Thứ tư 28/01/2026 10:24 | Hotline: 0362656889 | Email: [email protected]
Thời tiết: Hà Nội 20°C
Ninh Bình 22°C
Quảng Ninh 22°C
Thừa Thiên Huế 24°C
Đà Nẵng 24°C
TP Hồ Chí Minh 28°C
VNI: 1,827.04 - -3.46 (-0.19%)
KL: 261,884,294 (CP) GT: 9,357 (tỷ)
135 59 147 KL liên tục
VN30: 2,014.87 - -5.01 (-0.25%)
KL: 138,809,258 (CP) GT: 6,268 (tỷ)
17 2 11 KL liên tục
HNX: 252.12 - -0.72 (-0.28%)
KL: 28,518,928 (CP) GT: 772 (tỷ)
49 59 53 KL liên tục
HNX30: 555.03 - 2.53 (0.46%)
KL: 22,622,684 (CP) GT: 708 (tỷ)
10 9 11 KL liên tục
UPCOM: 127.42 - 0.50 (0.39%)
KL: 27,323,303 (CP) GT: 350 (tỷ)
97 70 57 KL liên tục
Dòng tiền tìm "bến đỗ" lợi nhuận
Khi dòng vốn chọn “xanh” và “số”
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Tỷ giá USD hôm nay (28/1): Thế giới tiếp đà giảm, "chợ đen" bật tăng mạnh
Ngày 28/1: Giá bạc tiếp tục tăng mạnh ở ngưỡng cao kỷ lục
Ngày 28/1: Giá dầu thế giới đảo chiều tăng mạnh
Tỷ giá USD hôm nay (28/1): Thế giới tiếp đà giảm, "chợ đen" bật tăng mạnh
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 177,900 ▲4900K 180,900 ▲4900K
Hà Nội - PNJ 177,900 ▲4900K 180,900 ▲4900K
Đà Nẵng - PNJ 177,900 ▲4900K 180,900 ▲4900K
Miền Tây - PNJ 177,900 ▲4900K 180,900 ▲4900K
Tây Nguyên - PNJ 177,900 ▲4900K 180,900 ▲4900K
Đông Nam Bộ - PNJ 177,900 ▲4900K 180,900 ▲4900K
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 17,890 ▲360K 18,140 ▲410K
Miếng SJC Nghệ An 17,890 ▲360K 18,140 ▲410K
Miếng SJC Thái Bình 17,890 ▲360K 18,140 ▲410K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 17,810 ▲430K 18,110 ▲430K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 17,810 ▲430K 18,110 ▲430K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 17,810 ▲430K 18,110 ▲430K
NL 99.90 16,670 ▲340K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 16,700 ▲350K
Trang sức 99.9 17,300 ▲430K 18,000 ▲430K
Trang sức 99.99 17,310 ▲430K 18,010 ▲430K
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,781 ▲28K 1,806 ▲33K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,781 ▲28K 18,062 ▲330K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,781 ▲28K 18,063 ▲330K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 177 ▼1564K 180 ▼1586K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 177 ▼1564K 1,801 ▲34K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 175 ▼1546K 1,785 ▲34K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 170,233 ▲2867K 176,733 ▲3367K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 125,138 ▲2350K 134,038 ▲2550K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 112,642 ▲101589K 121,542 ▲109619K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 100,146 ▲1874K 109,046 ▲2074K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 95,326 ▲1782K 104,226 ▲1982K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 65,692 ▲1218K 74,592 ▲1418K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,781 ▲28K 1,806 ▲33K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,781 ▲28K 1,806 ▲33K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,781 ▲28K 1,806 ▲33K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,781 ▲28K 1,806 ▲33K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,781 ▲28K 1,806 ▲33K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,781 ▲28K 1,806 ▲33K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,781 ▲28K 1,806 ▲33K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,781 ▲28K 1,806 ▲33K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,781 ▲28K 1,806 ▲33K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,781 ▲28K 1,806 ▲33K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,781 ▲28K 1,806 ▲33K
Cập nhật: 28/01/2026 10:00
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17713 17986 18561
CAD 18641 18919 19540
CHF 33431 33818 34456
CNY 0 3470 3830
EUR 30667 30943 31968
GBP 35208 35603 36539
HKD 0 3214 3416
JPY 163 168 174
KRW 0 17 19
NZD 0 15381 15971
SGD 20147 20430 20957
THB 758 821 875
USD (1,2) 25831 0 0
USD (5,10,20) 25871 0 0
USD (50,100) 25899 25918 26273
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,920 25,920 26,280
USD(1-2-5) 24,884 - -
USD(10-20) 24,884 - -
EUR 30,804 30,829 32,170
JPY 167.06 167.36 175.34
GBP 35,508 35,604 36,641
AUD 17,916 17,981 18,548
CAD 18,817 18,877 19,516
CHF 33,666 33,771 34,649
SGD 20,252 20,315 21,053
CNY - 3,698 3,817
HKD 3,287 3,297 3,397
KRW 16.83 17.55 18.94
THB 804.32 814.25 871.46
NZD 15,345 15,487 15,939
SEK - 2,911 3,012
DKK - 4,121 4,263
NOK - 2,670 2,763
LAK - 0.92 1.28
MYR 6,216.29 - 7,016.31
TWD 752.68 - 910.59
SAR - 6,843.56 7,202.85
KWD - 83,290 88,555
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,950 25,960 26,300
EUR 30,822 30,946 32,122
GBP 35,496 35,639 36,644
HKD 3,284 3,297 3,411
CHF 33,634 33,769 34,705
JPY 167.16 167.83 175.47
AUD 17,948 18,020 18,599
SGD 20,374 20,456 21,039
THB 825 828 865
CAD 18,874 18,950 19,520
NZD 15,498 16,029
KRW 17.55 19.18
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25915 25915 26342
AUD 17889 17989 18912
CAD 18822 18922 19941
CHF 33669 33699 35291
CNY 0 3721.4 0
CZK 0 1190 0
DKK 0 4045 0
EUR 30851 30881 32609
GBP 35509 35559 37322
HKD 0 3390 0
JPY 167.16 167.66 178.21
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.7 0
LAK 0 1.173 0
MYR 0 6665 0
NOK 0 2595 0
NZD 0 15487 0
PHP 0 417 0
SEK 0 2820 0
SGD 20301 20431 21165
THB 0 787.4 0
TWD 0 840 0
SJC 9999 17890000 17890000 18140000
SBJ 15500000 15500000 18140000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,923 25,973 26,342
USD20 25,923 25,973 26,342
USD1 23,834 25,973 26,342
AUD 17,934 18,034 19,149
EUR 30,999 30,999 32,424
CAD 18,768 18,868 20,187
SGD 20,376 20,526 21,103
JPY 167.58 169.08 173.69
GBP 35,621 35,771 36,555
XAU 17,808,000 0 18,062,000
CNY 0 3,605 0
THB 0 824 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 28/01/2026 10:00
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80