Thứ ba 20/01/2026 08:49 | Hotline: 0362656889 | Email: [email protected]
Thời tiết: Hà Nội 20°C
Ninh Bình 21°C
Quảng Ninh 19°C
Thừa Thiên Huế 22°C
TP Hồ Chí Minh 25°C
Đà Nẵng 22°C
VNI: 0.00 - 0 (0%)
KL: 0 (CP) GT: 0 (tỷ)
0 0 0 Đóng cửa
VN30: 0.00 - 0 (0%)
KL: 0 (CP) GT: 0 (tỷ)
0 0 0 Đóng cửa
HNX: 0.00 - 0 (0%)
KL: 0 (CP) GT: 0 (tỷ)
0 0 0 Đóng cửa
HNX30: 0.00 - 0 (0%)
KL: 0 (CP) GT: 0 (tỷ)
0 0 0 Đóng cửa
UPCOM: 0.00 - 0 (0%)
KL: 0 (CP) GT: 0 (tỷ)
0 0 0 Đóng cửa
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Tỷ giá USD hôm nay (20/1): Thế giới giảm, "chợ đen" tiếp đà tăng
Qua “vùng tối” sau hơn 1 năm chuyển giao, ngân hàng yếu kém báo lãi kèm nợ xấu lao dốc
Hỗ trợ doanh nghiệp, xử lý kịp thời các khó khăn, vướng mắc phát sinh để duy trì đà tăng trưởng xuất khẩu
Cơ hội cho hộ kinh doanh khi chuyển sang thuế kê khai
Công ty chứng khoán chạy đua mở rộng quy mô
Đẩy nhanh cải cách, hướng tới hoàn thiện Kho bạc số
“Nén” room tín dụng, thị trường bất động sản đứng trước phép thử mới
Đảm bảo cân đối cung - cầu hàng hóa dịp Tết Nguyên đán
Tỷ giá USD hôm nay (20/1): Thế giới giảm, "chợ đen" tiếp đà tăng
Qua “vùng tối” sau hơn 1 năm chuyển giao, ngân hàng yếu kém báo lãi kèm nợ xấu lao dốc
Hỗ trợ doanh nghiệp, xử lý kịp thời các khó khăn, vướng mắc phát sinh để duy trì đà tăng trưởng xuất khẩu
Cơ hội cho hộ kinh doanh khi chuyển sang thuế kê khai
Công ty chứng khoán chạy đua mở rộng quy mô
Đẩy nhanh cải cách, hướng tới hoàn thiện Kho bạc số
“Nén” room tín dụng, thị trường bất động sản đứng trước phép thử mới
Đảm bảo cân đối cung - cầu hàng hóa dịp Tết Nguyên đán
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 160,000 163,000
Hà Nội - PNJ 160,000 163,000
Đà Nẵng - PNJ 160,000 163,000
Miền Tây - PNJ 160,000 163,000
Tây Nguyên - PNJ 160,000 163,000
Đông Nam Bộ - PNJ 160,000 163,000
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,300 16,500
Miếng SJC Nghệ An 16,300 16,500
Miếng SJC Thái Bình 16,300 16,500
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,150 16,450
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,150 16,450
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,150 16,450
NL 99.99 15,100
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình 15,100
Trang sức 99.9 15,740 16,340
Trang sức 99.99 15,750 16,350
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 165
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 163 16,502
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 163 16,503
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,597 1,622
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,597 1,623
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,582 1,612
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 153,604 159,604
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 112,362 121,062
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 101,077 109,777
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 89,792 98,492
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 85,439 94,139
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 58,677 67,377
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 165
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 165
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 165
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 165
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 165
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 165
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 165
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 165
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 165
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 165
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 165
Cập nhật: 20/01/2026 08:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17090 17361 17936
CAD 18395 18672 19289
CHF 32281 32664 33307
CNY 0 3470 3830
EUR 29943 30216 31241
GBP 34444 34835 35761
HKD 0 3237 3439
JPY 159 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 14926 15511
SGD 19892 20174 20697
THB 755 819 872
USD (1,2) 25998 0 0
USD (5,10,20) 26039 0 0
USD (50,100) 26068 26087 26386
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,088 26,088 26,388
USD(1-2-5) 25,045 - -
USD(10-20) 25,045 - -
EUR 30,060 30,084 31,319
JPY 162.92 163.21 170.58
GBP 34,732 34,826 35,754
AUD 17,303 17,366 17,871
CAD 18,579 18,639 19,224
CHF 32,482 32,583 33,368
SGD 20,011 20,073 20,764
CNY - 3,718 3,828
HKD 3,313 3,323 3,415
KRW 16.45 17.16 18.48
THB 802.07 811.98 866.69
NZD 14,850 14,988 15,389
SEK - 2,798 2,888
DKK - 4,019 4,148
NOK - 2,560 2,643
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,062.37 - 6,820.93
TWD 752.53 - 908.25
SAR - 6,894.87 7,239.66
KWD - 83,697 88,777
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,085 26,088 26,388
EUR 29,987 30,107 31,272
GBP 34,588 34,727 35,720
HKD 3,302 3,315 3,428
CHF 32,336 32,466 33,388
JPY 162.93 163.58 170.88
AUD 17,248 17,317 17,889
SGD 20,082 20,163 20,742
THB 818 821 859
CAD 18,575 18,650 19,224
NZD 14,905 15,433
KRW 17.14 18.75
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26070 26070 26386
AUD 17270 17370 18292
CAD 18580 18680 19691
CHF 32519 32549 34132
CNY 0 3735.9 0
CZK 0 1190 0
DKK 0 4045 0
EUR 30120 30150 31875
GBP 34737 34787 36548
HKD 0 3390 0
JPY 162.69 163.19 173.73
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.4 0
LAK 0 1.173 0
MYR 0 6665 0
NOK 0 2595 0
NZD 0 15030 0
PHP 0 417 0
SEK 0 2820 0
SGD 20050 20180 20908
THB 0 784.9 0
TWD 0 840 0
SJC 9999 16300000 16300000 16600000
SBJ 14500000 14500000 16600000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,096 26,146 26,388
USD20 26,096 26,146 26,388
USD1 26,096 26,146 26,388
AUD 17,259 17,359 18,476
EUR 30,237 30,237 31,651
CAD 18,495 18,595 19,909
SGD 20,123 20,273 20,834
JPY 163.36 164.86 169.47
GBP 34,760 34,910 35,694
XAU 16,298,000 0 16,502,000
CNY 0 3,622 0
THB 0 819 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 20/01/2026 08:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80