Thứ năm 26/02/2026 19:22 | Hotline: 0362656889 | Email: [email protected]
Thời tiết: Hà Nội 23°C
Ninh Bình 23°C
Quảng Ninh 22°C
Thừa Thiên Huế 25°C
Đà Nẵng 26°C
TP Hồ Chí Minh 27°C
VNI: 1,879.64 - 18.73 (1.01%)
KL: 891,033,680 (CP) GT: 31,687 (tỷ)
136 65 181 Đóng cửa
VN30: 2,069.82 - 20.18 (0.98%)
KL: 450,552,386 (CP) GT: 20,473 (tỷ)
16 4 10 Đóng cửa
HNX: 262.33 - -0.90 (-0.34%)
KL: 58,855,480 (CP) GT: 1,355 (tỷ)
62 66 78 Đóng cửa
HNX30: 576.06 - -2.98 (-0.51%)
KL: 43,522,960 (CP) GT: 1,168 (tỷ)
12 4 14 Đóng cửa
UPCOM: 128.85 - 0.13 (0.10%)
KL: 41,602,938 (CP) GT: 739 (tỷ)
128 81 105 Đóng cửa
Bứt phá kinh tế số trong năm 2026
Giá vàng tăng trước ngày Vía Thần Tài
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Bộ trưởng Nguyễn Văn Thắng tiếp Chủ tịch Moody’s Ratings Michael West
Chứng khoán ngày 26/2: VN-Index áp sát mốc 1.900 điểm, dòng tiền xoay tua tìm cơ hội
Cục Thuế bồi dưỡng kiến thức về chế độ kế toán phục vụ công tác quản lý, kiểm tra thuế
Môi trường tín nhiệm 2026 ổn định nhưng không thiếu thách thức
Đồng Tháp đề xuất lập dự án mới cao tốc Cao Lãnh - An Hữu
Bức tranh lương thưởng ngành ngân hàng năm 2025
Mở rộng phát hành và hoàn thiện cấu trúc là trọng tâm của thị trường trái phiếu
Bộ trưởng Nguyễn Văn Thắng tiếp Chủ tịch Moody’s Ratings Michael West
Chứng khoán ngày 26/2: VN-Index áp sát mốc 1.900 điểm, dòng tiền xoay tua tìm cơ hội
Cục Thuế bồi dưỡng kiến thức về chế độ kế toán phục vụ công tác quản lý, kiểm tra thuế
Môi trường tín nhiệm 2026 ổn định nhưng không thiếu thách thức
Đồng Tháp đề xuất lập dự án mới cao tốc Cao Lãnh - An Hữu
Banks roll out God of Wealth Day promotions
Bức tranh lương thưởng ngành ngân hàng năm 2025
DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 18,190 ▼40K 18,490 ▼40K
Kim TT/AVPL 18,195 ▼40K 18,500 ▼40K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 18,180 ▼40K 18,480 ▼40K
Nguyên Liệu 99.99 17,300 ▼300K 17,550 ▼250K
Nguyên Liệu 99.9 17,250 ▼300K 17,500 ▼250K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 18,010 ▼60K 18,410 ▼60K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 17,960 ▼60K 18,360 ▼60K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 17,890 ▼60K 18,340 ▼60K
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 180,900 ▼1300K 183,900 ▼1300K
Hà Nội - PNJ 180,900 ▼1300K 183,900 ▼1300K
Đà Nẵng - PNJ 180,900 ▼1300K 183,900 ▼1300K
Miền Tây - PNJ 180,900 ▼1300K 183,900 ▼1300K
Tây Nguyên - PNJ 180,900 ▼1300K 183,900 ▼1300K
Đông Nam Bộ - PNJ 180,900 ▼1300K 183,900 ▼1300K
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 18,100 ▼130K 18,400 ▼130K
Miếng SJC Nghệ An 18,100 ▼130K 18,400 ▼130K
Miếng SJC Thái Bình 18,100 ▼130K 18,400 ▼130K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 18,150 18,450
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 18,150 18,450
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 18,150 18,450
NL 99.90 17,000 ▼170K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 17,030 ▼170K
Trang sức 99.9 17,640 18,340
Trang sức 99.99 17,650 18,350
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 181 ▼1642K 18,402 ▼130K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 181 ▼1642K 18,403 ▼130K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 181 ▼1637K 184 ▼1664K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 181 ▼1637K 1,841 ▼8K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 179 ▼1619K 1,825 ▼8K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 174,193 ▼792K 180,693 ▼792K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 128,139 ▼600K 137,039 ▼600K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 115,362 ▼544K 124,262 ▼544K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 102,586 ▼488K 111,486 ▼488K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 97,658 ▼467K 106,558 ▼467K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 6,736 ▼60958K 7,626 ▼68968K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 181 ▼1642K 184 ▼1669K
Cập nhật: 26/02/2026 19:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 18021 18296 18875
CAD 18530 18807 19424
CHF 33024 33410 34058
CNY 0 3470 3830
EUR 30120 30394 31428
GBP 34460 34851 35789
HKD 0 3202 3405
JPY 160 164 170
KRW 0 17 19
NZD 0 15297 15888
SGD 20085 20368 20900
THB 755 818 873
USD (1,2) 25808 0 0
USD (5,10,20) 25848 0 0
USD (50,100) 25876 25895 26255
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,908 25,908 26,288
USD(1-2-5) 24,872 - -
USD(10-20) 24,872 - -
EUR 30,333 30,357 31,703
JPY 163.66 163.96 171.91
GBP 34,859 34,953 35,988
AUD 18,275 18,341 18,931
CAD 18,733 18,793 19,447
CHF 33,385 33,489 34,390
SGD 20,222 20,285 21,046
CNY - 3,755 3,878
HKD 3,276 3,286 3,388
KRW 16.89 17.61 19.02
THB 801.35 811.25 868.36
NZD 15,307 15,449 15,906
SEK - 2,842 2,942
DKK - 4,056 4,199
NOK - 2,684 2,780
LAK - 0.93 1.29
MYR 6,272.51 - 7,083.5
TWD 753.9 - 913.34
SAR - 6,838.94 7,203.89
KWD - 83,115 88,437
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,870 25,900 26,280
EUR 30,252 30,373 31,552
GBP 34,755 34,895 35,902
HKD 3,268 3,281 3,396
CHF 33,207 33,340 34,283
JPY 163.28 163.94 171.42
AUD 18,224 18,297 18,887
SGD 20,296 20,378 20,966
THB 818 821 858
CAD 18,738 18,813 19,387
NZD 15,414 15,950
KRW 17.61 19.26
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25870 25870 26270
AUD 18212 18312 19237
CAD 18708 18808 19825
CHF 33282 33312 34887
CNY 0 3775.5 0
CZK 0 1220 0
DKK 0 4110 0
EUR 30307 30337 32060
GBP 34760 34810 36573
HKD 0 3330 0
JPY 163.53 164.03 174.56
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.5 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6890 0
NOK 0 2735 0
NZD 0 15411 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2880 0
SGD 20245 20375 21105
THB 0 784.3 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 18100000 18100000 18400000
SBJ 16000000 16000000 18400000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,910 25,976 26,280
USD20 25,926 25,976 26,280
USD1 25,926 25,976 26,280
AUD 18,291 18,391 19,502
EUR 30,538 30,538 31,957
CAD 18,687 18,787 20,097
SGD 20,352 20,502 21,073
JPY 164.35 165.85 171
GBP 34,778 35,128 36,002
XAU 18,198,000 0 18,502,000
CNY 0 3,665 0
THB 0 819 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 26/02/2026 19:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80