Thứ sáu 23/01/2026 20:31 | Hotline: 0362656889 | Email: [email protected]
Thời tiết: Hà Nội 13°C
Ninh Bình 15°C
Quảng Ninh 12°C
Thừa Thiên Huế 18°C
TP Hồ Chí Minh 27°C
Đà Nẵng 22°C
VNI: 1,870.79 - -11.94 (-0.63%)
KL: 888,764,058 (CP) GT: 29,347 (tỷ)
81 47 251 Đóng cửa
VN30: 2,077.76 - -4.59 (-0.22%)
KL: 386,506,386 (CP) GT: 17,183 (tỷ)
8 3 19 Đóng cửa
HNX: 252.96 - -5.47 (-2.12%)
KL: 92,329,096 (CP) GT: 2,061 (tỷ)
52 48 118 Đóng cửa
HNX30: 556.26 - -12.77 (-2.24%)
KL: 67,942,979 (CP) GT: 1,760 (tỷ)
4 4 22 Đóng cửa
UPCOM: 127.07 - -0.10 (-0.08%)
KL: 78,816,329 (CP) GT: 903 (tỷ)
133 124 145 Đóng cửa
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

PVI: Doanh thu bảo hiểm tăng mạnh 27% trong quý IV/2025
Quảng Ngãi chuẩn bị trước khu tái định cư, sẵn sàng cho làn sóng đầu tư mới tại Dung Quất
Tăng trưởng vượt bậc, bancassurance top đầu tạo lực đẩy để MB Life bứt phá 2026
VietABank lập đỉnh lợi nhuận trên 1.600 tỷ đồng, song hành tăng vốn và siết chặt dự phòng
Đại hội XIV của Đảng: Những "từ khoá" định hình giai đoạn phát triển mới của đất nước
Chứng khoán ngày 23/1: Áp lực bán gia tăng cuối phiên, VN-Index lùi về ngưỡng 1.870 điểm
PVI: Doanh thu bảo hiểm tăng mạnh 27% trong quý IV/2025
Quảng Ngãi chuẩn bị trước khu tái định cư, sẵn sàng cho làn sóng đầu tư mới tại Dung Quất
Tăng trưởng vượt bậc, bancassurance top đầu tạo lực đẩy để MB Life bứt phá 2026
VietABank lập đỉnh lợi nhuận trên 1.600 tỷ đồng, song hành tăng vốn và siết chặt dự phòng
Đại hội XIV của Đảng: Những "từ khoá" định hình giai đoạn phát triển mới của đất nước
Chứng khoán ngày 23/1: Áp lực bán gia tăng cuối phiên, VN-Index lùi về ngưỡng 1.870 điểm
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 168,500 ▲4000K 171,500 ▲4000K
Hà Nội - PNJ 168,500 ▲4000K 171,500 ▲4000K
Đà Nẵng - PNJ 168,500 ▲4000K 171,500 ▲4000K
Miền Tây - PNJ 168,500 ▲4000K 171,500 ▲4000K
Tây Nguyên - PNJ 168,500 ▲4000K 171,500 ▲4000K
Đông Nam Bộ - PNJ 168,500 ▲4000K 171,500 ▲4000K
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 17,020 ▲290K 17,220 ▲290K
Miếng SJC Nghệ An 17,020 ▲290K 17,220 ▲290K
Miếng SJC Thái Bình 17,020 ▲290K 17,220 ▲290K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,920 ▲320K 17,220 ▲320K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,920 ▲320K 17,220 ▲320K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,920 ▲320K 17,220 ▲320K
NL 99.90 15,740 ▲120K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,760 ▲120K
Trang sức 99.9 16,410 ▲770K 17,110 ▲17110K
Trang sức 99.99 16,420 ▲780K 17,120 ▲17120K
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,702 ▲29K 1,722 ▲29K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,702 ▲29K 17,222 ▲290K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,702 ▲29K 17,223 ▲290K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,683 ▲31K 1,708 ▲31K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,683 ▲31K 1,709 ▲31K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,663 ▲26K 1,693 ▲26K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 161,624 ▲145719K 167,624 ▲151119K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 118,438 ▲1950K 127,138 ▲1950K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 106,586 ▲1769K 115,286 ▲1769K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 94,733 ▲1586K 103,433 ▲1586K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 90,162 ▲1516K 98,862 ▲1516K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 62,055 ▲1084K 70,755 ▲1084K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,702 ▲29K 1,722 ▲29K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,702 ▲29K 1,722 ▲29K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,702 ▲29K 1,722 ▲29K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,702 ▲29K 1,722 ▲29K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,702 ▲29K 1,722 ▲29K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,702 ▲29K 1,722 ▲29K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,702 ▲29K 1,722 ▲29K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,702 ▲29K 1,722 ▲29K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,702 ▲29K 1,722 ▲29K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,702 ▲29K 1,722 ▲29K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,702 ▲29K 1,722 ▲29K
Cập nhật: 23/01/2026 20:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17411 17683 18263
CAD 18491 18768 19386
CHF 32520 32904 33546
CNY 0 3470 3830
EUR 30159 30433 31460
GBP 34687 35080 36015
HKD 0 3234 3436
JPY 159 163 169
KRW 0 16 18
NZD 0 15166 15748
SGD 19968 20250 20772
THB 756 819 873
USD (1,2) 25978 0 0
USD (5,10,20) 26018 0 0
USD (50,100) 26047 26066 26381
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 26,081 26,081 26,381
USD(1-2-5) 25,038 - -
USD(10-20) 25,038 - -
EUR 30,377 30,401 31,657
JPY 162.16 162.45 169.74
GBP 34,969 35,064 35,989
AUD 17,708 17,772 18,289
CAD 18,707 18,767 19,357
CHF 32,856 32,958 33,743
SGD 20,116 20,179 20,869
CNY - 3,716 3,826
HKD 3,310 3,320 3,413
KRW 16.56 17.27 18.6
THB 804.12 814.05 868.91
NZD 15,198 15,339 15,744
SEK - 2,869 2,961
DKK - 4,063 4,194
NOK - 2,624 2,708
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,140.15 - 6,910.31
TWD 752.92 - 908.64
SAR - 6,890.38 7,235
KWD - 83,697 88,778
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 26,075 26,081 26,381
EUR 30,283 30,405 31,575
GBP 34,828 34,968 35,965
HKD 3,301 3,314 3,427
CHF 32,702 32,833 33,770
JPY 161.87 162.52 169.76
AUD 17,629 17,700 18,277
SGD 20,160 20,241 20,823
THB 824 827 864
CAD 18,710 18,785 19,366
NZD 15,286 15,819
KRW 17.19 18.81
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 26039 26039 26381
AUD 17600 17700 18625
CAD 18678 18778 19792
CHF 32780 32810 34393
CNY 0 3733.2 0
CZK 0 1190 0
DKK 0 4045 0
EUR 30352 30382 32107
GBP 34996 35046 36807
HKD 0 3390 0
JPY 162.52 163.02 173.58
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.5 0
LAK 0 1.173 0
MYR 0 6665 0
NOK 0 2595 0
NZD 0 15281 0
PHP 0 417 0
SEK 0 2820 0
SGD 20135 20265 20993
THB 0 785.7 0
TWD 0 840 0
SJC 9999 17020000 17020000 17220000
SBJ 14500000 14500000 17220000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 26,048 26,098 26,381
USD20 26,048 26,098 26,381
USD1 26,048 26,098 26,381
AUD 17,636 17,736 18,873
EUR 30,480 30,480 31,941
CAD 18,611 18,711 20,053
SGD 20,199 20,349 20,944
JPY 162.9 164.4 169.27
GBP 35,073 35,223 36,043
XAU 17,018,000 0 17,222,000
CNY 0 3,615 0
THB 0 821 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 23/01/2026 20:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80