ap luc giai ngan dau tu cong trong chang nuoc rut

Áp lực giải ngân đầu tư công trong chặng nước rút

Đã bước vào những ngày đầu của quý IV, nhưng tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công của cả nước mới đạt 55,5%. Áp lực đang dồn lên các bộ, ngành, địa phương, với yêu cầu khẩn trương rà ...
ngan chan gian lan hoan thue bao ve doanh nghiep lam an chan chinh

Ngăn chặn gian lận hoàn thuế, bảo vệ doanh nghiệp làm ăn chân chính

Dù hơn 142,5 nghìn tỷ đồng tiền thuế đã được giải quyết hoàn kịp thời để tiếp sức về dòng vốn cho doanh nghiệp, song tình trạng gian lận hoàn thuế giá trị gia tăng vẫn diễn biến phức tạp ...
dong von moi trong nhip van dong cua thi truong sau nang hang

Dòng vốn mới trong nhịp vận động của thị trường sau nâng hạng

Việc chính thức bước vào nhóm thị trường mới nổi thứ cấp mở ra cơ hội tiếp cận dòng vốn quốc tế lớn hơn cho chứng khoán Việt Nam. Tuy nhiên, dòng tiền được dự báo sẽ phân hóa theo ...
nhung thuoc do moi soi ro suc ben ngan hang

Những “thước đo” mới soi rõ sức bền ngân hàng

Các “thước đo”, giới hạn và tỷ lệ an toàn mới đặt ngân hàng trước những bài kiểm tra về độ ổn định của nguồn vốn, khả năng thanh khoản khi dòng tiền căng thẳng và sức chống đỡ rủi ...
nganh thue trien khai kip thoi chinh sach ho tro tao dong luc tang thu ngan sach

Ngành Thuế triển khai kịp thời chính sách hỗ trợ tạo động lực tăng thu ngân sách

Thực hiện Nghị quyết số 245/2025/QH15 của Quốc hội, ngành Thuế đang nỗ lực phấn đấu hoàn thành vượt mức dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2026, tăng ít nhất 10% so với ước thực hiện năm 2025, ...
day manh lien thong giua cac co quan go vuong giai the doanh nghiep

Đẩy mạnh liên thông giữa các cơ quan, gỡ vướng giải thể doanh nghiệp

Thông tin từ Cục Thuế cho thấy, cơ quan thuế đã đóng mã số thuế cho gần 180.000 doanh nghiệp, tổ chức và khôi phục mã số thuế cho hơn 4.000 trường hợp. Cục Thuế tiếp tục phối hợp các ...

Kết quả quay số mở thưởng

15 20 29 37 40 45
KỲ QSMT: #01571
Thứ Chủ nhật
NGÀY: 04/10/2026
SỐ VÉ TRÚNG: 1
06 07 18 20 24 27 01
KỲ QSMT: #01407
Thứ ba
NGÀY: 06/10/2026
SỐ VÉ TRÚNG: 0
SỐ VÉ TRÚNG: 1
Giải Đặc biệt
038 091
Giải nhất
232 504 975 346
Giải Nhì
989 690 066 206 904 115
Giải ba
610 570 216 577 913 985 577 286
KỲ QSMT: #00788
Thứ ba
NGÀY: 06/10/2026
Giải Đặc biệt
546 085
Giải nhất
472 486 159 586
Giải Nhì
525 877 261 110 123 238
Giải ba
399 183 166 713 699 490 993 152
KỲ QSMT: #01141
Thứ hai
NGÀY: 05/10/2026
vietlott-qr

Mega 6/45 quay số mở thưởng Thứ 4, Thứ 6, Chủ nhật hàng tuần.
Power 6/55, Max 3D PRO quay số mở thưởng Thứ 3, Thứ 5, Thứ 7 hàng tuần. Max 3D quay số mở thưởng Thứ 2, Thứ 4, Thứ 6 hàng tuần. Đăng ký làm Đại lý, Điểm bán hàng Vietlott trên toàn quốc liên hệ Hotline: 1900.55.88.89 hoặc Website: vietlott.vn

Theo dõi trên:
infographics tong quan thi truong tai chinh 9 thang nam 2026

Infographics: Tổng quan thị trường tài chính 9 tháng năm 2026

Theo Bộ Tài chính, qua 9 tháng năm 2026, huy động vốn chào bán cổ phiếu đạt 130.680 tỷ đồng, tăng 62,28% so với cùng kỳ; giá trị trái phiếu phát hành riêng lẻ đạt 347.500 tỷ đồng
infographics nhung diem sang kinh te viet nam 9 thang nam 2026 qua cac con so

Infographics: Những điểm sáng kinh tế Việt Nam 9 tháng năm 2026 qua các con số

Theo số liệu của Cục Thống kê (Bộ Tài chính), 9 tháng năm 2026, nền kinh tế Việt Nam có nhiều tín hiệu tích cực. So với cùng kỳ, tốc độ tăng trưởng GDP đạt 9,01%; chỉ số giá tiêu dùng tăng 4,52%; xuất, nhập khẩu hàng hóa tăng 30,4%… là những con số nổi bật trong 9 tháng qua.
infographics thu chi ngan sach nha nuoc 9 thang nam 2026

Infographics: Thu, chi ngân sách nhà nước 9 tháng năm 2026

Theo Bộ Tài chính, thu ngân sách nhà nước 9 tháng năm 2026 ước đạt 2.187,3 nghìn tỷ đồng, bằng 86,5% dự toán năm, tăng 12,1% so với cùng kỳ năm trước. Trong khi đó, tổng chi ước đạt 1.873,7 nghìn tỷ đồng, bằng 59,3% dự toán, tăng 14,5% so với cùng kỳ.
infographics 9 thang nam 2026 gdp tang 9 01

Infographics: 9 tháng năm 2026, GDP tăng 9,01%

Theo Cục Thống kê (Bộ Tài chính), tổng sản phẩm trong nước (GDP) quý III/2026 tăng 9,95% so với cùng kỳ. Kết quả tích cực này đưa tăng trưởng GDP 9 tháng năm 2026 tăng 9,01% so với cùng kỳ năm trước.
ban tin tai chinh so 1 thang 10 2026

Bản tin Tài chính - số 1, tháng 10/2026

Bản tin Tài chính - số 1, tháng 10/2026 của Báo Tài chính - Đầu tư gửi tới quý vị những sự kiện tài chính nổi bật trong tuần qua (từ 28.9.2026 - 4.10.2026).
Bài cuối: Thước đo “sức khỏe” nền kinh tế, nền tảng của quản trị hiện đại

Thước đo “sức khỏe” nền kinh tế, nền tảng của quản trị hiện đại

Lợi nhuận doanh nghiệp phân hóa trước chặng nước rút

Lợi nhuận doanh nghiệp phân hóa trước chặng nước rút

Cần sớm chuẩn hóa nghề tư vấn tài chính ở Việt Nam

Cần sớm chuẩn hóa nghề tư vấn tài chính ở Việt Nam

Ngân hàng tăng mua lại trái phiếu để kéo dài kỳ hạn nguồn vốn

Ngân hàng tăng mua lại trái phiếu để kéo dài kỳ hạn nguồn vốn

Giảm thuế, tăng tuần hoàn giao thương và thúc đẩy tăng trưởng

Giảm thuế, tăng tuần hoàn giao thương và thúc đẩy tăng trưởng

Việt Nam có nền tảng thuận lợi để đạt mức tăng trưởng cao trong năm 2026

Việt Nam có nền tảng thuận lợi để đạt mức tăng trưởng cao trong năm 2026

Mở đường cho REITs từ những tài sản tạo dòng tiền bền vững

Mở đường cho REITs từ những tài sản tạo dòng tiền bền vững

Cơ hội cho Việt Nam hút dòng vốn quốc tế dài hạn

Cơ hội cho Việt Nam hút dòng vốn quốc tế dài hạn

Chất lượng tài sản trở thành “chìa khóa” hút vốn bất động sản

Chất lượng tài sản trở thành “chìa khóa” hút vốn bất động sản

Quản trị công ty phải trở thành năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp

Quản trị công ty phải trở thành năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp

Giám sát hiệu quả là nền tảng củng cố niềm tin sau nâng hạng

Giám sát hiệu quả là nền tảng củng cố niềm tin sau nâng hạng

Nguyên nhân nào dẫn đến số lượng lớn người nộp thuế ở trạng thái 03, 06?

Nguyên nhân nào dẫn đến số lượng lớn người nộp thuế ở trạng thái 03, 06?

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 140,000 143,000
Hà Nội - PNJ 140,000 143,000
Đà Nẵng - PNJ 140,000 143,000
Miền Tây - PNJ 140,000 143,000
Tây Nguyên - PNJ 140,000 143,000
Đông Nam Bộ - PNJ 140,000 143,000
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 14,050 14,350
Miếng SJC Nghệ An 14,050 14,350
Miếng SJC Thái Bình 14,050 14,350
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 13,920 14,320
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 13,920 14,320
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 13,920 14,320
NL 99.99 13,250
Nhẫn Tròn Thái Bình 13,150
Trang sức 99.9 13,600 14,200
Trang sức 99.99 13,610 14,210
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,405 1,435
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,405 14,352
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,405 14,353
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 140 143
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 140 1,431
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,375 142
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 133,594 140,594
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 96,861 106,661
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 8,692 9,672
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 76,979 86,779
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 73,144 82,944
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 4,957 5,937
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,405 1,435
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,405 1,435
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,405 1,435
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,405 1,435
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,405 1,435
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,405 1,435
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,405 1,435
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,405 1,435
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,405 1,435
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,405 1,435
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,405 1,435
Cập nhật: 07/10/2026 13:30
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17577 17850 18425
CAD 17735 18009 18626
CHF 30526 30902 31548
CNY 0 3833 3928
EUR 28557 28774 29851
GBP 33617 34005 34948
HKD 0 3180 3382
JPY 157 160 168
KRW 0 18 20
NZD 0 14251 14840
SGD 19776 20057 20623
THB 687 750 803
USD (1,2) 25723 0 0
USD (5,10,20) 25762 0 0
USD (50,100) 25790 25804 26168
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,800 25,800 26,180
USD(1-2-5) 24,768 - -
USD(10-20) 24,768 - -
EUR 28,652 28,675 30,034
JPY 159.49 159.78 169.43
GBP 33,837 33,929 35,105
AUD 17,803 17,867 18,542
CAD 17,938 17,996 18,662
CHF 30,818 30,914 31,833
SGD 19,906 19,968 20,751
CNY - 3,802 3,947
HKD 3,244 3,254 3,391
KRW 17.9 18.67 20.31
THB 736.59 745.69 798.42
NZD 14,274 14,407 14,840
SEK - 2,552 2,643
DKK - 3,843 3,979
NOK - 2,672 2,767
LAK - 0.88 1.23
MYR 5,943.83 - 6,709.75
TWD 737.47 - 893.49
SAR - 6,804.8 7,168.56
KWD - 82,070 87,330
AED - 6,820 7,349
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,780 25,810 26,190
EUR 28,738 28,853 30,060
GBP 33,869 34,005 35,038
HKD 3,245 3,258 3,375
CHF 30,710 30,833 31,779
JPY 160.38 161.02 169
AUD 17,840 17,912 18,511
SGD 19,996 20,076 20,673
THB 754 757 794
CAD 17,969 18,041 18,640
NZD 14,361 14,917
KRW 18.73 20.71
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25765 25795 26155
AUD 17783 17883 18808
CAD 17923 18023 19037
CHF 30782 30812 32401
CNY 3814.2 3839.2 3974.3
CZK 0 1170 0
DKK 0 3970 0
EUR 28751 28781 30506
GBP 33943 33993 35751
HKD 0 3315 0
JPY 160.55 161.05 171.6
KHR 0 6.097 0
KRW 0 19 0
LAK 0 1.0945 0
MYR 0 6470 0
NOK 0 2745 0
NZD 0 14385 0
PHP 0 380 0
SEK 0 2590 0
SGD 19940 20070 20792
THB 0 716.7 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 14050000 14050000 14350000
SBJ 12500000 12500000 14350000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,697 25,817 26,190
USD20 25,667 25,817 26,190
USD1 24,363 25,817 26,190
AUD 17,810 17,910 19,015
EUR 28,572 28,672 30,331
CAD 17,806 17,906 19,212
SGD 20,023 20,173 21,340
JPY 161.24 162.74 168.3
GBP 33,820 33,970 35,280
XAU 14,048,000 0 14,352,000
CNY 0 3,726 0
THB 0 753 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0
Cập nhật: 07/10/2026 13:30
Ngân hàng KKH 1 tuần 2 tuần 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng
Vietcombank 0,10 0,20 0,20 - 2,10 2,10 2,40 3,50 3,50 5,90 6,00
BIDV 0,10 - - - 2,10 2,10 2,40 3,50 3,50 5,90 6,00
VietinBank 0,10 - - - 2,10 2,10 2,40 3,50 3,50 5,90 6,00
Agribank 0,20 - - - 2,60 2,60 2,90 4,00 4,00 5,90 6,00
ACB 0,50 - - - 4,00 4,20 4,40 4,50 4,70 5,30 5,40
Sacombank 0,50 - - - 4,75 4,75 4,75 6,30 6,30 6,10 6,80
Techcombank 0,05 - - - 4,20 4,20 4,50 6,20 6,20 6,40 5,50
LPBank 0,20 - - - 2,10 2,10 2,40 3,50 3,50 4,60 4,60
Vikki Bank 0,49 0,49 - - 4,64 4,64 4,64 5,75 5,52 5,76 5,43
Eximbank 0,20 0,20 0,20 0,20 2,80 3,00 3,10 4,20 4.00 4,70 5,30

Chứng khoán

Chứng khoán quốc tế

GSPC +44.98
07/10 | +44.98 (7,818.93 +44.98 (+0.58%))
DJI +253.38
07/10 | +253.38 (51,521.28 +253.38 (+0.49%))
IXIC +122.58
07/10 | +122.58 (27,599.89 +122.58 (+0.45%))
NYA +133.06
07/10 | +133.06 (23,921.67 +133.06 (+0.56%))
XAX -50.41
07/10 | -50.41 (8,166.08 -50.41 (-0.61%))
BUK100P 0.00
07/10 | 0.00 (1,046.57 0.00 (0.00%))
RUT -16.84
07/10 | -16.84 (2,830.30 -16.84 (-0.59%))
VIX -0.51
07/10 | -0.51 (15.01 -0.51 (-3.29%))
FTSE +43.75
07/10 | +43.75 (10,541.69 +43.75 (+0.42%))
GDAXI +194.98
07/10 | +194.98 (25,449.19 +194.98 (+0.77%))
FCHI +30.97
07/10 | +30.97 (7,865.07 +30.97 (+0.40%))
STOXX50E +30.09
07/10 | +30.09 (6,272.23 +30.09 (+0.48%))
N100 +7.08
07/10 | +7.08 (1,883.69 +7.08 (+0.38%))
BFX +71.03
07/10 | +71.03 (5,569.99 +71.03 (+1.29%))
MOEX.ME -0.11
07/10 | -0.11 (85.20 -0.11 (-0.13%))
HSI -111.76
07/10 | -111.76 (24,168.80 -111.76 (-0.46%))
STI -81.75
07/10 | -81.75 (5,619.79 -81.75 (-1.43%))
AXJO -8.00
07/10 | -8.00 (8,727.70 -8.00 (-0.09%))
AORD -8.90
07/10 | -8.90 (8,894.60 -8.90 (-0.10%))
BSESN -153.91
07/10 | -153.91 (72,913.90 -153.91 (-0.21%))
JKSE -34.14
07/10 | -34.14 (6,158.78 -34.14 (-0.55%))
KLSE -19.39
07/10 | -19.39 (1,613.96 -19.39 (-1.19%))
NZ50 -16.08
07/10 | -16.08 (13,684.04 -16.08 (-0.12%))
KS11 -123.97
07/10 | -123.97 (6,817.42 -123.97 (-1.79%))
TWII -16.18
07/10 | -16.18 (49,806.37 -16.18 (-0.03%))
GSPTSE +130.96
07/10 | +130.96 (35,649.51 +130.96 (+0.37%))
BVSP -1,076.59
07/10 | -1,076.59 (205,835.30 -1,076.59 (-0.52%))
MXX +337.38
07/10 | +337.38 (65,312.46 +337.38 (+0.52%))
MERV +27,365.25
07/10 | +27,365.25 (2,896,853.25 +27,365.25 (+0.95%))
TA125.TA -35.48
07/10 | -35.48 (4,028.10 -35.48 (-0.87%))
CASE30 -255.30
07/10 | -255.30 (53,298.10 -255.30 (-0.48%))
JN0U.JO +91.08
07/10 | +91.08 (6,579.52 +91.08 (+1.40%))
DX-Y.NYB +0.28
07/10 | +0.28 (102.12 +0.28 (+0.28%))
125904-USD-STRD +24.27
07/10 | +24.27 (2,729.21 +24.27 (+0.90%))
XDB +0.51
07/10 | +0.51 (132.71 +0.51 (+0.38%))
XDE +0.35
07/10 | +0.35 (112.58 +0.35 (+0.31%))
000001.SS +11.74
07/10 | +11.74 (3,842.19 +11.74 (+0.31%))
N225 -444.80
07/10 | -444.80 (70,239.17 -444.80 (-0.63%))
XDN -0.08
07/10 | -0.08 (63.23 -0.08 (-0.13%))
XDA +0.11
07/10 | +0.11 (69.82 +0.11 (+0.15%))
Đấu giá
Đầu Thầu
Niêm yết
Tồn đọng
Xem thêm taisancong.vn