Bảng lương công chức thuế, hải quan từ ngày 1/7/2024
![]() |
| Các ngạch công chức chuyên ngành thuế, hải quan được áp dụng Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức. Ảnh tư liệu. |
1. Cách xếp lương công chức thuế, hải quan từ ngày 1/7/2024
Theo Thông tư 29/2022/TT-BTC, các ngạch công chức chuyên ngành thuế, hải quan được áp dụng Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước (Bảng 2) ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP như sau:
- Ngạch kiểm tra viên cao cấp thuế, hải quan được áp dụng hệ số lương công chức loại A3, nhóm 1 (A3.1), từ hệ số lương 6,2 đến hệ số lương 8.
- Ngạch kiểm tra viên chính thuế, hải quan được áp dụng hệ số lương công chức loại A2, nhóm 1 (A2.1), từ hệ số lương 4,4 đến hệ số lương 6,78.
- Ngạch kiểm tra viên thuế, hải quan được áp dụng hệ số lương công chức loại A1, từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98;
- Ngạch kiểm tra viên trung cấp thuế, hải quan được áp dụng hệ số lương công chức loại A0, từ hệ số lương 2,1 đến hệ số lương 4,89;
- Ngạch nhân thuế, viên hải quan được áp dụng hệ số lương công chức loại B, từ hệ số lương 1,86 đến hệ số lương 4,06.
2. Bảng lương công chức thuế, hải quan từ ngày 1/7/2024
Từ ngày 1/7/2024, mức lương cơ sở là 2,34 triệu đồng/tháng (theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP).
Như vậy, bảng lương công chức thuế, hải quan từ ngày 1/7/2024 như sau:
- Ngạch kiểm tra viên cao cấp thuế, hải quan
| Hệ số | Mức lương (Đồng/tháng) |
| 6,20 | 14,508,000 |
| 6,56 | 15,350,400 |
| 6,92 | 16,192,800 |
| 7,28 | 17,035,200 |
| 7,64 | 17,877,600 |
| 8,00 | 18,720,000 |
- Ngạch kiểm tra viên chính thuế, hải quan
| Hệ số | Mức lương (Đồng/tháng) |
| 4,40 | 10,296,000 |
| 4,74 | 11,091,600 |
| 5,08 | 11,887,200 |
| 5,42 | 12,682,800 |
| 5,76 | 13,478,400 |
| 6,10 | 14,274,000 |
| 6,44 | 15,069,600 |
| 6,78 | 15,865,200 |
- Ngạch kiểm tra viên thuế, hải quan
| Hệ số | Mức lương (Đồng/tháng) |
| 2,34 | 5,475,600 |
| 2,67 | 6,247,800 |
| 3,00 | 7,020,000 |
| 3,33 | 7,792,200 |
| 3,66 | 8,564,400 |
| 3,99 | 9,336,600 |
| 4,32 | 10,108,800 |
| 4,65 | 10,881,000 |
| 4,98 | 11,653,200 |
- Ngạch kiểm tra viên trung cấp thuế, hải quan
| Hệ số | Mức lương (Đồng/tháng) |
| 2,10 | 4,914,000 |
| 2,41 | 5,639,400 |
| 2,72 | 6,364,800 |
| 3,03 | 7,090,200 |
| 3,34 | 7,815,600 |
| 3,65 | 8,541,000 |
| 3,96 | 9,266,400 |
| 4,27 | 9,991,800 |
| 4,58 | 10,717,200 |
| 4,89 | 11,442,600 |
- Ngạch nhân viên thuế, hải quan
| Hệ số | Mức lương (Đồng/tháng) |
| 1,86 | 4,352,400 |
| 2,06 | 4,820,400 |
| 2,26 | 5,288,400 |
| 2,46 | 5,756,400 |
| 2,66 | 6,224,400 |
| 2,86 | 6,692,400 |
| 3,06 | 7,160,400 |
| 3,26 | 7,628,400 |
| 3,46 | 8,096,400 |
| 3,66 | 8,564,400 |
| 3,86 | 9,032,400 |
| 4,06 | 9,500,400 |
Dành cho bạn
Đọc thêm
Danh mục đầu tư mở rộng, Dai-ichi Life Việt Nam giữ vững lợi nhuận nghìn tỷ
Vietcombank mở rộng thanh toán QR xuyên biên giới tới Nhật Bản và Hồng Kông
Bộ Tài chính cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh doanh casino, đặt cược
Tỷ giá USD hôm nay (19/5): Tỷ giá trung tâm tăng nhẹ, thị trường chờ tín hiệu lãi suất từ Fed
Cảnh báo lừa đảo mạo danh cơ quan Bảo hiểm xã hội yêu cầu cài đặt “thẻ BHXH điện tử”
Bảo Tín Mạnh Hải xác nhận kế hoạch IPO, chờ được cấp phép sản xuất vàng miếng


