Thứ sáu 27/02/2026 10:50 | Hotline: 0362656889 | Email: [email protected]
Thời tiết: Hà Nội 23°C
Ninh Bình 24°C
Quảng Ninh 26°C
Thừa Thiên Huế 26°C
TP Hồ Chí Minh 29°C
Đà Nẵng 26°C
VNI: 1,875.77 - -3.87 (-0.21%)
KL: 366,916,526 (CP) GT: 11,311 (tỷ)
94 55 217 KL liên tục
VN30: 2,059.07 - -10.75 (-0.52%)
KL: 128,126,728 (CP) GT: 5,390 (tỷ)
5 1 24 KL liên tục
HNX: 262.24 - -0.09 (-0.03%)
KL: 46,060,062 (CP) GT: 1,035 (tỷ)
58 50 72 KL liên tục
HNX30: 575.38 - -0.68 (-0.12%)
KL: 37,128,471 (CP) GT: 953 (tỷ)
11 6 12 KL liên tục
UPCOM: 129.06 - 0.21 (0.16%)
KL: 37,852,974 (CP) GT: 563 (tỷ)
100 107 95 KL liên tục
Gia Lai đón 848.000 lượt khách dịp Tết Bính Ngọ 2026
Việt Nam khẳng định nỗ lực minh bạch thuế
Cơ hội phục hồi đan xen thách thức
Quảng Ninh phát triển toàn diện kinh tế biển
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Thấy gì từ thương vụ Phát Đạt chuyển nhượng Thuận An 1 cho Mitsubishi Corporation?
Giữ “dây cương” quản trị rủi ro trong cuộc đua tăng trưởng ngành ngân hàng
Hệ thống các định chế tài chính phát triển tại châu Phi và những kinh nghiệm cho Việt Nam
Cơ hội để Việt Nam nâng cấp vị trí trong chuỗi giá trị toàn cầu
Hải quan hướng dẫn thực thi chính sách mới với xe máy chuyên dùng nhập khẩu
Cải cách, minh bạch quy trình quản lý thuế - đòn bẩy thu hút đầu tư
Tập trung chuẩn bị để “ngày hội non sông” thành công rực rỡ
Kiểm soát chặt chẽ biến động giá cả thị trường trong nước
Thấy gì từ thương vụ Phát Đạt chuyển nhượng Thuận An 1 cho Mitsubishi Corporation?
Giữ “dây cương” quản trị rủi ro trong cuộc đua tăng trưởng ngành ngân hàng
Hệ thống các định chế tài chính phát triển tại châu Phi và những kinh nghiệm cho Việt Nam
Cơ hội để Việt Nam nâng cấp vị trí trong chuỗi giá trị toàn cầu
Hải quan hướng dẫn thực thi chính sách mới với xe máy chuyên dùng nhập khẩu
Cải cách, minh bạch quy trình quản lý thuế - đòn bẩy thu hút đầu tư
Tập trung chuẩn bị để “ngày hội non sông” thành công rực rỡ
Kiểm soát chặt chẽ biến động giá cả thị trường trong nước
DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 18,100 18,400
Kim TT/AVPL 18,105 18,410
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 18,090 18,390
Nguyên Liệu 99.99 17,300 17,550
Nguyên Liệu 99.9 17,250 17,500
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 17,960 18,360
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 17,910 18,310
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 17,840 18,290
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 180,900 183,900
Hà Nội - PNJ 180,900 183,900
Đà Nẵng - PNJ 180,900 183,900
Miền Tây - PNJ 180,900 183,900
Tây Nguyên - PNJ 180,900 183,900
Đông Nam Bộ - PNJ 180,900 183,900
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 18,100 18,400
Miếng SJC Nghệ An 18,100 18,400
Miếng SJC Thái Bình 18,100 18,400
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 18,050 ▼100K 18,350 ▼100K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 18,050 ▼100K 18,350 ▼100K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 18,050 ▼100K 18,350 ▼100K
NL 99.90 17,000
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 17,030
Trang sức 99.9 17,540 ▼100K 18,240 ▼100K
Trang sức 99.99 17,550 ▼100K 18,250 ▼100K
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 181 18,402
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 181 18,403
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,808 ▲1627K 1,838 ▲1654K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,808 ▲1627K 1,839 ▼2K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,788 ▲1609K 1,823 ▼2K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 173,995 ▼198K 180,495 ▼198K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 127,989 ▼150K 136,889 ▼150K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 115,226 ▼136K 124,126 ▼136K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 102,464 ▼122K 111,364 ▼122K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 97,542 ▼116K 106,442 ▼116K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 67,277 ▲60541K 76,177 ▲68551K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 184
Cập nhật: 27/02/2026 10:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17956 18230 18814
CAD 18496 18773 19395
CHF 32979 33365 34017
CNY 0 3470 3830
EUR 30060 30333 31367
GBP 34277 34668 35617
HKD 0 3196 3399
JPY 160 164 170
KRW 0 17 19
NZD 0 15249 15837
SGD 20032 20314 20846
THB 752 816 869
USD (1,2) 25764 0 0
USD (5,10,20) 25803 0 0
USD (50,100) 25831 25850 26210
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,850 25,850 26,230
USD(1-2-5) 24,816 - -
USD(10-20) 24,816 - -
EUR 30,214 30,238 31,582
JPY 163.5 163.79 171.69
GBP 34,603 34,697 35,731
AUD 18,190 18,256 18,844
CAD 18,681 18,741 19,391
CHF 33,242 33,345 34,248
SGD 20,143 20,206 20,964
CNY - 3,737 3,860
HKD 3,268 3,278 3,380
KRW 16.7 17.42 18.82
THB 798.27 808.13 865.32
NZD 15,230 15,371 15,826
SEK - 2,825 2,926
DKK - 4,040 4,182
NOK - 2,677 2,774
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,255.25 - 7,062.41
TWD 751.06 - 909.35
SAR - 6,824.17 7,188.19
KWD - 82,929 88,242
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,850 25,880 26,260
EUR 30,179 30,300 31,478
GBP 34,539 34,678 35,682
HKD 3,264 3,277 3,392
CHF 33,125 33,258 34,199
JPY 163.32 163.98 171.46
AUD 18,165 18,238 18,827
SGD 20,250 20,331 20,918
THB 816 819 856
CAD 18,713 18,788 19,360
NZD 15,339 15,873
KRW 17.45 19.07
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25860 25860 26240
AUD 18144 18244 19166
CAD 18685 18785 19796
CHF 33252 33282 34874
CNY 0 3760.9 0
CZK 0 1220 0
DKK 0 4110 0
EUR 30262 30292 32017
GBP 34602 34652 36420
HKD 0 3330 0
JPY 163.49 163.99 174.5
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.5 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6890 0
NOK 0 2735 0
NZD 0 15367 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2880 0
SGD 20202 20332 21061
THB 0 782 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 18100000 18100000 18400000
SBJ 16000000 16000000 18400000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,852 25,902 26,230
USD20 25,852 25,902 26,230
USD1 25,852 25,902 26,230
AUD 18,207 18,307 19,426
EUR 30,396 30,396 31,815
CAD 18,629 18,729 20,042
SGD 20,281 20,431 20,993
JPY 164.01 165.51 170.1
GBP 34,488 34,838 35,712
XAU 18,098,000 0 18,402,000
CNY 0 3,643 0
THB 0 819 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 27/02/2026 10:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80