5,245
Vàng NL 9999 5,125 5,220
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,045 6,115
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,045 6,115
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,045 6,115
SJC Giá mua Giá bán
SJC 1L, 10L 60,400 61,100
SJC 5c 60,400 61,120
SJC 2c, 1C, 5 phân 60,400 61,130
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,500 52,200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 51,500 52,300
Nữ Trang 99.99% 51,200 51,900
Nữ Trang 99% 50,286 51,386
Nữ Trang 68% 33,446 35,446
Nữ Trang 41.7% 19,794 21,794
Cập nhật: 06/12/2021 00:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng VCB
AUD 15,694.78 15,853.31 16,350.48
CAD 17,344.80 17,520.00 18,069.44
CHF 24,153.92 24,397.90 25,163.03
CNY 3,508.51 3,543.95 3,655.64
DKK - 3,401.65 3,529.45
EUR 25,103.64 25,357.22 26,487.38
GBP 29,523.36 29,821.58 30,756.79
HKD 2,855.37 2,884.21 2,974.66
INR - 303.07 314.97
JPY 195.30 197.27 206.56
KRW 16.70 18.56 20.34
KWD - 75,304.24 78,260.11
MYR - 5,340.31 5,452.97
NOK - 2,453.32 2,555.69
RUB - 308.90 344.21
SAR - 6,068.58 6,306.79
SEK - 2,450.66 2,552.92
SGD 16,230.07 16,394.01 16,908.13
THB 595.92 662.14 687.01
USD 22,670.00 22,700.00 22,940.00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Vietinbank
AUD - 15,744 16,444
CAD - 17,549 18,249
CHF - 24,503 25,153
CNY - 3,514 3,654
DKK - 3,380 3,550
EUR - 24,956 26,246
GBP - 29,667 30,837
HKD - 2,812 3,007
JPY - 195.91 206.71
KRW - 17.35 21.15
LAK - 1.39 2.34
NOK - 2,409 2,529
NZD - 15,191 15,601
SEK - 2,446 2,522
SGD - 16,110 16,910
THB - 661.59 689.59
USD - 22,655 22,975
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 15,463 15,727 16,358
CAD 17,245 17,517 18,148
CHF 24,256 24,606 25,255
CNY 3,390 3,720
EUR 25,215 25,519 26,568
GBP 29,423 29,795 30,751
HKD 2,798 3,003
JPY 195.46 198.78 208.13
KRW 23
MYR 5,330 5,680
SGD 16,119 16,386 17,017
THB 591 653 706
USD (1,2) 22,596
USD (5,10,20) 22,649
USD (50,100) 22,695 22,720 22,960
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 22,700 22,700 22,940
USD(1-2-5) 22,487 - -
USD(10-20) 22,655 - -
GBP 29,611 29,790 30,918
HKD 2,870 2,890 2,968
CHF 24,222 24,369 25,172
JPY 196.51 197.7 206.65
THB 638.18 644.62 702.9
AUD 15,743 15,838 16,342
CAD 17,381 17,486 18,078
SGD 16,282 16,380 16,890
SEK - 2,466 2,543
LAK - 1.77 2.18
DKK - 3,412 3,518
NOK - 2,465 2,542
CNY - 3,528 3,637
RUB - 280 359
NZD 15,196 15,288 15,634
KRW 17.29 - 21.1
EUR 25,299 25,367 26,432
TWD 745.13 - 844.91
MYR 5,050.51 - 5,535.15
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 22,610.00 22,635.00 22,820.00
EUR 25,229.00 25,331.00 26,015.00
GBP 29,733.00 29,912.00 30,492.00
HKD 2,865.00 2,877.00 2,957.00
CHF 24,297.00 24,395.00 24,993.00
JPY 197.89 198.68 202.94
AUD 15,766.00 15,829.00 16,342.00
SGD 16,362.00 16,428.00 16,753.00
THB 649.00 652.00 689.00
CAD 17,472.00 17,542.00 17,904.00
NZD 0.00 15,229.00 15,669.00
KRW 0.00 18.46 20.25
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 22.730 22.750 22.950
AUD 15.895 15.995 16.514
CAD 17.591 17.691 18.105
CHF 24.591 24.691 25.113
EUR 25.591 25.691 26.155
GBP 30.118 30.218 30.634
JPY 198,95 200,45 205,35
SGD 16.448 16.548 16.862
Cập nhật: 06/12/2021 00:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 3,00 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40
BIDV 0,10 - - - 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60
Eximbank 0,10 0,20 0,20 0,20 3,50 3,50 3,50 5,60 5,80 7,20 8,40
ACB - 0,20 0,20 0,20 3,00 3,10 3,30 4,40 5,00 6,20 6,20
Sacombank - - - - 3,30 3,40 3,50 5,00 5,10 5,70 6,00
Techcombank 0,03 - - - 2,65 2,75 2,85 4,20 4,20 4,40 4,90
LienVietPostBank 0,10 0,10 0,10 0,10 3,70 3,70 4,00 4,60 4,60 6,20 6,20
DongA Bank - 0,20 0,20 0,20 3,83 3,83 3,83 5,50 5,70 6,00 6,30
Agribank 0,10 - - - 3,50 3,50 3,80 4,40 4,50 6,00 6,00