Thứ hai 02/02/2026 15:43 | Hotline: 0362656889 | Email: [email protected]
Thời tiết: Hà Nội 18°C
Ninh Bình 20°C
Quảng Ninh 20°C
Thừa Thiên Huế 21°C
TP Hồ Chí Minh 33°C
Đà Nẵng 23°C
VNI: 1,806.50 - -22.54 (-1.23%)
KL: 973,917,373 (CP) GT: 31,873 (tỷ)
128 41 210 Đóng cửa
VN30: 2,004.31 - -25.50 (-1.26%)
KL: 424,311,137 (CP) GT: 18,602 (tỷ)
10 2 18 Đóng cửa
HNX: 260.39 - 4.26 (1.66%)
KL: 93,679,170 (CP) GT: 2,190 (tỷ)
72 51 80 Đóng cửa
HNX30: 577.95 - 6.75 (1.18%)
KL: 71,706,719 (CP) GT: 1,955 (tỷ)
16 2 12 Đóng cửa
UPCOM: 129.12 - 0.06 (0.05%)
KL: 52,809,822 (CP) GT: 948 (tỷ)
124 87 125 Đóng cửa
Khơi thông dòng vốn đầu tư vào năng lượng
Bám sát mục tiêu ổn định vĩ mô và tăng trưởng
Đặt mục tiêu xuất khẩu 550 tỷ USD trong năm 2026
|< < 1 2 3 4 5 > >|

Mới nhất | Đọc nhiều

Lá chắn thép trên tuyến đầu chống buôn lậu, ma túy
Hội chợ Mùa Xuân lần thứ nhất năm 2026 - “Bước chạy đà” hứa hẹn làm bùng nổ thị trường tiêu dùng trong nước
Kho bạc Nhà nước đồng hành cùng địa phương đẩy nhanh giải ngân vốn đầu tư công
FDI giải ngân lập đỉnh: Cơ hội và thách thức cho doanh nghiệp Việt
Kinh tế nhà nước cần “mở đường”, củng cố nền tảng chiến lược
Tỷ giá USD hôm nay (2/2): Trung tâm giảm, "chợ đen" tăng mạnh ở cả 2 chiều mua và bán
Gia hạn, giảm thuế, hỗ trợ hiệu quả cho tăng trưởng
Hội Doanh nghiệp TP. Vinh tại Hà Nội: Tạo việc làm, không ngừng nâng cao thu nhập cho người lao động
Navigating venture capital trends across the continent
Lá chắn thép trên tuyến đầu chống buôn lậu, ma túy
Insurance market building the next chapter of protection
Hội chợ Mùa Xuân lần thứ nhất năm 2026 - “Bước chạy đà” hứa hẹn làm bùng nổ thị trường tiêu dùng trong nước
Motivations to achieve high growth
Capacity and regulations among British areas of expertise in IFCs
Kho bạc Nhà nước đồng hành cùng địa phương đẩy nhanh giải ngân vốn đầu tư công
DOJI Giá mua Giá bán
SJC -Bán Lẻ 16,300 ▼600K 16,600 ▼600K
AVPL - Bán Lẻ 16,300 ▼550K 16,600 ▼550K
KTT + Kim Giáp - Bán Lẻ 16,300 ▼300K 16,600 ▼400K
Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ) 16,280 ▼270K 16,580 ▼370K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 16,040 ▼360K 16,440 ▼160K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 15,990 ▼360K 16,390 ▼160K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 15,920 ▲15920K 16,395 ▲16395K
Giá Nguyên Liệu 18k - Bán Lẻ 11,320 ▲11320K -
Giá Nguyên Liệu 16K - Bán Lẻ 98,800 ▲98800K -
Giá Nguyên Liệu 15K - Bán Lẻ 89,700 ▲89700K -
Giá Nguyên Liệu 14K - Bán Lẻ 85,900 ▲85900K -
Giá Nguyên Liệu 10K - Bán Lẻ 63,400 ▲63400K -
PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 162,800 ▼5700K 165,800 ▼5700K
Hà Nội - PNJ 162,800 ▼5700K 165,800 ▼5700K
Đà Nẵng - PNJ 162,800 ▼5700K 165,800 ▼5700K
Miền Tây - PNJ 162,800 ▼5700K 165,800 ▼5700K
Tây Nguyên - PNJ 162,800 ▼5700K 165,800 ▼5700K
Đông Nam Bộ - PNJ 162,800 ▼5700K 165,800 ▼5700K
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 16,300 ▼600K 16,600 ▼600K
Miếng SJC Nghệ An 16,300 ▼600K 16,600 ▼600K
Miếng SJC Thái Bình 16,300 ▼600K 16,600 ▼600K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 16,450 ▼450K 16,750 ▼450K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 16,450 ▼450K 16,750 ▼450K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 16,450 ▼450K 16,750 ▼450K
NL 99.90 15,670 ▼500K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình 15,700 ▼500K
Trang sức 99.9 15,940 ▼450K 16,640 ▼450K
Trang sức 99.99 15,950 ▼450K 16,650 ▼450K
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼6K 166 ▼6K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 163 ▼6K 16,602 ▼600K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 163 ▼6K 16,603 ▼600K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,625 ▲1457K 1,655 ▲1484K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,625 ▲1457K 1,656 ▼55K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,605 ▲1439K 164 ▼1531K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 155,876 ▼5446K 162,376 ▼5446K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 114,262 ▼4126K 123,162 ▼4126K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 102,781 ▼3741K 111,681 ▼3741K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 913 ▼93742K 1,002 ▼102553K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 86,872 ▼3206K 95,772 ▼3206K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 59,645 ▼2294K 68,545 ▼2294K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼6K 166 ▼6K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼6K 166 ▼6K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼6K 166 ▼6K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼6K 166 ▼6K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼6K 166 ▼6K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼6K 166 ▼6K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼6K 166 ▼6K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼6K 166 ▼6K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼6K 166 ▼6K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼6K 166 ▼6K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 163 ▼6K 166 ▼6K
Cập nhật: 02/02/2026 15:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17523 17796 18380
CAD 18519 18796 19416
CHF 32982 33368 34016
CNY 0 3470 3830
EUR 30204 30478 31517
GBP 34789 35182 36120
HKD 0 3199 3402
JPY 161 165 171
KRW 0 16 18
NZD 0 15322 15912
SGD 19903 20186 20717
THB 737 800 854
USD (1,2) 25746 0 0
USD (5,10,20) 25785 0 0
USD (50,100) 25813 25832 26192
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,790 25,790 26,150
USD(1-2-5) 24,759 - -
USD(10-20) 24,759 - -
EUR 30,315 30,339 31,664
JPY 164.34 164.64 172.45
GBP 35,043 35,138 36,153
AUD 17,706 17,770 18,329
CAD 18,664 18,724 19,359
CHF 33,216 33,319 34,188
SGD 19,987 20,049 20,787
CNY - 3,678 3,796
HKD 3,266 3,276 3,376
KRW 16.41 17.11 18.47
THB 781.1 790.75 846.08
NZD 15,255 15,397 15,839
SEK - 2,862 2,961
DKK - 4,055 4,195
NOK - 2,633 2,725
LAK - 0.92 1.28
MYR 6,156.89 - 6,947.92
TWD 741.52 - 897.71
SAR - 6,807.61 7,165.88
KWD - 82,791 88,030
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,790 25,820 26,160
EUR 30,254 30,375 31,541
GBP 34,946 35,086 36,082
HKD 3,262 3,275 3,389
CHF 33,059 33,192 34,119
JPY 164.09 164.75 172.21
AUD 17,691 17,762 18,337
SGD 20,089 20,170 20,744
THB 800 803 839
CAD 18,694 18,769 19,335
NZD 15,364 15,892
KRW 17.11 18.67
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25797 25832 26317
AUD 17689 17789 18712
CAD 18698 18798 19812
CHF 33255 33285 34859
CNY 0 3706.1 0
CZK 0 1220 0
DKK 0 4135 0
EUR 30392 30422 32148
GBP 35087 35137 36890
HKD 0 3320 0
JPY 164.54 165.04 175.57
KHR 0 6.097 0
KRW 0 17.7 0
LAK 0 1.172 0
MYR 0 6760 0
NOK 0 2690 0
NZD 0 15418 0
PHP 0 410 0
SEK 0 2920 0
SGD 20066 20196 20918
THB 0 766.3 0
TWD 0 820 0
SJC 9999 16300000 16300000 16600000
SBJ 14500000 14500000 16600000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,752 25,802 26,140
USD20 25,752 25,802 26,140
USD1 25,752 25,802 26,140
AUD 17,747 17,847 18,962
EUR 30,469 30,469 31,896
CAD 18,623 18,723 20,038
SGD 20,090 20,240 20,814
JPY 164.16 165.66 170.26
GBP 35,095 35,245 36,027
XAU 16,398,000 0 16,702,000
CNY 0 3,580 0
THB 0 802 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 02/02/2026 15:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 1,60 1,60 1,90 2,90 2,90 4,60 4,70
BIDV 0,10 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,70
VietinBank 0,10 0,20 0,20 0,20 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
ACB 0,01 0,50 0,50 0,50 2,30 2,50 2,70 3,50 3,70 4,40 4,50
Sacombank - 0,50 0,50 0,50 2,80 2,90 3,20 4,20 4,30 4,90 5,00
Techcombank 0,05 - - - 3,10 3,10 3,30 4,40 4,40 4,80 4,80
LPBank 0.20 0,20 0,20 0,20 3,00 3,00 3,20 4,20 4,20 5,30 5,60
DongA Bank 0,50 0,50 0,50 0,50 3,90 3,90 4,10 5,55 5,70 5,80 6,10
Agribank 0,20 - - - 1,70 1,70 2,00 3,00 3,00 4,70 4,80
Eximbank 0,10 0,50 0,50 0,50 3,10 3,30 3,40 4,70 4,30 5,00 5,80