Thứ ba 13/01/2026 08:28 | Hotline: 0362656889 | Email: [email protected]
Thời tiết: Hà Nội 14°C
Ninh Bình 17°C
Quảng Ninh 16°C
Thừa Thiên Huế 18°C
TP Hồ Chí Minh 24°C
Đà Nẵng 18°C
VNI: 1,877.33 - 9.43 (0.50%)
KL: 1,380,092,734 (CP) GT: 41,645 (tỷ)
240 52 91 Đóng cửa
VN30: 2,080.24 - 14.03 (0.68%)
KL: 700,713,480 (CP) GT: 26,444 (tỷ)
23 0 7 Đóng cửa
HNX: 251.88 - 4.78 (1.93%)
KL: 115,203,419 (CP) GT: 2,482 (tỷ)
100 52 64 Đóng cửa
HNX30: 549.16 - 17.80 (3.35%)
KL: 91,823,881 (CP) GT: 2,208 (tỷ)
22 2 6 Đóng cửa
UPCOM: 122.56 - 0.73 (0.60%)
KL: 86,222,553 (CP) GT: 1,131 (tỷ)
152 80 91 Đóng cửa
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Hải quan khu vực XVII: Nhiều tập thể, cá nhân được khen thưởng
Thuế tỉnh Bắc Ninh cần đi đầu khai thác hiệu quả dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo
Ngày 13/1: Giá cao su tại các thị trường chính khởi sắc
Ngày 13/1: Giá thép và quặng sắt trên sàn giao dịch tăng
Ngày 13/1: Giá dầu thế giới duy trì ở mức cao nhất trong 5 tuần
Ngày 13/1: Giá bạc trong nước và thế giới tăng mạnh
Hải quan khu vực XVII: Nhiều tập thể, cá nhân được khen thưởng
Thuế tỉnh Bắc Ninh cần đi đầu khai thác hiệu quả dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo
Ngày 13/1: Giá cao su tại các thị trường chính khởi sắc
Ngày 13/1: Giá thép và quặng sắt trên sàn giao dịch tăng
Ngày 13/1: Giá dầu thế giới duy trì ở mức cao nhất trong 5 tuần
Ngày 13/1: Giá bạc trong nước và thế giới tăng mạnh
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 156,000 159,000
Hà Nội - PNJ 156,000 159,000
Đà Nẵng - PNJ 156,000 159,000
Miền Tây - PNJ 156,000 159,000
Tây Nguyên - PNJ 156,000 159,000
Đông Nam Bộ - PNJ 156,000 159,000
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,000 16,200
Miếng SJC Nghệ An 16,000 16,200
Miếng SJC Thái Bình 16,000 16,200
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 15,780 16,080
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 15,780 16,080
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 15,780 16,080
NL 99.99 14,950
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình 14,950
Trang sức 99.9 15,370 15,970
Trang sức 99.99 15,380 15,980
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 162
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 160 16,202
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 160 16,203
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,565 159
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,565 1,591
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 155 158
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 150,436 156,436
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 110,162 118,662
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 99,101 107,601
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 8,804 9,654
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 83,773 92,273
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 57,543 66,043
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 162
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 162
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 162
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 162
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 162
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 162
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 162
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 162
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 162
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 162
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 160 162
Cập nhật: 13/01/2026 08:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17082 17353 17927
CAD 18393 18670 19284
CHF 32311 32694 33335
CNY 0 3470 3830
EUR 30055 30328 31351
GBP 34535 34927 35859
HKD 0 3238 3440
JPY 159 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 14805 15389
SGD 19881 20163 20684
THB 756 819 873
USD (1,2) 26002 0 0
USD (5,10,20) 26043 0 0
USD (50,100) 26072 26091 26385
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,085 26,085 26,385
USD(1-2-5) 25,042 - -
USD(10-20) 25,042 - -
EUR 30,138 30,162 31,403
JPY 162.79 163.08 170.43
GBP 34,772 34,866 35,802
AUD 17,295 17,357 17,868
CAD 18,556 18,616 19,205
CHF 32,500 32,601 33,370
SGD 19,992 20,054 20,735
CNY - 3,708 3,818
HKD 3,311 3,321 3,414
KRW 16.55 17.26 18.58
THB 800.54 810.43 865.04
NZD 14,769 14,906 15,297
SEK - 2,810 2,900
DKK - 4,030 4,159
NOK - 2,561 2,644
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,040.19 - 6,796.03
TWD 749.91 - 905.67
SAR - 6,888.08 7,232.61
KWD - 83,617 88,693
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,080 26,085 26,385
EUR 30,066 30,187 31,353
GBP 34,670 34,809 35,803
HKD 3,303 3,316 3,429
CHF 32,358 32,488 33,411
JPY 162.79 163.44 170.76
AUD 17,268 17,337 17,909
SGD 20,098 20,179 20,758
THB 819 822 860
CAD 18,574 18,649 19,224
NZD 14,853 15,379
KRW 17.29 18.93
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26065 26065 26385
AUD 17261 17361 18291
CAD 18572 18672 19687
CHF 32555 32585 34167
CNY 0 3731.6 0
CZK 0 1220 0
DKK 0 4125 0
EUR 30241 30271 31996
GBP 34832 34882 36642
HKD 0 3390 0
JPY 162.84 163.34 173.89
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.4 0
LAK 0 1.173 0
MYR 0 6640 0
NOK 0 2595 0
NZD 0 14913 0
PHP 0 417 0
SEK 0 2820 0
SGD 20037 20167 20895
THB 0 785.5 0
TWD 0 840 0
SJC 9999 16000000 16000000 16200000
SBJ 14000000 14000000 16200000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,095 26,145 26,385
USD20 26,095 26,145 26,385
USD1 26,095 26,145 26,385
AUD 17,308 17,408 18,519
EUR 30,385 30,385 31,797
CAD 18,520 18,620 19,930
SGD 20,114 20,264 20,833
JPY 163.33 164.83 169.42
GBP 34,929 35,079 35,850
XAU 15,998,000 0 16,202,000
CNY 0 3,617 0
THB 0 821 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 13/01/2026 08:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80